Trang 1/5 - Mã đề 130
TRƯỜNG THPT TRẦN KỲ PHONG
TỔ TOÁN
KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN, Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
130 PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ -Thời gian 65’)
Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số 1 3 . 1
x x y x
A. 2 ' 1 6 . y x B.
2
2 1 6 ' . 1
x y x
C.
2
2 9 4 1 ' . ( 1) x x y x D.
2
2 3 6 1 ' . ( 1) x x y x
Câu 2. Tìm giới hạn
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Giá trị của
2 2 lim 1 → − x x x bằng
A. 4 −. B. 2 −. C. 4 . D. . Câu 4. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x = − + tại điểm ( ) 1;1 M là
A. 9 8 y x = −. B. 9 10 y x = − + . C. 3 4 y x = − + . D. 3 2. y x = − Câu 5. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu ( ) a P và a b thì ( ) b P . B. Nếu ( ) a P và ( ) b P ⊥ thì b a .
C. Nếu ( ) a P và ( ) b P ⊥ thì b a ⊥ . D. Nếu ( ) a P và b a ⊥ thì ( ) b P ⊥ .
Câu 6. Tìm giới hạn
A. B. C. D. -1
Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số 7 5 3 2 3 y x x x = − + + .
A. 6 4 2 7 10 6 y x x x ′ = − − − . B. 6 4 2 7 10 6 y x x x ′ = − − .
C. 6 4 2 7 10 9 y x x x ′ = − + + . D. 6 4 2 2 3 y x x x ′ = − + + .
Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số
2
2 x x f x x tại điểm 1 x .
A. 1 2. f B. 1 5. f C. 1 4. f D. 1 3. f Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a . Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách từ AB đến mặt phẳng ( ) SCD bằng
A. 2 21 7 a . B. 21 7 a . C. 21 3 a . D. 2 21 3 a .
x 2 3 2x lim x 2 − →− + +
−∞ +∞ 7 4
1 4 −
2
→+∞ + + = −
3 4
7 (2 1) ( 2) lim (3 2 ) x x x I x
+∞ −∞ 1 16 −
C
A D
B
S
Trang 2/5 - Mã đề 130
Câu 10. Tính
A. . B. . C. . D. . Câu 11. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC . Hãy chọn khẳng định đúng.
A. BC AC ⊥ . B. BC SC ⊥ . C. BC AH ⊥ . D. BC AB ⊥ .
Câu 12. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 3 2 a . Tính số đo của góc giữa mặt
bên và mặt đáy.
A. 45°. B. 75°. C. 30°. D. 60°. Câu 13. Đạo hàm của hàm số ( ) 2 sin 4 y x = là
A. ( ) 2 8 . 4 x cos x B. ( ) 2 32 cos x C. ( ) 2 32 cos x − D. ( ) 2 8 . 4 x cos x −
Câu 14. Cho hàm số . Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số đã cho?
A. . B. . C. . D. 2( 1) x + .
Câu 15. Hàm số ( ) = f x x x có đạo hàm là
A. ( ) 1 2 ′ = f x x . B. ( ) 3 2 ′ = f x x . C. ( ) 1 2 ′ = x f x x . D. ( ) 2 ′ = + x f x x .
Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và
2 SA a = . Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) SAB .
A.
o 30 . B.
o 90 . C.
o 60 . D.
o 45 . Câu 17. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. 1 lim 1 n n →+∞ = . B. lim 0, 1 n
n q q →+∞ = > . C. lim 1 0 n
n→+∞ = . D. lim 0, 1 n
n q q →+∞ = < .
( ) 3 2 lim 5 4 1 →−∞− + + x x x
+∞ −∞ 5 − 4
( ) ( ) 2 1 y f x x = = −
( ) d 2 1 d y x x = − ( ) 2 d 1 d y x x = − ( ) d 2 1 y x = −
S
A
B C
D
O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.