Trang 1/4 - Mã đề 216
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; Đềgồm 04 trang PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cho hàm số 2
3
4 x y f x x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số liên tục tại 2 x . B. Hàm số liên tục tại mọi x. C. Hàm số không liên tục tại các điểm 2 x . D. Hàm số liên tục tại 2 x .
Câu 2: Giá trị của 2 lim 2 1 x x bằng:
A. . B. 2. C. . D. 1. Câu 3: Cho hàm số f x và g x có đạo hàm 1 2 f và 1 7 g . Biết 1 1 3 f g khi đó đạo
hàm của hàm số . f x g x tại điểm 1 x bằng:
A. 13. B. 9. C. 27. D. 17.
Câu 4: Cho hàm số f x và g x có đạo hàm 1 2 f và 1 7 g . Đạo hàm của hàm số
f x g x tại điểm 1 x bằng:
A. 9. B. 14 . C. 5. D. 5 .
Câu 5: Giá trị của 1 lim 5
n
bằng:
A. . B. 0. C. 1. D. 1
5 .
Câu 6: Cho hai dãy n u và nv thỏa mãn lim 3; lim 2 n n u v . Giá trị của lim n n u v bằng:
A. 1 . B. 6. C. 1. D. 5. Câu 7: Đạo hàm của hàm số 4 2 2 y x x là:
A. 3 4 2 x . B. 3 2 x . C. 3 4 2 x . D. 3 4 2 x x .
Câu 8: Giá trị của 2023 lim 2024 1 n bằng
A. 0. B. . C. 2023
2024 . D. 2023.
Câu 9: Hệ số gó của tiếp tuyến với đồ thị hàm số
3 f x x tại điểm 2;8 M là
A. 12 . B. 192 . C. 192. D. 12. Câu 10: Đạo hàm của hàm số cos y x bằng:
A. sin x . B. cos x . C. sin x . D. cos x . Câu 11: Cho hàm số
2 f x x x . Hàm số 3 y f x có đạo hàm là:
A. 6 1 x . B. 6 3 x . C. 2 3 x . D. 3 1 x .
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đạo hàm là 2 1 1 cos y x ?
A. cot y x x . B. cot y x x . C. tan y x x . D. tan y x x .
Câu 13: Cho hàm số cot y x . Khẳng định nào dưới đây đúng:
A. sin tan 0 2 x y y x . B. sin tan 0 2 x y y x .
C. cos 2tan 0 y y x x . D. 2 sin tan 0 2 x y y x .
Mã đề216
Trang 2/4 - Mã đề 216
Câu 14: Cho hàm số 2 5 2 1 y x x có đồ thị C . viết phương trình tiếp tuyến củ đồ thị C , biết tiếp
tuyến đó song song với đường thẳng : 8 3 d y x
A. 8 4 y x . B. 8 5 y x . C. 1 1 8 y x . D. 8 4 y x .
Câu 15: Giá trị của tham số m để hàm số
2 2 khi 1 1
khi 1
x x x f x x m x
liên tục tại 1 x là:
A. 3 . B. 9. C. 7 . D. 8 . Câu 16: Hàm số nào sau đây không liên tục trên ?
A. sin y x . B. 3 1 y x . C. 1 y x . D. 1 y x .
Câu 17: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2 3 9 2 s t t t (t tính bằng giây; s tính bằng mét). Khẳng định nào dưới đây đúng? A. Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi 0 t hoặc 2 t . B. Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi 0 t . C. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm 2 t là 18 / v m s .
D. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm 3 t là 2 12 / a m s .
Câu 18: Cho hàm số
2 2 3 2 1 x x f x x . Đặt lim x
f x a x . Khi đó:
A. 1 a . B. 2 a . C. 1 a . D. 1 2 a .
Câu 19: Cho đường a không vuông góc với mặt phẳng P . Khi đó, góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng
P là góc giữa
A. Đường thẳng a và một đường thẳng bất kì cắt mặt phẳng P .
B. Đường thẳng a và hình chiếu vuông góc của đường thẳng a lên mặt phẳng P .
C. Đường thẳng a và đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P .
D. Đường thẳng a và đường thẳng bất kì nằm trong mặt phẳng P .
Câu 20: Cho hình chóp đều .S ABCD . Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chọn mệnh đề sai A. SO CD . B. SO là đường cao của hình chóp. C. SA là đường cao của hình chóp. D. SO AB .
Câu 21: Đạo hàm của hàm số 1 sin3 3 y x là:
A. cos3x . B. 3cos3x . C. 3cos x . D. cos3x 5. Câu 22: Cho hàm số 3 3 9 25 y x x . Các nghiệm của phương trình 0 y là
A. 0, 1 x x . B. 1, 1 x x . C. 5 5 , 3 3 x x . D. 5, 5 x x .
Câu 23: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.