Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường Thới Thuận Cần Thơ

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường Thới Thuận Cần Thơ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường Thới Thuận Cần Thơ Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 GDPT năm học 2022 – 2023 trường THCS & THPT Thới Thuận, thành phố Cần Thơ; đề thi cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường Thới Thuận – Cần Thơ : + Một vật chuyển động thẳng theo phương trình 3 St t t 2 4 1 trong đó t được tính bằng giây t 0 và S tính bằng mét. a. Tìm vận tốc và gia tốc tức thời của vật tại thời điểm t. b. Khi tốc độ tức thời của vật đạt 28 m s thì vật di chuyển được quãng đường bao xa? + Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có cạnh CC a 2 tam giác ABC là tam giác vuông cân ở C có cạnh CA a. a. Chứng minh rằng A ACC C CBB. b. Tìm là góc giữa hai mặt phẳng ABC và ABC. Tính tan. c. Gọi điểm D là trung điểm của cạnh CC’. Tính khoảng cách từ D đến ABC’. + Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng? A. Hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng song song với mặt phẳng thứ ba đó. B. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì vuông góc nhau. D. Hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng cũng vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101_Toán 11_CKII Trang 1/4

SỞ GD&ĐT TP. CẦN THƠ TRƯỜNG THCS&THPT THỚI THUẬN ---------------------------------

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II LỚP 11 GDPT

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ................................................ Số báo danh: ............................................................ Mã đề 101

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1. Vi phân của hàm số 4 2 1 2 3 4 y x x    là

A. 4 2 1 2 3 . 4 dy x x dx             

B.   2 3 4 . dy x dx  

C.   3 4 . dy x x dx   D.   3 4 3 . dy x x dx   

Câu 2. Hàm số 2 cot 2 y x  có đạo hàm là

A. 3 4 cos2 ' . sin 2 x y x   B. 3 4 cos2 ' . sin 2 x y x  C. 2 2 ' . sin 2 y x   D. 3 2cos2 ' . sin 2 x y x  

Câu 3. Cho tứ diện ABCD có cạnh   AC BCD  và tam giác BCD đều cạnh bằng . a Biết

2 AC a  và M là trung điểm . BD Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng  . ABD

A. 4. 7 a B. 7. 5 a C. 2. 3 a D. 6 . 11 a

Câu 4. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,  . SA ABCD  Khi đó góc

giữa SB và mặt phẳng   SAD là

A. . SBA B. . BSA C. . SBD D. . BSD

Câu 5. Cho hàm số 4 2 1 2 5 4 y x x    có đạo hàm cấp hai với mọi . x  Giá trị  '' 2 y bằng

Mã đề 101_Toán 11_CKII Trang 2/4

A. 8.  B. 1.  C. 0. D. 5. 

Câu 6. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 y x  tại điểm 0 2 x  có hệ số góc là

A. 1. 2 B. 1 . 4 C. 1. 2  D. 1 . 4 

Câu 7. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông và có cạnh bên SA vuông góc với đáy. Tìm mệnh đề sai.

A.    . SAC ABC  B.    . SAB SAC 

C.    . SAB ABC  D.    . SAB SAD 

Câu 8. Cho hình chóp đều . , S ABC gọi O là trọng tâm của tam giác . ABC Khoảng cách từ S

đến mặt phẳng   ABC là độ dài của cạnh

A. . AO B. . SB C. . SA D. . SO

Câu 9. Cho hàm số 2 3 x y x    có đồ thị  C và đường thẳng : d y x m  (với m là tham số

thực). Khi  d cắt  C tại hai điểm phân biệt A và , B gọi 1 2 , k k lần lượt là hệ số góc tiếp tuyến

của  C tại A và . B Khi giá trị biểu thức 2 2 1 2 P k k   nhỏ nhất thì giá trị m thuộc khoảng nào

dưới đây? A.   3;5 . B.   0;2 . C.   1;0 .  D.   3; 1 . 

Câu 10. Cho hàm số  u x và  v x có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Chọn mệnh

đề đúng? A.   . ' '. '. . u v u v v u   B.   . ' '. '. u v u v 

C.   . ' '. . '. u v u v u v   D.   2 '. . ' . ' . u v u v u v v  

Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có tất cả các cạnh bằng . a Khi đó khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng   SCD bằng

Mã đề 101_Toán 11_CKII Trang 3/4

A. 6 . 3 a B. 6 2 . 9 a C. 6 . 2 a D. 6 . 6 a

Câu 12. Cho hàm số 

2 2 3 y f x x x     có đạo hàm với mọi . x  Giá trị của biểu thức

 . 3 ' 4 a f b  trong đó ,a b là các số tự nhiên và a b tối giản . Khi đó a b  bằng

A. 17.  B. 1. C. 1.  D. 4. 

Câu 13. Đạo hàm cấp hai của hàm số 3 2 1 3 4 3 y x x x     là

A. '' 2 2. y x   B. 2 '' 2 3. y x x   

C. '' 2 2. y x   D. 2 '' 2 2 . y x x  

Câu 14. Cho hàm số 

3 2 1 2 4 1 3 y f x x x x      có đạo hàm với mọi . x  Có bao nhiêu

giá trị thực của x để  ' 0? f x 

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 15. Đạo hàm của hàm số sin cos sin cos x x y x x    có dạng ' sin2 a y b x   trong đó ,a b là các số tự

nhiên. Giá trị biểu thức a b  là A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 16. Một máy bay hạ cánh chuyển động thẳng biến đổi đều trên đường băng theo phương trình  2 100 2 S t t t   với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi máy bay bắt đầu hạ cánh và S

(mét) là quãng đường máy bay di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Quãng đường tối thiểu để máy bay hạ cánh an toàn là A.  100 . m B.  1250 . m C.  1000 . m D.  1200 . m

Câu 17. Đạo hàm của hàm số cos2 y x  là A. ' sin2 . y x  B. ' sin2 . y x  C. ' 2sin2 . y x  D. ' 2sin2 . y x 

Câu 18. Đạo hàm của hàm số  

2023 2 3 y x   là

A.  

2022 ' 2023 2 3 . y x   B.  

2023 ' 4046 2 3 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.