15 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán (70% TN + 30% TL)

15 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán (70% TN + 30% TL)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 15 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 262 trang, tuyển tập 15 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 có đáp án và lời giải chi tiết; các đề thi được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp với 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn 15 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 (70% TN + 30% TL) : + Trong không gian tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là A. Đường trung trực của đoạn thẳng AB. B. Đường thẳng qua A và vuông góc với AB. C. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. D. Mắt phẳng vuông góc với AB tại A. + Giả sử hàm số y fx liên tục trên R và thỏa mãn f f 5 4 1. Chứng minh rằng phương trình 2 20 fx fx luôn có nghiệm trên đoạn [1;3]. Cho hàm số 2 3 x y x có đồ thị (C). Tìm điểm M trên đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 18/5. + Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Ba vectơ abc được gọi là đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng. B. Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì với mọi điểm M ta có MA MB MC 0. C. Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì IA IB 0. D. Nếu ABCD là hình bình hành thì AB AD AC.

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 11

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm)

Câu 1: − 2022 lim 3 1 n bằng

A. . +∞ B. 0. C. 2022 . 3 D. 2022.

Câu 2: Trong không gian cho đường thẳng ∆ và điểm . O Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng ? ∆ A. 3. B. 2. C. Vô số. D. 1.

Câu 3: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có ( ) ( ) ' 1 5, ' 1 3. f g = = Đạo hàm của hàm số

( ) ( ) 2 y f x g x = + − tại điểm 1 x = bằng

A. 6. B. 2. C. 0. D. 8.

Câu 4: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 2 9 13 S t t = + + , trong đó t được tính bằng giây (s), S được tính bằng mét (m), vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 8 t s = là A. 149 / m s B. 25 / m s C. 23 / m s D. 24 / m s

Câu 5: Cho hàm số ( ) f x có ( ) 2 4 f x x ′ = + với mọi x∈. Hàm số ( ) 2 f x có đạo hàm là

A. 4 8 x +

B. 4 4 x +

C. 2 x +

D. 2 6 x + .

Câu 6: ( ) lim 2 3 x x →−∞ + bằng

A. +∞ B. 3 C. −∞ D. 2

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị (C) và đạo hàm ( ) 2 6 f ′ = . Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại

điểm ( ) ( ) 2; 2 M f bằng

A. 6. B. 2. C. 12. D. 3.

Câu 8: ( ) 3

1 lim 9 x x →− + bằng

A. 8. B. . +∞ C. . −∞ D. 10.

Câu 9: Cho hai dãy ( ) n u và ( ) n v thỏa mãn lim n u = +∞và lim 1 n v = −. Giá trị của lim n

n

u v      

bằng

A. . −∞ B. 0. C. 1. − D. . +∞ Câu 10: Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Hai đường thẳng vuông góc với nhau lần lượt có vectơ chỉ phương ,u v 

thì . 1. u v = − 

B. Hai đường thẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng bằng 90 .

C. Hai đường thẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90 . D. Hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt hoặc chéo nhau.

Câu 11: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có ( )1 2 f ′ = và và ( )1 3. g′ = Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) f x g x −

tại điểm 1 x = bằng A. 6 B. 5. C. 1 −. D. 1.

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 11

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

Câu 12: Trong không gian, cho hình bình hành . ABCD Vectơ BA BC +  

bằng

A. AC 

. B. BD 

. C. BC 

. D. CA 

.

Câu 13: Đao hàm của hàm số

3 2 1 y x x = + − là

A.

2 3 2. x + B. 3 3 2. x + C.

2 2 1. x + D. 2 3 1. x +

Câu 14: Đạo hàm của hàm số cot 2 , 2 k y x x k π   = ≠ ∈      là

A. 2 1 . cos 2x

B. 2 1 . cos 2x − C. 2 2 . sin 2x − D. 2 2 . sin 2x

Câu 15: 1 lim 3

n   −    

bằng

A. 0. B. 1. 3 C. . −∞ D. 1. 3 −

Câu 16: Cho lăng trụ đứng ngũ giác có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật?

A. 1. B. 5. C. 3. D. 2 .

Câu 17: Đạo hàm của hàm số 2 y x x = − là

A. 2 2 1 x −. B. 2x . C. 2 2x x − . D. 2 1 x −. Câu 18: Trong không gian tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là

A. Đường trung trực của đoạn thẳng AB . B. Đường thẳng qua A và vuông góc với AB .C.Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB . D. Mắt phẳng vuông góc với AB tại A . Câu 19: Đạo hàm của hàm số 3 y x = tại điểm 2 x = − bằng

A. 6. B. 12. C. -12. D. -6.

Câu 20: Đạo hàm cấp hai của hàm số cos y x x = − là

A. cos x . B. cos x − . C. 1 sin x − . D. 1 sin x + .

Câu 21: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD . Mặt phẳng ( ) ABCD vuông góc với mặt phẳng nào dưới

đây? A. ( ) SBC . B. ( ) SAC . C. ( ) SAD . D. ( ) SCD .

Câu 22: Trong khoong gian cho hai vectơ ,u v 

tạo với nhau một góc 0 45 , 2 u = 

và 2. v = 

Tích vô

hướng .u v 

bằng

A. 1. B. 3. C. 2. D. 2.

Câu 23: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ , đáy ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau đây

sai? A. . BD SC ⊥ B. . AB SC ⊥ C. . SA BD ⊥ D. . AB BC ⊥

Câu 24: Đạo hàm của hàm số 2 3 2 y x x = + là

A. 1 6 . x x + B. 1 6 . 2 x x + C. 1 6 . 2 x x + D. 1 6 . 2 2 x x +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.