Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Quý Đôn Hà Nội

Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Quý Đôn Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lê Quý Đôn Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lê Quý Đôn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 125 239 376 459. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Lê Quý Đôn – Hà Nội : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a SA ABCD SA a 3. a) Chứng minh mặt phẳng SBD vuông góc với mặt phẳng SAC. b) Xác định và tính tan của góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD. c) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và AD. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SM và BN. + Trong không gian xét các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c. B. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng với c. C. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. D. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó. + Cho hàm số 2 2 x y x có đồ thị C. Viết phương trình tiếp tuyến của C sao cho khoảng cách từ điểm I 2 2 đến tiếp tuyến đó là lớn nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 125

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN – ĐỐNG ĐA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11

NĂM HỌC 2022-2023 Bài kiểm tra môn: TOÁN (Đề kiểm tra có 04 trang) Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh:.................................................... Số báo danh: ......................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm)

Câu 1: Giới hạn 2 1 lim 3 n n

  là

A. 1 . B. 1 3  . C. 2. D. 2

3 .

Câu 2: Cho số thực ,c số thực ,q số tự nhiên ,n số nguyên .k Mệnh đề nào sau đây sai?

A. lim . kn  B.   limq 0 1 . n q  

C.   1 lim 0 1 . k k n   D. lim . c c 

Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số 2 2 4 y x x    .

A. 2 y x  . B. 2 2 y x  . C. 2 2 y x  . D. 2 y x   .

Câu 4: Giới hạn

 

2 1

1 li

1 m x

x

x  

 bằng

A. 1. B. . C. 0 D. . Câu 5: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy.

A C

B

S

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   AC SBC  . B.   BC SAC  .

C.   AB SBC  . D.   BC SAB  .

Câu 6: Hình chiếu song song của hình vuông không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình thang. B. Hình chữ nhật. C. Hình vuông. D. Hình bình hành.

Câu 7: Giá trị của   3 2 lim 3 5 n n    bằng

A. 1. B. .  C. .  D. 1 .

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số  sin cos 2023 f x x x    .

A.  sin cos f x x x    . B.  cos sin 2023 f x x x     .

C.  cos sin f x x x    . D.  cos sin 2023 f x x x     .

Mã đề thi: 125

Trang 2/4 - Mã đề thi 125

Câu 9: Cho hàm số 5

1 y x  . Đạo hàm ycủa hàm số là

A. 5. B. 2 5 ( 1) x  . C. 5

1 x  . D. 2 5 ( 1) x   .

Câu 10: Cho hình chóp . S ABC có   SA ABC  . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng   ABC là góc .

A C

B

S

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  SAB  . B.  SBC  . C.  SBA  . D.  ASB  . Câu 11: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, cạnh bên SA vuông góc với đáy.

O

D

B C

A

S

Tính số đo của góc giữa hai mặt phẳng   SAC và   ABCD .

A. 0 90 . B. 0 30 . C. 0 45 . D. 0 60 . Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số tan 2 y x  .

A. 2 1 cos 2 y x  . B. 2 2 cos 2 y x  .

C. cot 2 y x  . D. cot 2 y x  .

Câu 13: Cho hàm số  y f x  xác định trên , thỏa mãn   

2023

2023 lim 2024 2023 x

f x f

x 

   . Kết luận nào

dưới đây đúng?

A.  2023 f x   . B.   2024 2023 f   .

C.   2023 2024 f   . D.  2024 f x   .

Câu 14:

Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên  và có đồ thị như

hình bên. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

  f x h x x  tại 3 x  bằng

A. 2. 9 B. 1 . 36  C. 7 . 36 D. 1 . 36

Trang 3/4 - Mã đề thi 125

Câu 15: Cho hình lăng trụ tam giác . ABC A B C . Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AC ?

A. A C  

. B. ' A B  

. C. A B  

. D. A C  

. Câu 16: Cho hình chóp tam giác đều . S ABC có độ dài cạnh đáy bằng 2a .

G J

A

B

C

S

Độ dài cạnh bên của hình chóp bằng bao nhiêu để góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 30?

A. 4

3 a . B. 4

3

a . C. 3

a . D. 3 3 a .

Câu 17: Cho các giới hạn 

0 lim 3 x x f x   và 

0 lim 4 x x g x   , khi đó  

0 lim 4 ( ) 5 ( ) x x f x g x   bằng

A. 8 . B. 3. C. 4 . D. 7 . Câu 18: Hàm số nào sau đây không liên tục trên ?

A. 2 1 y x  . B. 3 1 y x  .

C. 3 2 1 x y x

  . D. 4 2 1 y x x   .

Câu 19: Tính giới hạn 1 lim 2 5 x x 

 .

A. 0 . B. . C. 1 2  . D. .

Câu 20: Cho hàm số 2 3 7 5 y x x    . Đạo hàm 'y của hàm số là

A.

2 6 7 '

3 7 5

x y

x x

 

 

. B.

2 3 7 '

2 3 7 5

x y

x x

 

 

.

C.

2 3 7 '

3 7 5

x y

x x

 

 

. D.

2 6 7 '

2 3 7 5

x y

x x

 

 

.

Câu 21: Trong không gian xét các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c . B. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng với c . C. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. D. Góc giữa hai đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.