Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Thạnh An TP HCM

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Thạnh An TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS THPT Thạnh An TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THCS & THPT Thạnh An, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi hình thức tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THCS & THPT Thạnh An – TP HCM : + Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C): y = x3 − 5×2 + 2 tại điểm có hoành độ là 1. + Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C): y = (2x + 1)/(x − 2) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ∆: 5x + y = 8. + Chứng minh rằng phương trình sau có ba nghiệm phân biệt với mọi giá trị của tham số m: (m2 + 1)x3 − 2m2x2 − 4x + m2 + 1 = 0. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Câu 1 (1,5 điểm) Tính giới hạn các hàm số sau:

a) lim 𝑥𝑥→+∞

4𝑥𝑥2−5𝑥𝑥+1

−𝑥𝑥2−6𝑥𝑥+3 b) lim 𝑥𝑥→1

𝑥𝑥3−3𝑥𝑥2+2

𝑥𝑥2−4𝑥𝑥+3

Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số 𝑓𝑓(𝑥𝑥) = ቊ √2𝑥𝑥+3−3

𝑥𝑥2−9 𝑘𝑘ℎ𝑖𝑖 𝑥𝑥≠3

𝑎𝑎𝑥𝑥2 + 𝑎𝑎 𝑘𝑘ℎ𝑖𝑖 𝑥𝑥= 3 . Tìm a để hàm số liên tục

tại 𝑥𝑥= 3

Câu 3 (2,5 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) 𝑦𝑦= 1

4 𝑥𝑥4 −5𝑥𝑥− 3

𝑥𝑥+ √𝑥𝑥 b) 𝑦𝑦= (2𝑥𝑥2 −𝑥𝑥+ 5)4

c) 𝑦𝑦= 3𝑥𝑥2+2𝑥𝑥+3

5−4𝑥𝑥 d) 𝑦𝑦= √3𝑥𝑥2 −4𝑥𝑥+ 1

e) 𝑦𝑦= 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠23𝑥𝑥+ cos (3 −𝑥𝑥)

Câu 4 (0,75 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (𝐶𝐶): 𝑦𝑦= 𝑥𝑥3 −5𝑥𝑥2 + 2 tại điểm có hoành độ là 1.

Câu 5 (0,75 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (𝐶𝐶): 𝑦𝑦= 2𝑥𝑥+1

𝑥𝑥−2 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ∆: 5𝑥𝑥+ 𝑦𝑦= 8

Câu 6 (3,0 điểm) Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 𝑎𝑎, SA ⊥ (ABCD) và SA = 2a.

a) Chứng minh 𝐵𝐵𝐵𝐵⊥(𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆).

b) Chứng minh (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆) ⊥(𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆).

c) Tính góc giữa 𝑆𝑆𝑆𝑆 và (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆).

d) Gọi G là trọng tâm tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴. Tính khoảng cách từ G đến (SCD).

Câu 7 (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ba nghiệm phân biệt với mọi giá trị của tham số m: (𝑚𝑚2 + 1)𝑥𝑥3 −2𝑚𝑚2𝑥𝑥2 −4𝑥𝑥+ 𝑚𝑚2 + 1 = 0

…Hết…

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS – THPT THẠNH AN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán – Lớp: 11

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

( Đề có 01 trang) ĐỀ SỐ 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1 (1,5 điểm) Tính giới hạn các hàm số sau:

a) lim 𝑥𝑥→+∞

4𝑥𝑥4−3𝑥𝑥2+2𝑥𝑥+7

5−𝑥𝑥3+2𝑥𝑥4 b) lim 𝑥𝑥→2

𝑥𝑥2−𝑥𝑥−2

4−𝑥𝑥2

Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số 𝑓𝑓(𝑥𝑥) = ቊ √𝑥𝑥2+7−4

𝑥𝑥−3 𝑘𝑘ℎ𝑖𝑖 𝑥𝑥≠3

𝑥𝑥−2𝑚𝑚 𝑘𝑘ℎ𝑖𝑖 𝑥𝑥= 3 . Tìm a để hàm số liên tục

tại 𝑥𝑥= 3

Câu 3 (2,5 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) 𝑦𝑦= 1

3 𝑥𝑥3 −2𝑥𝑥2 − 3

𝑥𝑥+ √𝑥𝑥 b) 𝑦𝑦= (3𝑥𝑥3 −𝑥𝑥+ 1)4

c) 𝑦𝑦= 𝑥𝑥3−3𝑥𝑥

2𝑥𝑥+5 d) 𝑦𝑦= √𝑥𝑥2 −2𝑥𝑥+ 6

e) 𝑦𝑦= sin (2𝑥𝑥+ 1) + cos 5𝑥𝑥

Câu 4 (0,75 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (𝐶𝐶): 𝑦𝑦= 𝑥𝑥3 + 4𝑥𝑥2 − 1 tại điểm có hoành độ là 1.

Câu 5 (0,75 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (𝐶𝐶): 𝑦𝑦= 2𝑥𝑥+1

𝑥𝑥+2 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ∆: 𝑦𝑦= 3𝑥𝑥+ 5

Câu 6 (3,0 điểm) Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 𝑎𝑎, SA ⊥ (ABCD) và SA = 2a.

a) Chứng minh 𝐵𝐵𝐵𝐵⊥(𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆).

b) Chứng minh (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆) ⊥(𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆).

c) Tính góc giữa 𝑆𝑆𝑆𝑆 và (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆).

d) Gọi G là trọng tâm tam giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴. Tính khoảng cách từ G đến (SCD).

Câu 7 (0,5 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ba nghiệm phân biệt với mọi giá trị của tham số m: (𝑚𝑚2 + 1)𝑥𝑥3 −2𝑚𝑚2𝑥𝑥2 −4𝑥𝑥+ 𝑚𝑚2 + 1 = 0

…Hết…

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS – THPT THẠNH AN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán – Lớp: 11

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

( Đề có 01 trang) ĐỀ SỐ 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đáp án và hướng dẫn chấm đề kiểm tra HKII

Môn: Toán 11. Năm học: 2022 – 2023.

Đề số 1

Câu hỏi Đáp án Thang

điểm Câu 1a (0,75 điểm) Tính đúng: lim 𝑥𝑥→+∞

4𝑥𝑥2−5𝑥𝑥+1

−𝑥𝑥2−6𝑥𝑥+3 = −4 0,75

1b (0,75 điểm) Tính đúng: lim 𝑥𝑥→1

𝑥𝑥3−3𝑥𝑥2+2

𝑥𝑥2−4𝑥𝑥+3 =

3

2 0,75

Câu 2 (1,0 điểm)

- 𝑓𝑓(3) = 10𝑎𝑎

-lim 𝑥𝑥→3 𝑓𝑓(𝑥𝑥) = lim 𝑥𝑥→3

√2𝑥𝑥+3−3 𝑥𝑥2−9 = 2

5

- Ta có f(x) liên tục tại x=3 nên: 𝑓𝑓(3) = lim

𝑥𝑥→3 𝑓𝑓(𝑥𝑥) ⟺𝑎𝑎= 1

25

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 3a (0,5 điểm) 𝑦𝑦′ = 𝑥𝑥3 −5 + 3

𝑥𝑥2 + 1

2√𝑥𝑥 0,5

Câu 3b (0,5 điểm)

𝑦𝑦′ = 4(4𝑥𝑥−1)(2𝑥𝑥2 −𝑥𝑥+ 5)3 0,5

Câu 3c (0,5 điểm) 𝑦𝑦′ = −12𝑥𝑥2 + 15𝑥𝑥+ 24

(5 −4𝑥𝑥)2 0,5

Câu 3d (0,5 điểm) 𝑦𝑦′ = 6𝑥𝑥−4

2√3𝑥𝑥2 −4𝑥𝑥+ 1

0,5

Câu 3e (0,5 điểm)

𝑦𝑦′ = 6𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠3𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥3𝑥𝑥+ 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 (3 −𝑥𝑥) 0,5

Câu 4 (0,75 điểm)

- 𝑦𝑦′ = 3𝑥𝑥2 −10𝑥𝑥 - 𝑥𝑥0 = 1 ⟹𝑦𝑦0 = −2; 𝑘𝑘= 𝑦𝑦′(1) = −7 - Phương trình tiếp tuyến cần tìm là:𝑦𝑦= −7(𝑥𝑥−1) −7 ⟺𝑦𝑦= −7𝑥𝑥

0,25 0,25 0,25 Câu 5 (0,75 điểm)

(𝐶𝐶): 𝑦𝑦=

2𝑥𝑥+1

𝑥𝑥−2 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ∆: 5𝑥𝑥+ 𝑦𝑦= 8

- 𝑦𝑦′ = −5 (𝑥𝑥−2)2

- Tiếp tuyến song song với đường thẳng ∆: 5𝑥𝑥+ 𝑦𝑦= 8

⟹𝑘𝑘= −5 ⟺ −5 (𝑥𝑥0−2)2 = −5 ⟺൤𝑥𝑥0 = 3 ⟹𝑦𝑦0 = 7 𝑥𝑥0 = 1 ⟹𝑦𝑦0 = −1

- Phương trình tiếp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.