Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đô Lương 3 Nghệ An

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đô Lương 3 Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đô Lương 3 Nghệ An Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm định chất lượng (KĐCL) cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Đô Lương 3, tỉnh Nghệ An; đề thi cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề Mã 111 Mã 112 Mã 113 Mã 114 Mã 115 Mã 116. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Đô Lương 3 – Nghệ An : + Mệnh đề nào sau đây Sai? A. Hai mặt phẳng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa hai mặt phẳng đó là góc vuông. B. Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc với nhau là mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia. C. Nếu hai mặt phẳng cắt nhau cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó. D. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này thì vuông góc với mặt phẳng kia. + Trong không gian cho hai vectơ ab không cùng phương và vectơ c. Khi đó ba vectơ abc đồng phẳng khi và chỉ khi A. có cặp số mn duy nhất sao cho c ma nb. B. không có cặp số mn nào sao cho c ma nb. C. có vô số cặp số mn sao cho c ma nb. D. có hai cặp số mn sao cho c ma nb. + Cho hàm số 3 2 y x x 3 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d x y 9 7 0. b. Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh 2a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh AB góc giữa đường thẳng AC’ và mặt phẳng A B C bằng 600. Xác định và tính số đo góc giữa mp AAC và mp A B C.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 111

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 3

Mã đề thi: 111

KỲ THI KĐCL CUỐI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 BÀI THI MÔN: TOÁN – KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Giá trị của

2

2

4 1 lim 3 9 3 n n n n     là

A. 4 3  . B. 1

3 C. 4 9  . D. 4

9 .

Câu 2: Giá trị

3 3 lim 5 2 x x x 

      

bằng:

A. . B.  C. 3

2 . D. -5.

Câu 3: Cho hàm số 2 sin y x  có đồ thị (C). Hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại tiếp điểm có hoành độ

0

5

6 x   bằng

A. 1

2 . B. 3 2  . C. 1 2  . D. 3 2 .

Câu 4: Đạo hàm của hàm số , ( , 1) n y x n n    là

A. ' ( ) n n x nx  ; B. ' 1 ( ) ; n n x nx   C. ' 1 ( ) n n x nx   ; D. ' 1 ( ) . n n x x  

Câu 5: Đạo hàm của hàm số tan y x x  là

A. 2 1 ' tan cos y x x   . B. 2 ' 1 cos

x y x  . C. 2 ' cos

x y x  . D. 2 ' tan cos

x y x x   .

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây Sai? A. Hai mặt phẳng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa hai mặt phẳng đó là góc vuông. B. Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc với nhau là mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia. C. Nếu hai mặt phẳng cắt nhau cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó. D. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này thì vuông góc với mặt phẳng kia.

Câu 7: Cho hàm số 1 ( ) 4 f x x x   . Giá trị '(1) f bằng

A. 3. B. 2 . C. 5. D. 1.

Câu 8: Cho hàm số 3 y x  có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại điểm ( 1;1) M  có hệ số góc là

A. -3. B. -1. C. 3. D. 1. Câu 9: Đạo hàm của hàm số cos y u  với ( ) u u x  là

A. ' sin y u  . B. ' 'sin y u u  . C. ' 'sin y u u  . D. ' sin y u u  .

Câu 10: Cho hàm số  u u x  có đạo hàm tại x là ' xu và hàm số  y f u  có đạo hàm tại u là ' uf . Khi

đó, hàm hợp    y f u x  có đạo hàm tại x là

A. ' ' ' . x u x f f u  . B. ' ' x u f f  . C. ' ' x x f u  . D. ' ' ' x u x f f u   .

Trang 2/4 - Mã đề thi 111

Câu 11: Đạo hàm của hàm số 5 3 5 6 11 y x x x     là

A. 4 2 ' 5 15 6 y x x    . B. 4 2 ' 5 5 6 y x x x    . C. 4 3 ' 5 15 6 y x x   . D. 4 2 ' 5 15 6 y x x x    .

Câu 12: Đạo hàm của hàm số 5.cos y x  là

A. ' 5sin y x  . B. ' 5sin y x  . C. ' sin y x  . D. ' 5cos y x  .

Câu 13: Hàm số nào dưới đây liên tục trên ?

A. 1. y x   B. 2 1 x y x  . C. 1 tan . y x  D. sinx y  .

Câu 14: Cho   , u u x v v x   là các hàm số có đạo hàm tại x thuộc khoảng xác định. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. ( . )' ' ' u v u v uv   . B. ' ( ) u v u v     .

C.

'

2 u u v v u v v

        

;(  0) v v x   . D. 2 1 ' ( )' v v v   .

Câu 15: Đạo hàm của hàm số 2 y x  với 0 x  là

A. 1 (2 )'

2 x

x  . B. 1 (2 )' x

x  . C. 2 (2 )' x

x  . D. 1 (2 )'

2 x

x  

Câu 16: Cho hàm số sin3 y x  . Giá trị '( ) 4 y  bằng

A. 2 2 . B. 3 2 . C. 3 2

2 . D. 3 2

2  .

Câu 17: Cho  v v x  là hàm số có đạo hàm tại x thuộc khoảng xác định    0 v v x   . Mệnh đề nào

sau đúng?

A. 2 1 1 ( )' v v    . B. 1 1 ( )' ' v v    . C. 2 1 ' ( )' v v v   . D. 2 1 ' ( )' v v v    .

Câu 18: Trong không gian cho hình chóp .S ABC có SA ABC , M là trung điểm BC . Tam giác ABC cân ở A (hình vẽ minh họa). Mệnh đề nào sau đây Sai?

A. BC SA  . B. BC AM  . C. BC SB  . D. BC SM  .

Câu 19: : Cho chóp tam giác .S ABC có   SA ABC  , đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a (hình vẽ minh họa).

Khoảng cách từ C đến   SAB bằng

S

A

B

C

2a

2a

2a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.