Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT LẠC THUỶ
-------------------- (Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................ Số báo danh: .......... Mã đề 101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD) và đáy ABCD là hình vuông. Mặt phẳng (SBD) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau? A. ( ). mp SAC B. ( ). mp SAD C. ( ). mp SAB D. ( ). mp ABCD
Câu 2. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Chọn đẳng thức vectơ đúng:
A. ' ' . AC AB AB AD = + +
B. ' . AC AC AB AD = + +
C. ' . DB DA DD DC = + +
D. ' ' . DB DA DD DC = + +
Câu 3. Đạo hàm của hàm số 2 sin 4 y x = là:
A. 2sin 4 y x ′ = B. 4sin8 y x ′ = C. sin8 y x ′ = D. 2cos4 y x ′ =
Câu 4. Đạo hàm của hàm số
2 sin(3 2) = + y x bằng:
A.
2 ' 3cos( 1) = + y x . B.
2 ' 6 cos(3 2) = + y x x .
C.
2 ' (3 2)cos6x = + y x . D.
2 ' 2 sin(3 1) = + y x x .
Câu 5. Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có ( ) 1 5 ′ = f và ( )1 3. g′ = Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) f x g x +
tại điểm 1 x = bằng A. 2. B. 1. − C. 15. D. 8. Câu 6. Cho hàm số 3 2 2 3 y x x x = − − + + . Phương trình '' 0 y = có nghiệm
A. 2 3 x = . B. 2 3 x − = . C. 1 x = −. D. 0 x = .
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng.
B. Hình hộp đứng là hình lăng trụ đều.
C. Hình lăng trụ đều có 2 đáy đều là hình vuông.
D. Hình lăng trụ đứng có tất cả các mặt đều là hình chữ nhật.
Câu 8. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng .a Khoảng cách từ A' đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng
A. . 2 a B. 2 .a C. 3 .a D. .a
Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và ( ) SA ABCD ⊥ . Mệnh đề
nào sau đây sai? A. ( ) BD SAC ⊥ . B. ( ) CD SAD ⊥ . C. SA BD ⊥ . D. ( ) BC SAB ⊥ .
Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành; ( ) D SA ABC ⊥ .Góc giữa
đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng góc nào sau đây:
A. . SCA B. . SBC C. . SAB D. . ASC
Câu 11. ( ) 2
2 lim 3 4 → + + x x x bằng
Mã đề 101 Trang 2/4
A. 3. B. . +∞ C. 14. D. 8.
Câu 12. Hàm số , cos 2 x y x k k x π π = ≠ + ∈ có đạo hàm là:
A. cos sin cos x x x y x − ′ = . B. 2 cos sin cos x x x y x + ′ = .
C. 2 cos sin cos x x x y x − ′ = . D. cos sin cos x x x y x + ′ = .
Câu 13. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2 2 3 1 = − + + y x x x tại điểm ( ) 1;3 A là:
A. 4. k = B. 0. k = C. 7. k = D. 2. = k
Câu 14. Đạo hàm của hàm số 2 3 2 5 = + + y x x là
A.
2 3 1 . 2 3 2 5
+ ′ = + +
x y x x
B.
2 1 . 2 3 2 5 ′ = + + y x x
C.
2 3 1 . 3 2 5
+ ′ = + +
x y x x
D. 2 3 1 . 3 2 5 + ′ = + + x y x x
Câu 15. Cho hàm số
3 2 1 2 5 3 y x x x = − − . Tập nghiệm của bất phương trình 0 y′ ≥ là
A. ( ) ( ) ; 1 5; −∞− ∪ +∞. B. ( ] [ ) ; 1 5; −∞− ∪ +∞. C. ∅. D. [ ] 1;5 − .
Câu 16. Đạo hàm của hàm số
2 3 4 = − + y x x tại điểm 3 x = bằng A. 3. B. 6. C. 9. D. 12. Câu 17. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) 2 1 ′ = − f x x với mọi . x∈ Hàm số ( ) 2 = y f x có đạo hàm
là A. 3 4. x − B. 2. C. 4 2. − x D. 2 1. − x Câu 18. Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm trên . Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại
điểm có hoành độ 1 x có phương trình là 3 1 y x . Khi đó 1 f bằng
A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 1. Câu 19. Đạo hàm của hàm số cos3 = y x là A. 3sin3 .x B. sin3 .x C. 3cos3 . − x D. 3sin3 . − x Câu 20. Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm 0 1 x = −?
A. 2 1 1 x y x − = + . B. 1 x y x = −.
C. 2 1 1 x y x + = + . D. ( )( ) 2 1 2 y x x = + + .
Câu 21. Đạo hàm của hàm số ( ) 2 3 1 = − y x là
A. 18 6. ′ = + y x B. 18 6. ′ = − y x C. 4 6. y x = + D. 6 2. ′ = − y x Câu 22. Cho tứ diện ABCD có hai mặt ( ) ABC và ( ) ABD là các tam giác đều. Góc giữa AB và CD là? A. 30°. B. 120°. C. 60°. D. 90°.
Câu 23. 2 11 lim 4 1 − + n n bằng
A. 11. 2 − B. . +∞ C. 0. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.