Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 750 231 040 051. Trích dẫn đề cuối học kì 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Cho hàm số 2 y f x x x 2 4 có đồ thị (C) a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M (3;7) b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến k = 2. + Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a. Biết SB vuông góc với mặt đáy, P là trung điểm của cạnh AC. a) Chứng minh rằng AC SBP b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng SAC biết góc tạo bởi SAC và mặt phẳng ABC bằng 0 60. + Giả sử u u x v v x là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Đẳng thức đúng là?

Xem trước nội dung

Trang 1/5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề kiểm tra có 2 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 11 Thời gian: (90 phút, không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :....................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Cho hàm số 2 y x x = − với 0 x  . Tính '(1) y có kết quả là A. 3 B. 2 C. 0 D. 1 Câu 2. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA ABC . Chọn khẳng định đúng

A. SA SC ⊥ B. AB AC ⊥ C. AB SB ⊥ D. SA BC ⊥ Câu 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. lim 0 n = B. 1 lim n

−= + C. 3 1 lim n = + D. 1 lim 0 4

n  =    

Câu 4. Tổng 1 1 1 1 ... ... 2 4 2n S = + + + + có giá trị là

A. 3 4 S = B. 3 2 S = C. 3 S = D. 2 S =

Câu 5. Đạo hàm của hàm số 3sin 2 2 y x = + là A. ' 6cos2 y x = B. ' 6cos2 1 y x = − + C. ' 3cos2 2 y x x = − D. ' 3cos2 2 y x x = + Câu 6. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. ( )

/ 1 x

x = ( ) 0 x  .B. ( )

/ 0 c = (c là hằng số). C. ( )

/ 1 n n x nx − = ( ) , 1 n n   .D. ( )

/ 1 x = .

Câu 7.

2

2 5 lim 2 x

x x + →

− − bằng: A. 2. B. 5. 2

C. . + D. −

Câu 8. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại 0 1 x = ?

A.

2 2 3 1 x x y x + − = −

B.

2 1 y x = −C.

2 ( 1) y x = − D. 6 1 x y x

− = +

Câu 9. Cho hình lập phương . ABCDEFGH có cạnh bằng a . Tính . AB EG bằng A.

2 2 2 a B.

2 a C. 2 2 a D. 2 3 a

Câu 10. Cho hàm số ( ) 3 1 1 2 2 1 x khi x f x x a khi x +   =  + = 

.

Giá trị của a để hàm số f(x) liên tục trên R là A. 2 − B. 1 C. 1 − D. 2 Câu 11. Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC là

A. SCB B. SAC C. SCA D. CSA Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết rằng , SA SC SB SD = = .Khẳng định nào sau đây là đúng? A. CD AC ⊥ B. (ABCD) SO ⊥ C. (SAC) AB ⊥ D. (SBD) CD ⊥

Câu 13. Giả sử ( ) u u x = , ( ) v v x = là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Đẳng thức

đúng là. A. ( )' ' ' uv u v uv = + B. ( )' ' ' uv u v = C. ( )' ' ' uv u v uv = − D. ( )' uv uv = Câu 14. Cho hình hộp . ABCD A B C D . Khẳng đinh nào đúng ? A. C'C ' CB CD CA + + = B. CC' ' CB CD CA + + = C. CC' CB CD CA + + = D. CC' ' ' CB CD C A + + = Câu 15. Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Bộ ba vectơ nào sau đây đồng phẳng ? A. , , D C D D AC   B. ' ', , B C AD A B  C. , , CB CD CC D. , , AB AD AA.

Mã đề 342

G

F

H

B

D C

A

E

B

C A

S

Trang 2/5

Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 2 0

1 lim x x − → = − B. 3 0

1 lim x x + → = + C. 4 0

1 lim x x − → = + D. 4 0

1 lim x x + →

−= −

Câu 17. Giới hạn

2

3

4 3 lim 3 x

x x x →−

+ + + có kết quả là:

A. 2 − B. 1 C. 3 D. 5 Câu 18. Cho hai hàm số ( ) ( ) , f x g x thỏa mãn ( ) 1 lim 6 x f x → = − và ( ) 1 lim 3. x g x → = Giá trị của

( ) ( ) 1 lim

x f x g x → −    bằng:

A. 3 − B. 9 − C. 9 D. 3 Câu 19. Hàm số nào sau đây liên tục trên R?

A. 2

1

2 x y x x + = + − B. 1 1 x y x

− = + C. 3 cot y x x = + D. 3 2 3 y x x = +

Câu 20. Giới hạn

2

2 lim( 1) x x x →− + + có kết quả là giá trị nào sau đây?

A. 5 B. 7 C. 1 D. 3 Câu 21. Cho hình lập phương . ABCDEFGH có cạnh bằng a . Tính ( ,( )) d AB GH EF A. 4a B. 2a C. a D. 3a Câu 22. Hàm số sinx y = có đạo hàm cấp hai là A. cos y x = B. sin y x = C. cos y x = − D. sin y x = − Câu 23. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 1 −?

A.

2

2 2 n

n n u n n + = − −

B.

3

2 3 n

n u n = +

C. 2 3 2 3 n

n u n + = −

D.

2 3

3 2 1 n

n n u n

− = +

Câu 24. Tính đạo hàm của hàm số 1 2 x y x

+ = − . Kết quả là

A.

( )

2 3

2 y

x =

−

B.

( )

2 3

2 y

x = −

−

C.

( )

2 1

2 y

x = −

−

D.

( )

2 1

2 y

x =

−

Câu 25. Cho hình lập phương . ABCDEFGH . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB và DH ? A. 60o B. 45o C. 90o D. 120o II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1(1 điểm). Tính các giới hạn sau.

a)

2

2 2 2 lim 3 5 n n A n n − + = +

b)

→

− + = − 3

2 1 lim 3 x

x B x

Câu 2 (0,5 điểm).

Cho các số thực a , b , c thỏa mãn 2 18 c a + = và ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.