Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Bài thi: Môn Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : .............................................................. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
Câu 2: Cho hàm số ( )
2 1 f x x x = + . Giá trị của ( ) 2 f ′ − là
A. 3 2 . B. 9 5 5 . C. 3 2 2 . D. 2 2 .
Câu 3: Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , 4 SA a = và ABC ∆ đều cạnh a . Gọi M là trung điểm
của SB . Khoảng cách từ M đến ( ) ABC bằng
A. 3 2 a . B. a . C. 2a . D. 4a .
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong ( ) α thì d vuông góc với
bất kì đường thẳng nào nằm trong ( ) α .
B. Nếu đường thẳng ( ) d α ⊥ thì d vuông góc với hai đường thẳng trong ( ) α .
C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong ( ) α thì ( ) d α ⊥ .
D. Nếu ( ) d α ⊥ và đường thẳng ( ) // a α thì a d ⊥ .
Câu 5: Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng ∆ cho trước? A. Vô số. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 6: Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Góc giữa cặp vectơ AF
và EG
bằng
A.
0 60 . B.
00 . C.
0 30 . D.
0 90 .
Câu 7: Khẳng định nào dưới đây là sai? A. Hàm số cos y x = là hàm số lẻ. B. Hàm số tan y x = là hàm số lẻ. C. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ. D. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 101
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 8: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC . Gọi H là trung điểm của BC , O là trọng tâm của tam giác
ABC . Khoảng cách từ S đến ( ) ABC bằng
O H A C
B
S
A. Độ dài đoạn SA. B. Độ dài đoạn SB . C. Độ dài đoạn SH . D. Độ dài đoạn SO .
Câu 9: Giá trị của 2022 1 lim 2023 x x x →−∞ − + bằng
A. 2022 . B. 1 2023 − . C. 2023 − . D. −∞.
Câu 10: Đạo hàm của hàm số sin y x = là
A. ' cos y x = − . B. ' sin y x = − . C. 1 ' cos y x = . D. ' cos y x = .
Câu 11: Đạo hàm của hàm số tan y x = là
A. cot y x ′ = . B. cos y x ′ = . C. 2 1 cos y x ′ = . D. 2 1 sin y x ′ = .
Câu 12: Số cách sắp xếp 6 học sinh vào một bàn dài có 10 chỗ ngồi là
A. 6 10 A . B. 6 10 6.A . C. 6 10P . D. 6 10 C .
Câu 13: Cấp số cộng ( ) n u thỏa mãn 4
4 6
10
26
u
u u
= + =
có công sai là
A. 3 d = . B. 5 d = . C. 3 d = −. D. 6 d = .
Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên ( ) ;a b . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên [ ] ;a b là
A. ( ) ( ) lim x a f x f a + → = và ( ) ( ) lim x b f x f b + → = . B. ( ) ( ) lim x a f x f a + → = và ( ) ( ) lim x b f x f b − → = .
C. ( ) ( ) lim x a f x f a − → = và ( ) ( ) lim x b f x f b + → = . D. ( ) ( ) lim x a f x f a − → = và ( ) ( ) lim x b f x f b − → = .
Câu 15: Giá trị của 2 2 3 lim 2 + +
− − → x x
x bằng
A. +∞. B. −∞. C. 2 . D. 3 2 .
Câu 16: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , góc giữa SB và mặt phẳng ( ) ABC là
A. SCB . B. SAB . C. SBC . D. SBA.
Câu 17: Cho hàm số 5 4 3 1 y x x x = − + + với x∈. Đạo hàm y′′ của hàm số là
A. 4 3 5 12 y x x ′′ = − . B. 3 2 20 36 y x x ′′ = − . C. 2 3 20 36 y x x ′′ = − . D. 3 2 5 12 1 y x x ′′ = − + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.