Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau; đề thi hình thức 60% trắc nghiệm (28 câu) + 40% tự luận (04 câu), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Cho hình chóp O.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và OA ABC. Cho biết OA a (hình vẽ minh họa). Khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, cạnh SA ABCD và 6 2 a SA. a/ Chứng minh: BC SAB. b/ Xác định và tính góc giữa đường thẳng SO và ABCD. + Một vật chuyển động với phương trình 3 2 St t t 2 trong đó t > 0, t tính bằng s và S(t) tính bằng m/s. Tìm gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc của vật bằng 7 m s. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD-ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

-------------------- (Đề có 4 trang)

KIỂM TRA CUỐI HKII, NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN-Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. Mã đề 101

A. Trắc nghiệm: Câu 1. Cho hình chóp O.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và

  OA ABC  . Cho biết OA a  (hình vẽ minh họa). Khoảng cách từ O

đến mặt phẳng   ABC bằng

A. 2 a . B. 3 2 a .

C. 7 2 a . D. a .

Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy(hình vẽ minh họa) . Đường thẳng CD vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? A.   SAC . B.   SAB . C.   SAD . D.   SBD .

Câu 3. Đạo hàm của hàm số

3 1 3 y x = − là.

A. 3 ' . y x = − B. 2 'y x = − . C.

2 ' 3 . y x = − D.

2 1 ' . 3 y x = −

Câu 4. 2 1 lim 3 n n − − bằng

A. 2 3 − . B. 1 3

C. 0 . D. 2 .

Câu 5. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D (hình vẽ minh họa). Đường thẳng ' AA không vuông góc với đường thẳng nào sau đây? A. ' '. A B B. ' '. A C C. ' '. A D D. ' . A C

Câu 6. Trong không gian cho hai vectơ ,a b  đều khác vectơ - không. Hãy chọn khẳng định đúng.

A. ( ) 1 . . . .cos , . 2 a b a b a b =     B. ( ) 1 . . . .sin , . 2 a b a b a b =    

C. ( ) . . .sin , . a b a b a b =    

D. ( ) . . .cos , . a b a b a b =    

Câu 7. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC (hình vẽ minh họa).

Góc tạo bởi đường thẳng SB và mặt phẳng ( ) ABC bằng góc nào sau đây ?

A

B

C

O

A' B'

D' C'

A

D C

B

Mã đề 101 Trang 2/4

A. . SBA B. . SAB C. . SAC D. . SCA

Câu 8.

2

2 1 lim 2 3 x x x →+∞ − +

bằng

A. 1 2 − . B. 1 3 −. C. 2 . D. 1 2 .

Câu 9. Cho ( ) u u x = và ( ) v v x = là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Khẳng định nào dưới đây là sai? A. ( )' ' ' uv u v v u = + . B. ( )' ' ' ku k u = , với k là một hằng số..

C. ( )' ' ' u v u v + = + . D. 2 ' ' u u v uv v v

′ −  =    

.

Câu 10. Đạo hàm của hàm số 1 cos 2 y x   =    

A. 1 sin 2 y x   ′ = −    

. B. 1 1 sin 2 2 y x   ′ = −    

. C. 1 1 cos 2 2 y x   ′ = −    

. D. 1 1 sin 2 2 y x   ′ =    

.

Câu 11. Hàm số ( ) 4 1 3 x f x x − = − không liên tục tại điểm

A. 3 x = −. B. 4 x = . C. 3 x = . D. 1 4 x = .

Câu 12. Cho hai dãy số ( ) nu và ( ) nv thỏa mãn ( ) lim 5 0 nu − = và lim 1 nv = . Giá trị của

( ) lim n n u v + bằng A. 4 −. B. 1. C. 6 . D. 0 .

Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số

2 4 y x x = − .

A.

2 2 2 . 4

x y x x

+ ′ = − −

B.

2 2 . 4

x y x x

− ′ = −

C.

2 4 . 2 4

x y x x

− ′ = −

D.

2 2 4 . 4

x y x x

− ′ = −

Câu 14. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,   SA ABC  (hình vẽ minh họa). Chọn khẳng định đúng.

A

B

C

S

A

B

C

S

Mã đề 101 Trang 3/4

A. SA SC  . B. AB AC  . C. AB SB  . D. SA BC  .

Câu 15. Cho hàm số ( ) 4 3 2 4 3 2 f x x x x x = − + −.Tính ( )1 f ′′ ?

A. ( )1 43 f ′′ = . B. ( ) 1 34 f ′′ = . C. ( )1 70 f ′′ = . D. ( )1 10 f ′′ = .

Câu 16. Một vật chuyển động với phương trình ( ) 3 2 2 S t t t = + , trong đó t > 0, t tính bằng s, S(t) tính bằng m/s. Tìm gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc của vật bằng 7 / m s . A. 2 10 / m s . B. 2 7 / m s . C. 2 13 / m s . D. 2 9 / m s .

Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh b, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, 2 2 SC b  (hình vẽ minh họa). Số đo góc giữa cạnh bênh SC và mặt phẳng đáy là

A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 50 . D. 0 30 .

Câu 18. Đạo hàm của hàm số

3 2 y x ax = + tại điểm 0 x = là A. 2 .a B. 2 3 2 . a a + C. 2 5 . a D. 0.

Câu 19. Một chất điểm chuyển động có phương trình ( ) 2 3 9 s t t t = − (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Tính vận tốc tức thời tại thời điểm 5 ? t s = A. 30 / . m s B. 2 21 / . m s C. 18 / . m s D. 21 / . m s

Câu 20. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) C và có đạo hàm tại điểm 0x . Phương trình tiếp tuyến

của đồ thị ( ) C tại điểm ( ) 0 0 ; M x y là

A. ( )( ) 0 0 0 ' y f x x x y = + + . B. ( )( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.