Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kim Thành Hải Dương

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kim Thành Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kim Thành Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Kim Thành, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Kim Thành – Hải Dương : + Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2 9 2 s t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Biết trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được tại thời điểm t = t0. Tính gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = t0 đó. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng ABCD. Góc giữa SC và mặt phẳng SAD bằng 0 30. Gọi M là trung điểm của BC. a) Chứng minh rằng BD SAC. b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AM. + Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2 St 3 51 trong đó tính t bằng giây và tính S bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t = 1 là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 001 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KIM THÀNH

----***----

(Đề gồm 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2022-2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút Không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:…………………………………………….số báo danh………………….

( Học sinh không được sử dụng tài liệu ) Phần 1- Trắc nghiệm ( 7 điểm)

Câu 1. Hàm số 2 x y x = − có đạo hàm cấp hai là:

A.

( )

2 4

2 y x ′′ = − −

. B.

( )

2 1

2 y x ′′ = −

. C.

( )

3 4

2 y x ′′ = −

. D. 0 y′′ = .

Câu 2. Hàm số nào sau đây có đạo hàm luôn dương với mọi giá trị x thuộc tập xác định của hàm số đó?

A. 3 2 5 1 x y x + = + . B. 3 2 5 1 x y x − = + . C. 2 2 1 x y x −+ = − . D. 2 1 x y x −+ = + .

Câu 3. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác vuông tại , B SA vuông góc với đáy và SA a = ,

3 AB a = (tham khảo hình bên).

Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SBC và ( ) ABC bằng

A. 90. B. 60. C. 45. D. 30. Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D ( tham khảo hình vẽ)

Góc giữa hai mặt phẳng ( ) ' A DC và ( ) ABCD là góc:

A.  ' A DA B.  ' A CA C.  'BC A D. 'D AA

Câu 5. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C , 2 AC a = và SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( tham khảo hình bên dưới).

A

S

B

C

B C

A D

B' C'

D' A'

MÃ ĐỀ 001

Mã đề 001 Trang 2/5

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng ( ) SAC bằng:

A. 2a . B. 2 2 a . C. a . D. 2 a .

Câu 6. Cho hàm số 3 2 ( ) 2 7 10 f x x x x = + − + . Để ( ) 0 f x ′ ≤ thì x có giá trị thuộc tập hợp nào?

A. 7 ;1 3   −    

. B. ( ) 7 ; 1 ; 3   −∞− ∪ +∞    

C. 7 ;1 3   −    

. D. ( ] 7 ; 1 ; 3   −∞− ∪ +∞  

.

Câu 7. Với hằng số a > 0, tính

3 lim (5 ) x x ax →+∞ − ta được kết quả.

A. +∞. B. – 6. C. – 4. D. −∞. Câu 8. Đạo hàm số của hàm số 2 sin 3x y = bằng biểu thức nào nào sau đây? A. 2sin3x . B. 3sin 6x. C. 6sin 6x . D. sin 6x . Câu 9. Đạo hàm của hàm số tan3 y x = bằng biểu thức nào sau đây?

A. 2 3 sin 3x − . B. 2 3 cos 3x . C. 2 3 cos 3x − . D. 2 3 cos 3 x x .

Câu 10. Đạo hàm của hàm số tan 2 y x = tại x = 0 là số nào sau đây? A. 2 − B. 1. C. 2 . D. 0 . Câu 11. Cho hàm số 3 ( ) 2 f x mx mx = − . Với giá trị nào của m thì 1 x = là nghiệm của bất phương trình ( ) 1 f x ′ ≥? A. 1 m ≤−. B. 1 m ≥−. C. 1 m ≥. D. 1 1 m −≤ ≤. Câu 12. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có độ dài cạnh đáy và cạnh bên đều bằng a (tham khảo hình bên).

Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. a . B. 2a . C. 2 2 a . D. 2 a .

Câu 13. Hàm số nào sau đây có đạo hàm sin y x x ′ = ? A. cos sinx y x x = − . B. sinx cos y x x = − . C. cos y x x = . D. sinx os y c x = − .

A

S

C

B

S

B

A

C

D

Mã đề 001 Trang 3/5

Câu 14. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Tính góc giữa hai đường thẳng BD và ' AA . A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 45 . Câu 15. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ).

Khoảng cách từ ' CC đến mặt phẳng ( ) BDD B ′ ′ bằng:

A. 2 3a . B. 2 2a . C. 2a . D. 3a .

Câu 16. Hàm số

4 3 1 2 x y x + = − gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

A. 1. x = B. 1. x = − C. 0. x = D. 2. x = Câu 17. Cho 4 4 ( ) sin os f x x c x = + và 2 2 g( ) 2sin . os x x c x = . Tổng ( ) g (x) f x ′ ′ + bằng biểu thức nào sau đây? A. 4 4 4(sin os sinx.cosx) x c x + + . B. 4 .

C. 4 4 4(sin os sinx.cosx) x c x − − . D. 0 .

Câu 18. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2 3 5 1 S t t t = + + + , trong đó tính t bằng giây và tính S bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t = 1 là: A. 10 2 ( / ) m s . B. 24 2 ( / ) m s . C. 14 2 ( / ) m s . D. 12 2 ( / ) m s . Câu 19. Đạo hàm số của hàm số (x) sin3 os2x f x c = + bằng biểu thức nào nào sau đây? A. 3cos3 2sin 2 x x − + . B. cos3 sin 2 x x − . C. cos3 sin 2 x x + . D. 3cos3 2sin 2 x x − .

Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

2

2

1 khi 2 ( ) 1 2 khi 2

x x f x x m x

 − ≠  = +   − = 

liên tục tại 2 x = .

A. 3 m = ± . B. 3 m = − . C. 3 m = . D. 3 m = ± .

Câu 21. Đạo hàm của hàm số 5 2 3 2023 y x x = − + bằng biểu thức nào sau đây?

A. 4 2 2 15 2023 x x + + . B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.