Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Quảng Ngãi

Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), có ma trận, bảng đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. 1. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. + Lũy thừa với số mũ thực (2 tiết). + Lôgarit (2 tiết). + Hàm số mũ và hàm số lôgarit (1 tiết). + Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (2 tiết). 2. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. + Hai đường thẳng vuông góc (2 tiết). + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (3 tiết). + Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (2 tiết). + Hai mặt phẳng vuông góc (4 tiết). + Khoảng cách (3 tiết). + Thể tích (2 tiết). 3. XÁC SUẤT. + Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập (3 tiết). + Công thức cộng xác suất (3 tiết). + Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập (2 tiết). 4. ĐẠO HÀM. + Đạo hàm và ý nghĩa của đạo hàm (2 tiết). + Các quy tắc tính đạo hàm (3 tiết). + Đạo hàm cấp hai (1 tiết). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN – LỚP 11

TT

(1)

Chương/Chủ

đề (2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng %

điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNK

Q

TL

TNK

Q

TL

TNK

Q

TL

TNK

Q

TL

1

Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Lũy thừa với số mũ thực (2 tiết) TL3 5%

Lôgarit (2 tiết) 1 2%

Hàm số mũ và hàm số lôgarit (1 tiết) 2 2%

Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (2 tiết) 3 2%

2

Quan hệ vuông góc trong không gian

Hai đường thẳng vuông góc (2 tiết) 4 2%

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (3 tiết). 5 6 4%

Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (2 tiết)

7 2%

Hai mặt phẳng vuông góc (4 tiết) 8 9-10 6%

Khoảng cách (3 tiết) 11 12 4%

Thể tích (2 tiết) TL1 10%

3 Xác suất

Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập (3 tiết) 13-15 16-18 12%

Công thức cộng xác suất (3 tiết) 19-21 22-24 12%

Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập (2 tiết)

25 26 TL4 9%

4 Đạo hàm

Đạo hàm và ý nghĩa của đạo hàm (2 tiết) 27-28 29-30 8%

Các quy tắc tính đạo hàm (3 tiết) 31-32 TL2 14%

Đạo hàm cấp hai (1 tiết) 33-34 35 6%

Tổng 20 0 15 2 0 2 0 2

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 11

STT Chương/chủ

đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

1 Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Lũy thừa với số

mũ thực

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán về lãi suất, sự tăng trưởng,...).

1TL Bài 3

Lôgarit Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a  1) của một số thực dương.

1TN Câu 1

Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Thông hiểu:

– Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit.

– Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.

1TN Câu 2

Phương trình,

bất phương trình mũ và

lôgarit

Nhận biết: - Nghiệm của bất phương trình mũ 1TN Câu 3

2 Quan hệ Hai đường thẳng vuông

Nhận biết: 1TN

vuông góc trong không gian. Phép chiếu vuông góc

góc – Nhận biết được khái niệm góc giữa hai đường thẳng trong không gian.

– Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian.

Câu 4

Đường thẳng vuông góc với

mặt phẳng.

Nhận biết:

– Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

Thông hiểu:

– Xác định được điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

– Giải thích được được mối liên hệ giữa tính song song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.

1TN Câu 5

1TN Câu 6

Phép chiếu vuông góc. Góc

giữa đường thẳng và mặt

phẳng

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc.

1TN Câu 7

Hai mặt phẳng

vuông góc

Nhận biết:

– Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không gian.

Thông hiểu:

– Xác định được điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc.

– Giải thích được tính chất cơ bản về

1TN Câu 8

2TN Câu 9 Câu 10

hai mặt phẳng vuông góc.

– Giải thích được tính chất cơ bản của hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.

Khoảng cách Nhận biết:

– Nhận biết được đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau.

Thông hiểu:

– Xác định được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng song song; khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song; khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song trong những trường hợp đơn giản.

1TN Câu 11

1TN Câu 12

Thể tích Vận dụng:

- Tính thể tích khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều

- Vận dụng kiến thức kỹ năng về thể tích vào một số bài toán thực tế

1TL Câu 1

3 Xác suất Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập

Nhận biết:

– Nhận biết được một số khái niệm về xác suất cổ điển: hợp và giao các biến cố; biến cố độc lập.

3TN Câu 13 Câu 14 Câu 15

3TN Câu 16 Câu 17 Câu 18

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.