Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hoàng Hoa Thám Đà Nẵng

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hoàng Hoa Thám Đà Nẵng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hoàng Hoa Thám Đà Nẵng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hoàng Hoa Thám, thành phố Đà Nẵng; đề thi cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Hoàng Hoa Thám – Đà Nẵng : + Cho hàm số 4 2 f x ax bx c với abc. Xác định các hệ số abc biết rằng đồ thị hàm số y fx đi qua các điểm A B 10 0 5 và f 1 14. + Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a. a/ Chứng minh rằng (A BD AA C C) b/ Gọi M là trung điểm của cạnh DC. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (ABM’). + Chứng minh rằng phương trình 24 23 2 2 mx mx x x m 4 2 30 luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi giá trị của tham số m. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

HOÀNG HOA THÁM

KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra gồm 04 trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số 3 2 5 y x x = + + A. 2 3 2 y x ′ = + . B. 2 3 2 y x ′ = + . C. 2 3 2 5 y x x ′ = + + . D. 2 2 y x x ′ = + . Câu 2. Hàm số nào sau đây không liên tục trên  ?

A. Hàm số

3

2 1 3 2 x x y x − + = + . B. Hàm số 4 1 y x = − .

C. Hàm số cot y x = . D. Hàm số 2 1 y x x = − + . Câu 3. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó. B. Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai đường thẳng tùy ý nằm trong mỗi mặt phẳng. C. Góc giữa hai mặt phẳng bằng góc giữa hai vec tơ chỉ phương của hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó. D. Góc giữa hai mặt phẳng luôn là góc nhọn. Câu 4. ( ) 2 lim 3 1 x x x →−∞ + − bằng

A. 5 B. +∞. C. 1 − D. −∞ Câu 5. Cho hàm số 2 1. y x = + Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ 2 x = là A. 1. B. 4. C. 4 .x D. x . Câu 6. Cho tứ diện ABCD. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC , AD . Biết 2 AB a = , 2 2 CD a = và 5. MN a = Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là A. 90. B. 60. C. 30. D. 45. Câu 7. Một chất điểm chuyển động có phương trình 2 2 3 s t t = + (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm 0 2 t = (giây) bằng. A. ( ) 22 / m s . B. ( ) 11 / m s . C. ( ) 9 / m s . D. ( ) 19 / m s . Câu 8. Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong ( ) α thì d vuông

góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong ( ) α .

B. Nếu đường thẳng ( ) d α ⊥ và đường thẳng '/ / d d thì ( ) ' d α ⊥ .

C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong ( ) α thì ( ) d α ⊥ .

D. Nếu ( ) d α ⊥ và đường thẳng ( ) // a α thì d a ⊥ .

Câu 9. Cho ( ) 5 3 2 3 f x x x x = + − −. Tính ( ) ( ) ' 1 ' 1 ? f f + − A. 12. B. 6 . C. 0 . D. 6 −. Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. SA SB SD SC − = −    

. B. 2 SA SB SO + =   

.

Mã đề 111

Trang 2/4 - Mã đề 111

C. 4 SA SB SC SD SO + + + =     

. D. 0 OA OB OC OD + + + =     

. Câu 11. ( ) 2

1 lim 3 x x → + bằng

A. 3. B. 6. C. 0. D. 4. Câu 12. Cho hàm số ( ) 2 sin 3 . f x x = Tính ( )? f x ′

A. ( ) 3sin 6 . f x x ′ = − B. ( ) 6sin 6 . f x x ′ =

C. ( ) 2sin 6 . f x x ′ = D. ( ) 3sin 6 . f x x ′ =

Câu 13. Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào có đạo hàm là

( )

2 4 1 ? 1 y x ′ = − −

A. 1 4 2 1 y x x x = − ∀ + ≠ − . B. 1 4 2 1 y x x x = − ∀≠ − .

C. 1 4 1 y x x x = + ∀≠ − . D. 1 4 1 1 y x x x = − ∀ + ≠ + .

Câu 14. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , ( ) SA ABC ⊥ , gọi M là trung điểm của AC . Mệnh đề nào sai ? A. BM AC ⊥ . B. ( ) ( ) SAB SAC ⊥ .

C. ( ) ( ) SBM SAC ⊥ . D. ( ) ( ) SAB SBC ⊥ .

Câu 15.

2 3 5 lim 2 x x x − → + − bằng

A. . −∞ B. 5. 2 − C. . +∞ D. 3.

Câu 16. Cho hàm số tan 2 2 y x x = + . Tính 2 ' 3 y π      

A. 10. B. 3 . C. 2 3 + . D. 5.

Câu 17. Cho hàm số ( )

2 3 4 khi 1 1 5 khi 1

x x x f x x m x

 + − ≠  = −   = 

, m là tham số. Tìm tất cả các giá trị thực

của tham số m để hàm số gián đoạn tại 1 x = . A. 5 m ≠. B. 3 m ≠. C. 1 m ≠. D. 2 m ≠ . Câu 18. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại , B cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( ) AC SBC ⊥ B. ( ) AB SBC ⊥ .

C. ( ) BC SAC ⊥ . D. ( ) BC SAB ⊥ .

Câu 19. Biết hàm số

2

2 1 2 x x y x a b + + = + + liên tục trên . Khi đó ,a b thỏa mãn hệ thức nào dưới

đây? A. 2 a b < − . B. 2 a b ≤− . C. 2 a b > − . D. 2 a b ≥− Câu 20. Cho hàm số 3 2 3 5 y x mx x = + + − với m là tham số. Tìm tập hợp M tất cả các giá trị của m để phương trình 0 y′ = vô nghiệm. A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.