CHUYÊN ĐỀHÈ 2018
SỞGD - ĐT TỈNH BÌNH DƯƠNG TRƯỜNG THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀTHI CHÍNH THỨC
(Đềthi có 3 trang)
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Bài thi: TOÁN - Khối: 11 Năm học: 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Mã đềthi 179
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . A. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu 1. Kết quảcủa giới hạn lim x→2− |2 −x| 2x2 −5x + 2 là:
A. −1
3. B. +∞. C. 1
3. D. −∞.
Câu 2. Giá trịcủa giới hạn lim x→ √
3 |x2 −4| là:
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 3. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào đúng? A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại. D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.
Câu 4. Cho hình hộp ABCD.MNPQ. Tìm giá trịthực của k thỏa mãn đẳng thức vector # » AB + # » NP + # » DQ = k# » AP. A. k = 4. B. k = 2. C. k = 0. D. k = 1.
Câu 5. Trong các khẳng định sau vềlăng trụđều, khẳng định nào sai? A. Các cạnh bên là những đường cao. B. Các mặt bên là những hình vuông. C. Các mặt bên là những hình chữnhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. D. Đáy là đa giác đều.
Câu 6. Cho hàm sốf (x) = 1
3x3 −2 √
2x2 + 8x −1, có đạo hàm là f ′ (x). Tập hợp những giá trịcủa x
đểf ′ (x) = 0 là: A. ¶ −4 √
2 © . B. ¶ 2; √
2 © . C. ¶ 2 √
2 © . D. ¶ −2 √
2 © .
Câu 7. Tính đạo hàm của hàm sốy = x2 tan x + √x.
A. y′ = 2x tan x + x2
cos2x + 1 2√x. B. y′ = 2x tan x + x2
cos2x + 1 √x.
C. y′ = 2x tan x + 1 2√x. D. y′ = 2x tan x + 1 √x.
Câu 8. Mệnh đềnào sau đây sai? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứba thì song song. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. D. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau.
Câu 9. Giá trịcủa giới hạn lim n√n + 1
n2 + 2 bằng:
A. 2. B. 3
2. C. 0. D. 1.
Trang 1/3 - Mã đềthi 179
CHUYÊN ĐỀHÈ 2018
Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sau đây đúng? A. Nếu hàm sốy = f (x) liên tục tại x◦thì nó có đạo hàm tại điểm đó. B. Nếu hàm sốy = f (x) không liên tục tại x◦thì nó có đạo hàm tại điểm đó. C. Nếu hàm sốy = f (x) có đạo hàm tại x◦thì nó liên tục tại điểm đó. D. Nếu hàm sốy = f (x) có đạo hàm tại x◦thì nó không liên tục tại điểm đó.
Câu 11. Cho hàm sốf (x) = 2x −1
x + 1 . Giải phương trình f ′ (x) = f ′′ (x).
A. x = −3. B. x = 3; x = 2. C. x = 5; x = 6. D. x = 4.
Câu 12. Cho dãy số(un) với un = an + 4
5n + 3 trong đó a là tham sốthực. Đểdãy số(un) có giới hạn bằng
2, giá trịcủa a là: A. a = 8. B. a = 10. C. a = 4. D. a = 6.
Câu 13. Hàm sốnào sau đây có đạo hàm là hàm sốy′ = 2x + 1
x2?
A. y = x3 + 5x −1
x . B. y = 3 (x2 + x)
x3 . C. y = x3 −1
x . D. y = 2x2 + x −1
x .
Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữnhật, AB = a. Cạnh bên vuông góc với đáy và SA = a. Góc giữa đường thẳng SB và CD là: A. 30◦. B. 60◦. C. 90◦. D. 45◦.
Câu 15. Biết rằng
f (x) =
x2 −1 √x −1 , x ̸= 1
a , x = 1
liên tục trên đoạn [0; 1] (với a là tham số). Khẳng định nào dưới đây vềgiá trịa là đúng? A. a là một sốvô tỉ. B. a > 5. C. a là một sốnguyên. D. a < 0.
Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông với AC = a √
2 2 . Cạnh bên SA vuông
góc với đáy, SB hợp với đáy góc 60◦. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AD và SC.
A. d = a √
2 2 . B. d = a √
3 4 . C. d = a
2. D. d = a √
3 2 .
Câu 17. Một chất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.