Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đức Hòa Long An

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đức Hòa Long An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đức Hòa Long An Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Đức Hòa, tỉnh Long An; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải chi tiết tự luận mã đề 132 209 357 485 570 628. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Đức Hòa – Long An : + Cho hàm số 3 yx x 3. a) Tính y’. b) Lập bảng xét dấu y’. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông và SA ABCD. Chứng minh rằng (SBC SAB). + Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có AB a 2. Gọi M N lần lượt là trung điểm AB A C. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và MN.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA

KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 –NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN 11PT Thời gian làm bài : 90 Phút; (35 câu trắc nghiệm + 4 tự luận)

(Đề có 6 trang)

Mã số học sinh:..........................................................Chữ kí GV:..............

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7,0 Điểm)

Câu 1: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. ( ) 3 lim 2026 2029. x x →− + = B. ( ) 3 lim 2026 2023. x x →− + =

C. ( ) 3 lim 2026 2029. x x →− + = − D. ( ) 3 lim 2026 2023. x x →− + = −

Câu 2: Cho hàm số ( ) = ⋅ 1 2 f x x Chọn khẳng định sai.

A. ( ) f x liên tục tại 1. x = B. ( ) f x liên tục tại 2. x =

C. ( ) f x liên tục tại = −1. x D. ( ) f x liên tục tại 0. x =

Câu 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3 2 y x x = − + − tại điểm có hoành độ bằng 2.

A. 2 3. y x = − + B. 2. y x = + C. 2. y x = − D. 2. y x = −+

Câu 4: Tìm đạo hàm của hàm số ( ) = ⋅ − 1 2 f x x

A. ( ) ( )

/ 2 1

2 2 f x x

− = ⋅ −

B. ( ) ( )

/ 2 1

2 f x x

− = ⋅ −

C. ( ) ( )

/ 2 1

2 f x x = ⋅ −

D. ( ) ( )

/ 2 1

2 2 f x x = ⋅ −

Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông , gọi I là trung điểm cạnh , AB ( ). SI ABCD ⊥

S

A

B

I

D

C Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ; . d S ABCD SC = B. ( ) ( ) ; . d S ABCD SA =

C. ( ) ( ) ; . d S ABCD SI = D. ( ) ( ) ; . d S ABCD SB =

Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ( ), . ABC SA a =

Mã đề 132

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

S

A

B

C

Tính góc giữa hai mặt phẳng ( ) ABC và ( ) SBC được kết quả nào sau đây?

A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 90 . D. 0 45 .

Câu 7: Tìm đạo hàm của hàm số ( ) cot , . y x x k k π = ≠ ∈

A. / 2 1 cos y x = − ⋅ B. / 2 1 cos y x = ⋅ C. / 2 1 sin y x = − ⋅ D. / 2 1 sin y x = ⋅

Câu 8: Cho hàm số ( )

2

2 3 5 3 x x f x x − = − . Chọn khẳng định đúng.

A. ( ) 5 lim 3 x f x →−∞ = ⋅ B. ( ) lim 1. x f x →−∞ = − C. ( ) lim 3. x f x →−∞ = D. ( ) lim 5. x f x →−∞ = −

Câu 9: Cho hình lập phương . . ABCD MNPQ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. =   . MP NQ B. =   . MP BD C. =   . MP AC D. =   . MP CA

Câu 10: Tìm đạo hàm của hàm số sin . y x =

A. / cos . y x = B. / cos . y x = − C. / sin . y x = − D. / sin .cos . y x x =

Câu 11: Tìm đạo hàm của hàm số tan , . 2 y x x k k π π   = ≠ + ∈     

A. / 2 1 cos y x = ⋅ B. / 2 1 cos y x = − ⋅ C. / 2 1 sin y x = − ⋅ D. / 2 1 sin y x = ⋅

Câu 12: Cho hình chóp ( ) . , , S ABC SA ABC ⊥ tam giác ABC vuông tại . B

S

A

B

C

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ). BC SAB ⊥ B. ( ). BC SAC ⊥ C. ( ). BC SCB ⊥ D. ( ). BC ABC ⊥

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ; ) a b và 0 ( ; ). x a b ∈ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. / 0 0 0 ( ) ( ) ( ) x x f x f x f x − = ⋅ − B.

0

/ 0 0 0 ( ) lim ( ) ( ) x x x x f x f x f x → − = ⋅ −

C. / 0 0 0

( ) ( ) ( ) f x f x f x x x − = ⋅ − D.

0

/ 0 0 0

( ) ( ) ( ) lim x x f x f x f x x x → − = ⋅ −

Câu 14: Tìm đạo hàm của hàm số 4 3 2 1. y x x = − +

A. / 4 6. y x = − B. / 3 2 4 6 . y x x = − C. / 3 4 6 . y x x = − D. / 3 4 . y x =

Câu 15: Cho hàm số 2023 y x = có đạo hàm trên { } \ 0 .  Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định

sau:

A.

/

2 2023 2023 x x  = ⋅    

B.

/

2 2023 2023 x x  = − ⋅    

C.

/

2 2023 1 x x  = − ⋅    

D.

/ 2023 2023 x x  = − ⋅    

Câu 16: Cho hàm số ( ) = − + − 3 10 2023. f x x x Chọn khẳng định đúng.

A. ( ) →−∞ = lim 1. x f x B. ( ) →−∞ = − lim 1. x f x C. ( ) →−∞ = +∞ lim . x f x D. ( ) lim . x f x →−∞ = −∞

Câu 17: Tìm đạo hàm của hàm số 3 5 5 2 . y x x = −

A. / 3 4 15 10 . y x x = − B. / 2 5 15 10 . y x x = − C. / 2 4 15 10 . y x x = − D. / 2 15 10 . y x x = −

Câu 18: Cho hàm số : ( ) sin . y f x x = = Tính // . 2 f π   −    

A. // 1. 2 f π   − =    

B. // 1. 2 f π   − = −    

C. // 0. 2 f π   − =    

D. // 2 2 2 f π   − = − ⋅    

Câu 19: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại , B …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.