Đề thi thử cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường Nguyễn Chí Thanh Lâm Đồng

Đề thi thử cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường Nguyễn Chí Thanh Lâm Đồng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường Nguyễn Chí Thanh Lâm Đồng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi thử kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Chí Thanh, tỉnh Lâm Đồng. Trích dẫn Đề thi thử cuối kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường Nguyễn Chí Thanh – Lâm Đồng : + Trong các khẳng định sau khẳng định nào là đúng? A. Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều. B. Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là một hình lăng trụ đều. C. Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều. D. Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương. + Cho hình chóp tam giác đều. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Các mặt của hình chóp là các tam giác đều. B. Các mặt bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau. C. Các cạnh bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau. D. Chân đường cao của hình chóp trùng với tâm của đáy. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh 2a SA ABCD. a. Chứng minh BD SAC. b. Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng SCD. Biết góc giữa SCD và ABCD là 0 60.

Xem trước nội dung

Mã đề 000 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH

THI THỬ CUỐI KỲ II

MÔN: TOÁN 11

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............

Câu 1. Đâu là phương trình tiếp tuyến của đồ thị  y f x  tại điểm   0 0 ; ? M x y

A.    0 0 0 y y f x x x    . B.    0 0 0 y f x x x y    .

C.    0 0 0 y y f x x x     . D.    0 0 0 y f x x x y     .

Câu 2.

3 3 5 7 lim 2 1 n n n    bằng

A. 3. 2 B. 1 . 2 C. 3. D. . 

Câu 3.

1

2 1 lim 1 x

x x  

  bằng

A. . B. 1 . C. 2 . D. . Câu 4.   2

1 lim 2 1 x x   bằng

A. 6. B. 3. C. 1. D. .  Câu 5.   5 lim 3 2 x x x    bằng

A. .  B. 2. C. 3. D. .  Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị ( ) C và đạo hàm (5) 5. f   Hệ số góc của tiếp tuyến của( ) C tại

điểm    5; 5 M f bằng

A. 2. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 7. Đạo hàm của hàm số 5 2 3 y x x   tại điểm 0 x  bằng A. 2. B. 6. C. 3. D. 9. Câu 8. Đạo hàm của hàm số 3 4 5 y x x    là A. 2 3 4. x  B. 2 3 4 5. x x   C. 2 3 1. x  D. 2 3 5. x 

Câu 9. Đạo hàm của hàm số 2 1 3 1 x y x     bằng

A. 2 1 . (3 1) x  B. 2 1 . (3 1) x

 C. 2 5 . (3 1) x

 D. 2 5 . (3 1) x 

Câu 10. Cho hai hàm số  f x và  g x có  1 2 f   và  1 2. g  Đạo hàm của hàm số   f x g x 

tại điểm 1 x  bằng A. 13. B. 6. C. 40. D. 0. Câu 11. Cho hai hàm số  f x và  g x có 1 3 f   và 1 1. g  Đạo hàm của hàm số   3 2 f x g x 

tại điểm 1 x  bằng A. 0. B. 6. C. 4. D. 7. Câu 12. Đạo hàm cấp hai của hàm số 2022 y x  là

A. 2022 . B. 2022x . C. 2 2022x . D. 0. Câu 13. Đạo hàm của hàm số cos y x  là A. cos .x B. sin .x C. cos .x  D. sin .x  Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số    2 1 2 1 y x x    ?

A. 2 ' 6 2 4 y x x    . B. 2 ' 2 2 4 y x x    . C. ' 8 y x  . D. ' 6 2 y x   . Câu 15. Đạo hàm của hàm số 2 sin5 y x x   là A. 2 5sin5 .x  B. 2 5cos .x  C. 2 5cos5 .x  D. 2 sin 5 .x  Câu 16. Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm 0 1 x ?

Mã đề 000 Trang 2/3

A.    2 1 2 y x x    . B. 2 1 1 x y x

   . C. 1 x y x  . D. 2

1

1 x y x

  .

Câu 17. Trong các khẳng định sau khẳng định nào là đúng ? A. Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều. B. Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là một hình lăng trụ đều. C. Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều. D. Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương. Câu 18. Cho hình chóp tam giác đều. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Các mặt của hình chóp là các tam giác đều. B. Các mặt bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau. C. Các cạnh bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau. D. Chân đường cao của hình chóp trùng với tâm của đáy. Câu 19. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có cạnh bằng 3. Khoảng cách từ ' A đến mặt phẳng   ABCD bằng

A. 3 . B. 3 2 . C. 3

2 . D. 3.

Câu 20. Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có cạnh bằng 2 .a Khoảng cách từ ' D đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng A. 2 .a B. .a C. 3 .a D. 8 .a

Câu 21. Cho   nu là cấp số nhân với 1 1 u  và công bội 1. 3 q  Gọi n S là tổng của n số hạng đầu tiên của

cấp số nhân đã cho. Ta cólim n S bằng

A. 15. 2 B. 3. 2 C. 15. D. 3. 5

Câu 22. Giá trị thực của tham số m để hàm số  8 khi 2

khi 2

x x f x mx x

    

liên tục tại 2 x  bằng

A. 15. B. 2. C. 7. D. 8 Câu 23. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 y x x   tại điểm   1; 1 M  có hệ số góc bằng

A. 5. B. 1. C. 1.  D. 3.

Câu 24. Đạo hàm của hàm số  

2022 2 1 y x   là

A.  

2022 2 1 2022 y x   B.  

2021 2 1 x y  

C.  

2021 2 1 2022 y x   D.  

2021 2 1 4044 y x  

Câu 25. Đạo hàm của hàm số 1 2 y x x   là

A. 2 1 1 x x   B. 1 1 x x   C. 2 1 1 x x  D. 2 1 1 2 x x  

Câu 26. Đạo hàm của hàm số   cot 3 1 y x   là

A.   2

3 . sin 3 1 x 

 B.   2

3 . cos 3 1 x 

 C.   2

3 . sin 3 1 x  D.   2

3 . cos 3 1 x 

Câu 27. Đạo hàm của hàm số os y xc x  là A. cos sin x x x  B. cos sin x x x  C. sin cos . x x  D. cos sin . x x x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.