TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC Năm học 2022 – 2023
ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II – Khối 11
Môn: TOÁN – Thời gian: 60 phút
Họ và tên học sinh:............................................................................ Lớp:........................................ Câu 1. (1,5 điểm)
Tính các giới hạn sau:
a)
7 5 35 lim 2 3 x x x → − + −
b)
2
3 6 4 lim 3 x x x − → + − −
Câu 2. (1,0 điểm)
Tìm m để hàm số ( )
2 24 25 1 1 25 1
x x khi x f x x m khi x
+ − < = − + ≥
liên tục tại điểm 0 1 x = .
Câu 3. (1,5 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) ( ) 4 2 1 2 1 7 4 y mx m x = − + − ( m là tham số) b) ( ) 2 sin3 y x x = −
Câu 4. (2,0 điểm)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2 3 2 y x x = − − + biết tiếp tuyến song
song với đường thẳng : 9 7 y x ∆ = − + .
b) Biết các tiếp tuyến tại điểm 2023 x = của các đồ thị hàm số ( ) f x , ( ) g x và
( ) ( ) ( )
g x h x f x = có chung một hệ số góc k ( ) ( ) . 0 k f x ≠ . Chứng minh ( ) 1 2023 4 g ≤ .
Câu 5. (1,0 điểm)
Dân số của một thành phố tăng theo từng năm kể từ năm 2000 đến nay. Giả sử số dân của
thành phố trên được tính bởi công thức ( ) 30 18 6 x f x x + = + (nghìn người) trong đó x là số năm kể
từ năm 2000. Chẳng hạn, ở thời điểm năm 2010 thì 2010 2000 10 x = − = . Biết tốc độ tăng dân số là ( ) ( ) v x f x ′ = (nghìn người/năm).
a) Vào năm nào trong hai năm 2015 và 2020, dân số của thành phố tăng nhanh hơn? b) Vào năm nào thì tốc độ tăng dân số đạt mức 125 người/năm. Câu 6. (3,0 điểm)
Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, 2 SA AB = = , ( ) SA ABC ⊥ . Gọi I là trung điểm của cạnh AC .
a) Chứng minh ( ) BI SAC ⊥ .
b) Chứng minh ( ) ( ) SAB SBC ⊥ .
c) Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng ( ) SBI .
------Hết------
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ HKII MÔN TOÁN KHỐI 11
NĂM HỌC 2022 – 2023 (ĐỀ CHÍNH THỨC)
Câu ĐÁP ÁN ĐIỂM
1a (0,75 điểm) 7 5 35 lim 2 3 x x x → − + −
( )( )
7
5 7 2 3 lim 2 9 x
x x
x →
− + + = + − ( ) 7 lim5 2 3 30 x x → = + + = 0,25đx3
1b (0,75 điểm)
2
3 6 4 lim 3 x x x − → + − = +∞ − vì
( )
( )
2
3
3
lim 6 4 15 4 0
lim 3 0
3 0 vì 3
x
x
x
x
x x
−
−
→
→
−
+ − = − < − = − < →
0,25đx3
2 (1,0 điểm)
( ) ( ) 1 lim 25 1 x f x m f + → = + = 0,25đ
( )
2
1 1 24 25 lim lim 1 x x x x f x x − − → → + − = −
( )( )
1 1 25 lim 1 x x x x − → − + = − ( ) 1 lim 25 26 x x − → = + = 0,25đx2
Để hàm số liên tục tại 0 1 x = 25 26 1 m m ⇔ + = ⇔ = 0,25đ
3a (0,5 điểm)
( ) 4 2 1 2 1 7 4 y mx m x = − + −
( ) 3 4 1 y mx m x ′ = − + .
0,25đx2
3b (1,0 điểm)
( ) 2 sin3 y x x = − , ( ) ( )( ) 2 sin3 2 sin3 y x x x x ′ ′ ′ = − + − ( ) sin3 3 2 cos3 y x x x ′ = + −
0,25đ 0,25đ
0,5đ
4a (1,5 điểm)
2 3 6 y x x ′ = − − . 0,25đ
Gọi ( ) 0 0 ; x y là tọa độ tiếp điểm.
Do tiếp tuyến // : 9 7 y x ∆ = − + ( ) 0 9 f x ′ ⇒ = −
2 0 0 3 6 9 x x ⇔− − = −
0
0
1
3
x
x
= ⇔ = −
0,25đ
0,5đ
+ 0 0 3 2 x y = −⇒ = . Pttt: ( ) 9 3 2 9 25 y x x = − + + = − − . 0,25đ
+ 0 0 1 2 x y = ⇒ = −. Pttt: ( ) 9 1 2 9 7 y x x = − − − = − + (loại do trùng ∆) 0,25đ
4b (0,5 điểm)
Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 g x f x g x f x h x f x
′ ′ − ′ =
Theo giả thiết ( ) ( ) ( ) 2023 2023 2023 f g h ′ ′ ′ = = ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2023 2023 2023 2023 2023 g f g f f
′ ′ − =
0,25đ
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2023 . 2023 2023 2023 2023 f f f g f ′ ′ ⇔ = −
( ) ( ) ( ) 2 2023 2023 2023 f f g ⇔ = −
( ) ( ) ( ) 2 2023 2023 2023 g f f ⇔ = − + ( ) ( ) 2 1 1 2023 2023 4 4 f f = − + −
( )
2 1 1 1 2023 4 2 4 f = − − ≤
0,25đ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.