1/7 - Mã đề 158
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 07 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh :.......................................................................................... Số báo danh : ………………………………………………….........................
Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Trên khoảng ( ) 0;+∞, phương
trình ( ) 0 f x = có ít nhất mấy nghiệm?
A. 3 nghiệm. B. 1 nghiệm. C. 4 nghiệm. D. 2 nghiệm. Câu 2. Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục trên ?
A. sin y x = . B. 2 . 1 x y x = −
C. tan y x = . D. 1 . 4 y x = −
Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. 1 lim n = +∞. B. lim 0 n q = (với 1 q > ).
C. lim c 0 = (với c là hằng số). D. lim k n = +∞(với k là một số nguyên dương).
Câu 4. Tính giới hạn 2 3 lim 2 x x x →−∞ − + .
A. 2 . B. 1. C. 3 −. D. 3 2 − .
Câu 5. Tính giới hạn 1 lim 2 3 n I n + = + .
A. 3 2 I = . B. 1 I = . C. 1 2 I = . D. 1 3 I = .
Câu 6. Tính giới hạn ( ) − 2 lim n n .
A. 1. B. 0 . C. −∞. D. +∞.
Câu 7. Cho ( ) ( ) 1 1 lim 2;lim 2 x x f x g x → → = − = . Tính ( ) ( ) 1 lim 3 2 . x f x g x → −
A. 10 − . B. 7 −. C. 11. D. 2 .
Câu 8. Tính giới hạn ( ) 5 2 lim x x x →−∞ + .
A. 2 . B. 0 . C. −∞. D. +∞.
Câu 9. Cho hàm số ( ) cos 1. f x x = + Tính 2 f π ′
.
Mã đề 158
2/7 - Mã đề 158
A. 1 2 f π ′ =
. B. 2 2 f π π ′ =
. C. 1 2 f π ′ = −
. D. 2 2 f π π ′ = −
.
Câu 10. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại hai điểm 2 x = và 2 x = − ?
A. 2 1 4 y x = − . B. 2 2 y x = − . C. 2 2 x y x − = + . D. 2 4 y x = −.
Câu 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. ( )' ' ' u v u v + = + . B. ( )' ' ' u v u v − = − . C. ( . )' ' ' u v u v uv = + . D. ( )
'
2 ' ' 0 u u v uv v v v + = ≠ .
Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. ( ) 2 ' .k x kx = ( k là hằng số). B.
' 1 1 x x − = (với 0 x ≠ ).
C. ( )' sin cos x x = − . D. ( )
' 1 2 x x = ( với 0) x > .
Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số 2023 5 y x x = − − .
A. 2023 5 ' 2022 4 . y x x = − − B. 2022 4 ' 2023 5 . y x x = − −
C. 2022 4 ' 2023 5 . y x x = + D. 2022 4 ' 2023 5 . y x x = −
Câu 14. Tính giới hạn ( ) → − − 2
x 3 lim x 5 x .
A. 2 . B. +∞. C. 3. D. −1.
Câu 15. Tính giới hạn ( ) 2 2 lim , 0 x a x a a x a → − ≠ − .
A. a . B. 1 a . C. 2a . D. 1 2a .
Câu 16. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có 2 AC = . Tính độ dài của đường chéo ' AC .
D'
C' B'
A'
D
C B
A
A. ' 6 AC = . B. ' 3 AC = . C. ' 2 2 AC = . D. = AC' 2 3 .
Câu 17. Gọi (d) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x − = + tại điểm có hoành độ 0 2 x = Tìm hệ số góc k của
đường thẳng (d) ?
A.
7 . 16 k =
B. 7. k = C.
7 . 4 k =
D. 1. k =
Câu 18. Cho tứ diện đều . ABCD Tính góc giữa vectơ AB
và CD
.
D
C
B
A
3/7 - Mã đề 158
A. 90°. B. 30°. C. 60°. D. 120°.
Câu 19. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D có , , ' AB a AD b AA c = = = . Khi đó a b c + +
bằng véc tơ nào sau
đây?
D'
C' B'
A'
D
C B
A
A. AC . B. '. AD C. '. AB D. ' AC . Câu 20. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AC là
S
D
C B
A
O
A. mặt phẳng (SBD). B. mặt phẳng (SBC). C. mặt phẳng (SCD). D. mặt phẳng (SAD). Câu 21. Cho hình lăng trụ tứ giác đều . ' ' ' ' ABCD A B C D . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
D'
C' B'
A'
D
C B
A
A. ( ) ' ' ( ' '). BCC B DCC D ⊥ B. ( ) ' ' ( ). ABB A ABCD ⊥
C. ( ) ' ' ( ' '). ACC A BDD B ⊥ D. ( ) ' ( ). A BD ABCD ⊥
Câu 22. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì vuông góc. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thì song song. C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.