Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thanh Hòa Bình Phước

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thanh Hòa Bình Phước

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thanh Hòa Bình Phước Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thanh Hòa, tỉnh Bình Phước; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Thanh Hòa – Bình Phước : + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác nhọn, cạnh bên SA SB SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC), khẳng định nào sau đây đúng? A. H là trực tâm của ∆ABC. B. H là tâm đường tròn ngoại tiếp của ∆ABC. C. H là tâm đường tròn nội tiếp của ∆ABC. D. H là trọng tâm của ∆ABC. + Mệnh đề nào sao đây đúng? A. Hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có 3 mặt bên là hình chữ nhật. B. Hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có 3 mặt bên là hình bình hành. C. Hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có 3 mặt bên là hình vuông. D. Hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có 3 mặt bên là hình thoi. + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều có cạnh bằng a 3. Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và E là trung điểm của cạnh BC. a) Chứng minh rằng BC SAE. b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng SBC, biết góc tạo bởi SC và mặt phẳng SAB bằng 0 30. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT THANH HÒA

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN- KHỐI 11- NĂM HỌC 2022-2023

Thời gian làm bài: 90 phút; Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:................................................................Số báo danh:........................

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (28 Câu -7,0 điểm)

Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD , có ( ) SA ABCD ⊥ mệnh đề nào sau đây là sai?

A. . SC SA ⊥ B. . SA AB ⊥ C. . AC SA ⊥ D. . SA BD ⊥ Câu 2: Hàm số nào dưới đây liên tục tại 1 x = ?

A. 2 1 x y x − = −. B. 2 1 x y x − = + . C. 2 y x = − . D.

2 1 1 x y x + = − .

Câu 3: Giá trị của tham số m để hàm số ( )

3 1 khi 0 2 3 khi 0

 − > =  + ≤ 

x x f x m x

liên tục tại 0 x = là

A. 1 2 . B. 2 −. C. 4 −. D. 2 .

Câu 4: Giới hạn 2 1 lim 3 1 n a n b + = − . Tính a b + bằng:

A. 5. B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy. Tính góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng ( ) SAD ?

A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 90 .

Câu 6: Trong không gian cho hai vectơ , u v  tạo với nhau một góc 60°, 1 u =  và 2. v =  Tích vô

hướng .u v  bằng

A. 3. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 7: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. ( ) ( ) SAD SAB ⊥ B. ( ) ( ) SBC SAB ⊥ C. ( ) ( ) ⊥ SBD SAC D. ( ) ( ) ⊥ SCD SAD

Câu 8: Đạo hàm của hàm số 2 1 2 x y x    bằng biểu thức có dạng

( )

2

2 2 2

+ +

−

ax bx c

x

. Khi đó + + a b c

bằng: A. 5. B. 1 −. C. 3 −. D. 5 −.

Câu 9: Tìm đạo hàm của hàm số sau 4 2 3 2 1 y x x x = − + −

A. 3 ' 4 3 2 y x x = − + . B. = − + 4 ' 3 6 2 y x x . C. = − 3 ' 4 6 y x x . D. 3 ' 4 6 2 y x x = − + .

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên  thỏa mãn ( ) ( )

5 5 lim 2 5 → − = − x f x f x . Khi đó

A. ( ) 2 5 ′ = f . B. ( ) 2 f x ′ = . C. ( ) 5 2 ′ = f . D. ( ) 5 ′ = f x .

Câu 11: Giới hạn

2

2 2 3 1 lim n n n n − + + bằng bao nhiêu?

A. 1 B. 0 C. 2. D. −∞

Câu 12: Cho hàm số 3 2 f (x) x 4x 5x 1 = − + − −. Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình

( ) 0 f x ′ = . Khi đó tích 1 2 . x x bằng:

A. 5 3 B. 5 3 − C. 8 3 D. 8 3 −

Câu 13: Chọn khẳng định đúng:

A. (sin )' cos x x = − B. (cos )' sin x x = C. (tan )' cot x x = D. 2 1 (cot )' sin x x = −

Câu 14: Kết quả của giới hạn

2

2 5 6 lim 2 x x x x → − + − là:

A. 1. B. +∞. C. Không tồn tại. D. 1 −. Câu 15: Đạo hàm của hàm số tan3 y x = bằng:

A. 2 1 cos 3x B. 2 3 cos 3x C. 2 3 cos 3x − D. 2 3 sin 3x −

Câu 16: Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi công thức ( ) 3 4 6 2 s t t t = + + , trong đó s

tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây. Tính vận tốc tức thời của chất chuyển động tại 2 t =

A. ( ) 46 / m s . B. ( ) 18 / m s . C. ( ) 34 / m s . D. ( ) 54 / m s .

Câu 17: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 1 2 u = − ; 7 32 u = − . Tìm q ?

A. 2 q = ± B. 1 2 q = ± C. 2 q = − D. 2 q =

Câu 18: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác nhọn, cạnh bên SA SB SC = = . Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ( ) ABC , khẳng định nào sau đây đúng?

A. H là trực tâm của ABC ∆ . B. H là tâm đường tròn ngoại tiếp của ABC ∆ . C. H là tâm đường tròn nội tiếp của ABC ∆ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.