Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kẻ Sặt Hải Dương

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kẻ Sặt Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kẻ Sặt Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Kẻ Sặt, tỉnh Hải Dương; đề thi cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 115 116. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương : + Trong không gian cho điểm A và mặt phẳng P. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Có vô số đường thẳng đi qua A và vuông góc với P B. Có đúng hai đường thẳng đi qua A và vuông góc với P C. Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với P D. Không tồn tại đường thẳng đi qua A và vuông góc với P. + Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2 a góc giữa cạnh bên SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 60. Tính độ dài đường cao của hình chóp đã cho. + Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 2 3 x y x biết tiếp tuyến đó cắt trục tung và cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A B sao cho tam giác OAB cân. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 115

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) 2 4 f x x ′ = − với mọi . x∈ Hàm số ( ) 2 y f x = có đạo hàm là

A. 4 8. x + B. 2. x + C. 2 6. x + D. 4 8. x − Câu 2. ( ) lim 5 x x →+∞−+ bằng

A. 3. B. . +∞ C. . −∞ D. 2.

Câu 3. 3 lim 2 5 n n + + bằng

A. 0. B. 1. C. . +∞ D. 1 . 2

Câu 4. Cho hai hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = có ( )1 2 f ′ = và ( )1 5. g′ = Đạo hàm của hàm số

( ) ( ) y f x g x = + tại điểm 1 x = bằng

A. 7. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 5. Đạo hàm của hàm số 2 y x = tại điểm 3 x = bằng A. 12. B. 9. C. 27. D. 6. Câu 6. Cho hai hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = có ( )1 5 f ′ = và ( )1 1. g′ = Đạo hàm của hàm số

( ) ( ) y f x g x = − tại điểm 1 x = bằng

A. 4. B. 2. − C. 2. D. 3. Câu 7. Đạo hàm của hàm số 3 2 1 y x x x = + + + là A. 2 2 1. x x + + B. 2 3 2x 1. x + + C. 2 .x D. 2 2 . x x + Câu 8. Đạo hàm của hàm số 2 sin y x x = + là A. 2 cos .x + B. cos .x − C. 1 cos .x − D. 1 cos .x + Câu 9. Trong không gian cho điểm A và mặt phẳng ( ). P Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Có vô số đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P B. Có đúng hai đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P C. Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P D. Không tồn tại đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P Câu 10. Đạo hàm của hàm số cos y x = − là A. cos .x B. cos .x − C. sin .x − D. sin .x Câu 11. Trong không gian, với , , a b c    là ba vectơ bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) . . . a b c a b a c − = +       B. ( ) . . . a b c a b b c + = +        C. ( ) . . . a b c a b a c + = −       D. ( ) . . . a b c a b a c + = +      

Câu 12. Cho hai dãy ( ) nu và ( ) nv thỏa mãn lim 2 nu = − và lim 7. nv = Giá trị của ( ) lim n n u v + bằng

A. 5. B. 9. C. 1. D. 9. − Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) C và đạo hàm (3) 5. f ′ = Hệ số góc của tiếp tuyến của ( ) C tại

điểm ( ) ( ) 3; 3 M f bằng

A. 6. B. 5. C. 9. D. 8.

Mã đề 115

2/3 - Mã đề 115

Câu 14. Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt là tam giác? A. 1. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 15. Đạo hàm của hàm số 2 2 y x x = − là A. 2 2 . x B. 3 2. x + C. 2 2. x − D. 2 2. x +

Câu 16. 3 lim 4

n      

bằng

A. 1. 3 B. 1. C. . +∞ D. 0.

Câu 17. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng 3 .a Khoảng cách từ A′ đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. . 2 a B. .a C. 3 .a D. 2 .a

Câu 18. Trong không gian, cho hình bình hành . ABCD Vectơ AB AD +  

bằng A. . CA 

B. AC 

C. . BC 

D. BD 

Câu 19. ( ) 2

2 lim 1 x x x → + + bằng

A. . +∞ B. 7 C. 1. − D. 3.

Câu 20.

0 sin lim 2 x x x → bằng

A. 0. B. . +∞ C. 1 . 2 D. 2.

Câu 21. Giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 3 2 khi 2 5 khi 2 x x f x m x + ≥  =  + < 

liên tục tại 2 x = bằng

A. 3. B. 1. C. 5. D. 2. Câu 22. Đạo hàm của hàm số cos3 y x = là A. 3cos2 .x − B. 3cos3 .x C. 3sin3 .x − D. 3sin3 .x Câu 23. Cho hình chóp . S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng ( ) ABCD vuông góc với

mặt phẳng nào dưới đây? A. ( ). SBD B. ( ). SBC C. ( ). SCD D. ( ). SAC

Câu 24. Cho ( ) nu là cấp số nhân với 1 4 u = và công bội 1 . 2 q = Gọi nS là tổng của n số hạng đầu tiên của

cấp số nhân đã cho. Ta có lim n S bằng

A. 8. B. 6. C. 3. D. 3. 2

Câu 25. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 y x x = + tại điểm ( ) 1;3 M có hệ số góc bằng

A. 5. B. 1. − C. 7. D. 1. Câu 26. Cho hình chóp . S ABCD có ABCD là hình chữ nhật và ( ). SA ABCD ⊥ Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. ( ). BD SAD ⊥ B. ( ). AC SAD ⊥ C. ( ). BC SAD ⊥ D. ( ). AB SAD ⊥

Câu 27. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a ( ) SA ABCD ⊥ và 3. SA a = Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ) ABCD bằng A. 90 .° B. 60 .° C. 45 .° D. 30 .° Câu 28. Đạo hàm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.