Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Xuân Hòa Vĩnh Phúc

Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Xuân Hòa Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Xuân Hòa Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Xuân Hòa, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Xuân Hòa – Vĩnh Phúc : + Cho hàm số 2 1 2 x y C x và điểm 9 0 2 M. Tìm trên (C) cặp điểm A a b B c d sao cho tiếp tuyến của (C) tại A B song song với nhau và MAB cân tại M. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA ABCD SA a 6. a) Chứng minh BC SA b) Gọi là góc giữa SC và mp (ABCD). c) M và N là hai điểm thay đổi trên cạnh CB và CD sao cho CM x 2 CN x a x 0 2. Tìm x theo a để (SAM) (SMN). + Nếu ABCD A B C D là hình lập phương thì A. các mặt bên là hình vuông. B. các mặt bên là hình thoi. C. các mặt bên là hình bình hành. D. các mặt bên là hình chữ nhật.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 130

TRƯỜNG THPT XUÂN HOÀ

TỔ TOÁN

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 11 (Đề này có 4 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

130 I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm ) Câu 1. Tính ( ) 4 lim 5 x x →+ − bằng

A. +. B. −. C. 2 . D. 2 −.

Câu 2. Cho hàm số có đồ thị . Tìm phương trình tiếp tuyến của tại giao điểm của

với trục tung.

A. B. C. D.

Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số 2 1 . y x = +

A.

2 2

1

x y

x

− =

−

. B.

2 2 1

x y

x =

+

. C.

2 1

x y

x =

−

. D.

2 1

x y

x =

+

.

Câu 4. Tính

1

1 lim 3 x

x x →

+ +

A. 2 . B. 1

2 . C. 5. D. 3.

Câu 5. Cho các số thực c và ,k số nguyên 1 n , ( ) u u x = . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 2 1 1 . u u

  = −    

B. ( ) . . c x c = C. ( ) 0. k = D. ( )

1. n n x nx − =

Câu 6. Hàm số 1 1 2 y x x = + + −

A. liên tục trên . B. liên tục trên [2; ) +

C. liên tục trên ( ;2] − . D. liên tục trên \{2}.

Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số 4 2 2 2 y x x = − −

A. 4 ' 1 y x = + . B. 3 ' 4 4 2 y x x = − −. C. 3 ' 4 4 y x x = − . D. 3 ' 4 1 y x x = − −.

Câu 8. Biết ( ) 2 lim 3 5 3 L n n = + − thì L bằng

A. +. B. 3. C. 5. D. −. Câu 9. Đạo hàm của hàm số sin y x = tại 0x  = là

A. 2 . B. 2 −. C. 1. D. 1 −. Câu 10. Khẳng định nào đúng?

A. Hàm số ( ) 1 1 x f x x

+ = − liên tục trên . B. Hàm số ( ) 1

1 x f x

x

+ =

−

liên tục trên .

C. Hàm số ( )

3 3 2 f x x x = − + liên tục trên . D. Hàm số ( ) 1 1 x f x x

+ = − liên tục trên .

Câu 11. Tính đạo hàm của hàm số 3 2 y x x = + −

A. ' 3 1 y x = + . B. ' 2 3 1 y x = + . C. D.

2 2 2019 y x x = − + ( ) C ( ) C

( ) C

2 2. y x = − 2 . y x = − 2 2019. y x = − − 2 2019. y x = − +

y

y

2

2 1 . y x x = + 2

2 1 . y x x = −

Trang 2/4 - Mã đề 130

Câu 12. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 y x = tại điểm có hoành độ 1 x = là?

A. B. 2 k = . C. D.

Câu 13. Tính 3 19 lim 9 x

x x →+

+ − bằng

A. 19 − . B. 3. C. 3 −. D. 19

9 .

Câu 14. Cho dãy số ( ) n u biết 4 1 5 n

n u n − + = . Khi đó giới hạn dãy số bằng

A. 3 5 − . B. 3

5 . C. 4 5 − . D. 4

5 .

Câu 15. Tính đạo hàm y’ của hàm số

A. B. C. D.

Câu 16. Cho hàm số 3 2 3 5 y x mx x = + + − với m là tham số. Tìm tập hợp M tất cả các giá trị của m để

phương trình 0 y= vô nghiệm.

A. ( ) 3;3 M = − . B. ( ) ( ) ; 3 3; M = −−  +.

C. (   ) ; 3 3; M = −−  +. D. M = .

Câu 17. Mệnh đề nào Sai?

A. ( )' 1 x = . B. 1 ( )' , 0. 2 x x x = 

C. ( )' C C = ( C là hằng số). D.

'

2 1 1 , 0. x x x  = −     

Câu 18. Đạo hàm của hàm số ( )

3 1 2 y x = − là

A. ( )

2 6 1 2 . y x = − B. ( )

2 3 1 2 . y x = − C. ( )

2 6 1 2 . y x = − − D. ( )

2 3 1 2 . y x = − −

Câu 19. Đạo hàm của hàm số 3 1 y x = + tại 0 2 x = là

A. 2 . B. 2 −. C. 8. D. 12.

Câu 20. Cho hai hàm số ( ) u u x = , ( ) v v x = có đạo hàm, k là hằng số. Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( ) . . . k u k u   = B. ( ) . u v u v    + = +

C. ( ) 2 1 0 . v v v v

   = −     

D. ( ) . . . u v u v   =

Câu 21. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SB trên mặt phẳng

( ) ABCD là đường thẳng

A. AB . B. SD . C. AC . D. CB.

Câu 22. Hàm số sin y x = có đạo hàm là

k

7. k = − 1. k = − 3. k =

2 3 4 x y x

+ = +

( )

2 11 . 3 4 y

x =

+ ( )

2 1 . 3. 3 4 y

x =

+ ( )

2 2 . 3 4 y

x =

+ ( )

2 2 . 3 4 y

x

− =

+

B C

D

S

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.