ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 11
Page 1 Sưu tầm và biên soạn
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm)
Câu 1: − 2022 lim 3 1 n bằng
A. . +∞ B. 0. C. 2022 . 3 D. 2022.
Câu 2: Trong không gian cho đường thẳng ∆ và điểm . O Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng ? ∆ A. 3. B. 2. C. Vô số. D. 1.
Câu 3: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có ( ) ( ) ' 1 5, ' 1 3. f g = = Đạo hàm của hàm số
( ) ( ) 2 y f x g x = + − tại điểm 1 x = bằng
A. 6. B. 2. C. 0. D. 8.
Câu 4: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 2 9 13 S t t = + + , trong đó t được tính bằng giây (s), S được tính bằng mét (m), vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 8 t s = là A. 149 / m s B. 25 / m s C. 23 / m s D. 24 / m s
Câu 5: Cho hàm số ( ) f x có ( ) 2 4 f x x ′ = + với mọi x∈. Hàm số ( ) 2 f x có đạo hàm là
A. 4 8 x +
B. 4 4 x +
C. 2 x +
D. 2 6 x + .
Câu 6: ( ) lim 2 3 x x →−∞ + bằng
A. +∞ B. 3 C. −∞ D. 2
Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị (C) và đạo hàm ( ) 2 6 f ′ = . Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại
điểm ( ) ( ) 2; 2 M f bằng
A. 6. B. 2. C. 12. D. 3.
Câu 8: ( ) 3
1 lim 9 x x →− + bằng
A. 8. B. . +∞ C. . −∞ D. 10.
Câu 9: Cho hai dãy ( ) n u và ( ) n v thỏa mãn lim n u = +∞và lim 1 n v = −. Giá trị của lim n
n
u v
bằng
A. . −∞ B. 0. C. 1. − D. . +∞ Câu 10: Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Hai đường thẳng vuông góc với nhau lần lượt có vectơ chỉ phương ,u v
thì . 1. u v = −
B. Hai đường thẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng bằng 90 .
C. Hai đường thẳng vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90 . D. Hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt hoặc chéo nhau.
Câu 11: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có ( )1 2 f ′ = và và ( )1 3. g′ = Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) f x g x −
tại điểm 1 x = bằng A. 6 B. 5. C. 1 −. D. 1.
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 11
Page 2 Sưu tầm và biên soạn
Câu 12: Trong không gian, cho hình bình hành . ABCD Vectơ BA BC +
bằng
A. AC
. B. BD
. C. BC
. D. CA
.
Câu 13: Đao hàm của hàm số
3 2 1 y x x = + − là
A.
2 3 2. x + B. 3 3 2. x + C.
2 2 1. x + D. 2 3 1. x +
Câu 14: Đạo hàm của hàm số cot 2 , 2 k y x x k π = ≠ ∈ là
A. 2 1 . cos 2x
B. 2 1 . cos 2x − C. 2 2 . sin 2x − D. 2 2 . sin 2x
Câu 15: 1 lim 3
n −
bằng
A. 0. B. 1. 3 C. . −∞ D. 1. 3 −
Câu 16: Cho lăng trụ đứng ngũ giác có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật?
A. 1. B. 5. C. 3. D. 2 .
Câu 17: Đạo hàm của hàm số 2 y x x = − là
A. 2 2 1 x −. B. 2x . C. 2 2x x − . D. 2 1 x −. Câu 18: Trong không gian tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B là
A. Đường trung trực của đoạn thẳng AB . B. Đường thẳng qua A và vuông góc với AB .C.Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB . D. Mắt phẳng vuông góc với AB tại A . Câu 19: Đạo hàm của hàm số 3 y x = tại điểm 2 x = − bằng
A. 6. B. 12. C. -12. D. -6.
Câu 20: Đạo hàm cấp hai của hàm số cos y x x = − là
A. cos x . B. cos x − . C. 1 sin x − . D. 1 sin x + .
Câu 21: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD . Mặt phẳng ( ) ABCD vuông góc với mặt phẳng nào dưới
đây? A. ( ) SBC . B. ( ) SAC . C. ( ) SAD . D. ( ) SCD .
Câu 22: Trong khoong gian cho hai vectơ ,u v
tạo với nhau một góc 0 45 , 2 u =
và 2. v =
Tích vô
hướng .u v
bằng
A. 1. B. 3. C. 2. D. 2.
Câu 23: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ , đáy ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau đây
sai? A. . BD SC ⊥ B. . AB SC ⊥ C. . SA BD ⊥ D. . AB BC ⊥
Câu 24: Đạo hàm của hàm số 2 3 2 y x x = + là
A. 1 6 . x x + B. 1 6 . 2 x x + C. 1 6 . 2 x x + D. 1 6 . 2 2 x x +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.