Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT THANH HÒA
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN- KHỐI 11- NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút; Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:................................................................Số báo danh:........................
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (28 Câu -7,0 điểm)
Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD , có ( ) SA ABCD ⊥ mệnh đề nào sau đây là sai?
A. . SC SA ⊥ B. . SA AB ⊥ C. . AC SA ⊥ D. . SA BD ⊥ Câu 2: Hàm số nào dưới đây liên tục tại 1 x = ?
A. 2 1 x y x − = −. B. 2 1 x y x − = + . C. 2 y x = − . D.
2 1 1 x y x + = − .
Câu 3: Giá trị của tham số m để hàm số ( )
3 1 khi 0 2 3 khi 0
− > = + ≤
x x f x m x
liên tục tại 0 x = là
A. 1 2 . B. 2 −. C. 4 −. D. 2 .
Câu 4: Giới hạn 2 1 lim 3 1 n a n b + = − . Tính a b + bằng:
A. 5. B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy. Tính góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng ( ) SAD ?
A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 90 .
Câu 6: Trong không gian cho hai vectơ , u v tạo với nhau một góc 60°, 1 u = và 2. v = Tích vô
hướng .u v bằng
A. 3. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 7: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A. ( ) ( ) SAD SAB ⊥ B. ( ) ( ) SBC SAB ⊥ C. ( ) ( ) ⊥ SBD SAC D. ( ) ( ) ⊥ SCD SAD
Câu 8: Đạo hàm của hàm số 2 1 2 x y x bằng biểu thức có dạng
( )
2
2 2 2
+ +
−
ax bx c
x
. Khi đó + + a b c
bằng: A. 5. B. 1 −. C. 3 −. D. 5 −.
Câu 9: Tìm đạo hàm của hàm số sau 4 2 3 2 1 y x x x = − + −
A. 3 ' 4 3 2 y x x = − + . B. = − + 4 ' 3 6 2 y x x . C. = − 3 ' 4 6 y x x . D. 3 ' 4 6 2 y x x = − + .
Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên thỏa mãn ( ) ( )
5 5 lim 2 5 → − = − x f x f x . Khi đó
A. ( ) 2 5 ′ = f . B. ( ) 2 f x ′ = . C. ( ) 5 2 ′ = f . D. ( ) 5 ′ = f x .
Câu 11: Giới hạn
2
2 2 3 1 lim n n n n − + + bằng bao nhiêu?
A. 1 B. 0 C. 2. D. −∞
Câu 12: Cho hàm số 3 2 f (x) x 4x 5x 1 = − + − −. Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình
( ) 0 f x ′ = . Khi đó tích 1 2 . x x bằng:
A. 5 3 B. 5 3 − C. 8 3 D. 8 3 −
Câu 13: Chọn khẳng định đúng:
A. (sin )' cos x x = − B. (cos )' sin x x = C. (tan )' cot x x = D. 2 1 (cot )' sin x x = −
Câu 14: Kết quả của giới hạn
2
2 5 6 lim 2 x x x x → − + − là:
A. 1. B. +∞. C. Không tồn tại. D. 1 −. Câu 15: Đạo hàm của hàm số tan3 y x = bằng:
A. 2 1 cos 3x B. 2 3 cos 3x C. 2 3 cos 3x − D. 2 3 sin 3x −
Câu 16: Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi công thức ( ) 3 4 6 2 s t t t = + + , trong đó s
tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây. Tính vận tốc tức thời của chất chuyển động tại 2 t =
A. ( ) 46 / m s . B. ( ) 18 / m s . C. ( ) 34 / m s . D. ( ) 54 / m s .
Câu 17: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 1 2 u = − ; 7 32 u = − . Tìm q ?
A. 2 q = ± B. 1 2 q = ± C. 2 q = − D. 2 q =
Câu 18: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác nhọn, cạnh bên SA SB SC = = . Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ( ) ABC , khẳng định nào sau đây đúng?
A. H là trực tâm của ABC ∆ . B. H là tâm đường tròn ngoại tiếp của ABC ∆ . C. H là tâm đường tròn nội tiếp của ABC ∆ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.