Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Đại Nghĩa Vĩnh Long

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Đại Nghĩa Vĩnh Long

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Đại Nghĩa Vĩnh Long Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Đại Nghĩa, tỉnh Vĩnh Long; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 134 – 256. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Đại Nghĩa – Vĩnh Long : + Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi là tam giác trung bình của tam giác ABC. Ta xây dựng dãy các tam giác 111 2 2 2 33 3 ABC ABC ABC sao cho ABC 111 là một tam giác đều cạnh bằng 3. Với mỗi số nguyên dương n ≥ 2, tam giác ABC nnn là tam giác trung bình của tam giác ABC nnn 111. Với mỗi số nguyên dương n kí hiệu n S tương ứng là diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC nnn. Tổng 1 2 2023 SSS S là? + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B BC B 2A. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm H của cạnh BC. Biết góc giữa cạnh SA và mặt phẳng ABC bằng 0 45. Tính số đo góc giữa SA và (SBC). + Trong không gian tập hợp tất cả các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là A. Đường trung trực của đoạn thẳng AB. B. Đường thẳng qua A và vuông góc với AB. C. Mặt phẳng vuông góc với AB tại A. D. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 134 Trang 1/4

SỞ GD - ĐT VĨNH LONG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022 – 2023 TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA MÔN: TOÁN – KHỐI 11

Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm 50 câu trắc nghiệm) Câu 1. Hãy chọn cấp số nhân trong các dãy số được cho sau đây:

A. 4 1 2 + = n un B. 1 4

1 − = n n u C. 2 4

1 − = n n u D. 4 1 2 − = n un

Câu 2. Một bình chứa 2 bi xanh, 2 bi đỏ, 4 bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để lấy được 2 viên bi trắng là:

A. . B. . C. D. .

Câu 3. Có bao nhiêu cách cho một dãy số? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 4. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D . Khi đó, vectơ bằng vectơ AB 

là vectơ nào dưới đây? A. CD 

. B. ' ' B A 

. C. ' ' D C 

. D. BA 

. Câu 6. Dùng quy nạp chứng minh mệnh đề chứa biến ( ) A n đúng với mọi số tự nhiên n p ≥ ( p là một số tự nhiên). Ở bước 1 (bước cơ sở) của chứng minh quy nạp, bắt đầu với n bằng: A. 1. n = B. . n p = C. . n p > D. . n p ≥ Câu 7. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hình biểu diễn của một hình bình hành là một hình bình hành. B. Hình biểu diễn của một hình vuông là một hình vuông. C. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật là một hình chữ nhật. D. Hình biểu diễn của một hình thoi là một hình thoi. Câu 8. Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn khẳng định đúng. A. ( ) 1 ( ). P A P A = + B. ( ) ( ) ( ). P A P P A = Ω+ C. ( ) 1 ( ). P A P A = + D. ( ) 1 ( ). P A P A = − Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R?

A. 1 ( ) 2 f x x = −

B. 3 ( ) 2 f x x = − C. 2 1 ( ) 2 = + f x x D. 1 ( ) 2 f x x = −

Câu 10. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A. 5 3

n −      

. B. 1 3

n      

. C. 4 e

n      

. D. 5 3

n      

.

Câu 11. Trong không gian, các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau. C. Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau Câu 12. Cho các hàm số ( ), ( ) u u x v v x = = là các hàm số có đạo hàm tại x; , 1. n N n ∈ > Mệnh đề nào sau đây sai?

A.

/ /

2 1 , 0. v v v v  = ≠    

B. ( ) / / . . . k u k u = C. ( )

/ 1 ( 0) 2 x x x = > D. ( ) / 1 . . n n x n x − =

ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 134

Mã đề 134 Trang 2/4

Câu 13. Cho cấp số cộng gồm 5 số hạng: 5 11 1; ; 4; ; 7 2 2 . Tìm công sai d của cấp số cộng.

A. 3 2 d = . B. 2 5 d = . C. 5 2 d = . D. 2 3 d = .

Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. . B. .

C. , ( )1 . k < D. (c là hằng số ).

Câu 15. Với k là số nguyên dương. Kết quả của giới hạn

0 lim k

x x x → là

A. 0 B. +∞ C. 0 k x D. −∞

Câu 16. Giả sử ta có ( ) lim x f x a →+∞ = và ( ) lim x g x b →+∞ = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ − = −     . B. ( ) ( ) lim . . x f x g x a b →+∞ =     .

C. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ + = +     . D. ( ) ( ) lim x f x a g x b →+∞ = .

Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên ( ) ;a b và ( ) 0 ; x a b ∈ . Đạo hàm của hàm số ( ) y f x = tại

điểm 0x là

A. ( ) 0 0 ' lim x x f x y → ∆ = ∆

. B. ( ) 0 0 ' lim y y f x x ∆→ ∆ = ∆

.

C. ( ) 0 0 ' lim x y f x x → ∆ = ∆

. D. ( ) 0 0 ' lim x y f x x ∆→ ∆ = ∆

.

Câu 18. Cho một đường thẳng song song với mặt phẳng . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa và

song song với ?

A. vô số. B. . C. . D. . Câu 19. Hàm số y = cosx có đạo hàm là

A. y/ = sinx. B. x sin 1 y / = . C. y/ = - cosx. D. y/ = -sinx.

Câu 20. Trong không gian tập hợp tất cả các điểm M cách đều hai điểm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.