SỞ GD VÀ ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2022-2023
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU MÔN: Toán – Khối 11
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề).
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ : 111
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 35 câu-7 điểm)
Câu 1. Giá trị của 1 lim 1 2
n +
bằng
A. 1 B. 2 C. −∞ D. +∞
Câu 2. Kết quả giới hạn
3
2 10 7 9 lim 3 1 n n n n + − − + là
A. 9 − B. +∞ C. −∞ D. 1
Câu 3. Với k là số nguyên dương. Kết quả của giới hạn 2 lim k
x x →+∞ là
A. +∞. B. 1. C. −∞. D. 0.
Câu 4. Cho lim ( ) , lim ( ) 2023 x x f x g x →+∞ →+∞ = +∞ = − . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. lim ( ( ) ( )) x f x g x →+∞ ⋅ = −∞. B. lim ( ( ) ( )) x f x g x →+∞ + = +∞
C. ( ) lim 0 ( ) x f x g x →+∞ = . D. ( ) lim ( ) x f x g x →+∞ = −∞
Câu 5. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào liên tục tại 0 1 x = ?
A.
2 1 ( ) 1 x f x x + = − . B. 2 2 1 ( ) 1 x f x x + = −. C. 2 2 1 ( ) 2 x f x x x + = + − D. 2 8 ( ) 1 x f x x = + .
Câu 6. Biết
3 2
3 8 4 1 lim 2 2 n n an + − = + với a là tham số. Khi đó a bằng
A. 16. B. 19 − . C. 0. D. 12 − .
Câu 7. Giá trị của
2
2 3 lim x cx a bx x →−∞ − − luôn bằng
A. a B. c b C. 3c − D. c a b −
Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) C và đạo hàm ( 3) 5. f ′ − = Hệ số góc của tiếp tuyến của
( ) C tại điểm ( ) ( ) 3; 3 M f − − bằng
A. 6. B. 5 . C. 0. D. 3 −.
Câu 9. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 8 3 y x x = − và song song với : 1 0 d x y −+ −= có hệ số góc là
A. 3 −. B. 0. C. 1. D. 1 −.
Câu 10. Đạo hàm của hàm số 1 y x = tại điểm 3 x = bằng
A. 1 9 − . B. 1 3 . C. 1 81 − . D. 1 6 − .
Câu 11. Đạo hàm của hàm số 7 2 y x x = − + bằng biểu thức nào sau đây?
A. 6 14 2 x x − + B. 6 2 14x x − + C. 6 1 14 2 x x − + D. 6 1 14x x − +
Câu 12. Cho hai hàm số ( ) 2 3 f x x = + và ( ) 1 g x x = + . Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) f x g x − là A. 3 4 x + . B. 1. C. 2 x + . D. 2.
Câu 13. Cho hàm số 2 ( ) 5 1 f x x = + . Hàm số ( ) f x − có đạo hàm là A. 10x − . B. 10 1 x − + . C. 5 1 x −. D. 10x .
Câu 14. Đạo hàm của hàm số 5 3 y x = − tại điểm 2 x = bằng A. 6. B. 8. C. 80. D. 27 .
Câu 15. Đạo hàm của hàm số 2 1 2 y x = + là
A.
2 2 ' 2 1
x y x = +
. B.
2 1 ' 2 2 1 y x = +
. C.
2 1 ' 2 2 1 y x = − +
. D.
2 3 ' 2 2 1 y x = − +
.
Câu 16. Cho hàm số 3 4 4 y x x = − + . Để 0 y′ ≥ thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?
A. 3; 3 − B. 1 1 ; 3 3 −
C. ( ) ; 3 3; −∞− ∪ +∞ D. 1 1 ; ; 3 3 −∞− ∪ +∞
Câu 17. Cho hàm số 3 2 3 5 y x mx x = + + − với m là tham số. Tìm tập hợp M tất cả các giá trị của m để phương trình ' 0 y = có hai nghiệm phân biệt? A. ( 3;3) M = − . B. ( ; 3] [3; ) M = −∞− ∪ +∞. C. M = . D. ( ; 3) (3; ) M = −∞− ∪ +∞.
Câu 18. Đạo hàm của hàm số cos 4 y x π = − là
A. sin .x − B. sin .x C. cos .x − D. cos .x
Câu 19. Đạo hàm của hàm số ( ) cos 1 y x = + là
A. ( ) sin 1 . x − + B. ( ) sin 1 . x + C. ( ) sin 1 . x x − + D. ( ) sin 1 . x x +
Câu 20. Cho hàm số ( ) cos f x x = . Giá trị của ' ' 3 3 f f π π + −
bằng
A. 1 − B. 0 C. 1 D. 2
Câu 21. Đạo hàm của hàm số 2 sin 2 y x = là A. 2sin 4x B. sin 4x C. 2sin 4x − D. sin 4x −
Câu 22. Đạo hàm của hàm số tan cot y x x = − , 2 k x k Z π ≠ ∈
là
A. sin 2 y x ′ = . B. 2 4 sin 2 y x ′ = . C. 2 4 cos 2 y x ′ = . D. 2 1 sin 2 y x ′ = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.