Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT số 3 TP Lào Cai

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT số 3 TP Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT số 3 TP Lào Cai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT số 3 thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT số 3 TP Lào Cai : + Chọn mệnh đề đúng? Trong không gian ta có: A. MP (Q) và mặt phẳng (P) cùng vuông góc với một đường thẳng d thì (Q) song song với (P). B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. C. MP (Q) và MP (P) phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng (R) thì (Q) song song với (P). D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. + Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số 4 2 1 x y x biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng −9 . b. Cho biểu thức 1 3 2 1 2 10 1 3 fx x m x m x với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để fx x. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA vuông góc đáy SA a 2. a) Chứng minh CD vuông góc với mặt phẳng SAD. b) Tính góc giữa SC và mặt phẳng (SAD). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT SỐ 3 TP LÀO CAI

TỔ TOÁN

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Toán - Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) (Chú ý: Học sinh tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm) Câu 1. Chọn mệnh đề đúng? Trong không gian ta có: A. MP ( ) Q và mặt phẳng ( ) P cùng vuông góc với một đường thẳng d thì ( ) Q song song với ( ) P .

B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. C. MP ( ) Q và MP ( ) P phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng ( ) R thì ( ) Q song song với ( ) P .

D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. Câu 2. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm AC . Khẳng định nào sau đây sai? A.    . SAB SBC  B.    . SBM SAC  C. . BM AC  D.    . SAB SAC 

Câu 3. Tính vi phân của hàm số   2 1 . y x  

A.   2 d 1 d . y x x   B.   d 2 1 . y x   C.   d 2 1 d . y x x   D.   d 1 d . y x x  

Câu 4. Cho hàm số ( ) 1 1 y x x = + − có đạo hàm ' 2 1 ax b y x + = −

. Khi đó 2 a b + bằng

A. 1 − B. 2 − C. 0 D. 1 Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình lăng trụ đứng có tất cả các mặt đều là hình chữ nhật. B. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng. C. Hình lăng trụ đều có 2 đáy đều là hình vuông. D. Hình hộp đứng là hình lăng trụ đều. Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. 1 lim 0 kn = .(k nguyên dương) B. 1 lim 0 n = .

C. ( ) lim 0 1 n q q = > . D. lim n u c = ( nu c = là hằng số).

Câu 7. Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Gọi hai vectơ u 

và v 

lần lượt là hai vectơ chỉ phương của a và b . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. . 1 u v = − 

. B. . 0 u v = 

. C. . 2 u v = 

. D. . 1 u v = 

. Câu 8. Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm 0 1 x = −?

A. ( )( ) 2 1 2 y x x = + + . B. 2 1 1 x y x − = + . C. 1 x y x = −. D. 2 1 1 x y x + = + .

Câu 9. Cho cấp số nhân( ) n u có các số hạng dương đồng thời 2 3 u = và 6 243 u = . Tổng 10 số hạng đầu tiên

của cấp số nhân này bằng A. 643. B. 364. C. 29542. D. 29524. Câu 10. Một vật chuyển động tại thời điểm t (giây) đi được quãng đường ( ) S t mét có phương trình

( ) 3 2 3 7 2 S t t t t = − + − , gia tốc của chuyển động tại thời điểm vật đạt vận tốc ( ) 7 / m s là

A. ( ) 2 8 / m s . B. ( ) 2 7 / m s . C. ( ) 2 6 / m s . D. ( ) 2 5 / m s .

Câu 11. Tính đạo hàm của hàm số 2 2 1 y x = + .

Mã đề 101

2/4 - Mã đề 101

A.

2 1

2 2 1 y x ′ = +

. B.

2 2 2 1

x y x ′ = +

. C.

2 4

2 1

x y x ′ = +

. D.

2 2

2 1

x y x ′ = +

.

Câu 12. Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt ; a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P ⊥ . Mệnh

đề nào sau đây sai ? A. Nếu ( ) b P ⊥ thì b a  . B. Nếu ( ) b P  thì b a ⊥ .

C. Nếu b a ⊥ thì ( ) b P  . D. Nếu b a  thì ( ) b P ⊥ .

Câu 13. Cho cấp số cộng( ) n u thỏa mãn 1 2023 u = và 2 2027 u = . Công sai của cấp số cộng đó bằng

A. 4. B. 2027. C. 3. D. 4 −. Câu 14. Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ , 3 SA a = , ABCD là hình vuông cạnh a. Khi đó, góc

hợp giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) SAB gần nhất với số nào sau đây?

A. 28 35′ ° . B. 35 12′ ° . C. 25 40′ ° . D. 26 33′ ° .

Câu 15. Tính vi phân của hàm số 2 3. 2 1 x y x   

A.

 

2 4 d d . 2 1 y x x   B.

 

2 8 d d . 2 1 y x x   C.

 

2 7 d d . 2 1 y x x   D.

 

2 4 d d . 2 1 y x x  

Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD , ( ) SA ABCD ⊥ . Khẳng định nào sau đây

đúng. A. ( ) AC SAD ⊥ . B. ( ) AC SAB ⊥ . C. ( ) AC SBD ⊥ . D. ( ) BC SAB ⊥ .

Câu 17. Đạo hàm cấp hai của hàm số

4 2 2 3 = − + y x x là

A.

2 12 4. ′′ = + y x B.

3 4 4 . ′′ = + y x x C.

2 12 4. ′′ = − y x D.

3 4 4 . ′′ = − y x x Câu 18. Đạo hàm của hàm số 2 2sin cos2 = − + y x x x là

A. 4sin sin 2 1. ′ = + + y x x B. 1. ′ = y C. 4sin 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.