Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường chuyên Vị Thanh Hậu Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; đề thi mã đề 140 được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài học sinh làm bài kiểm tra là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang : + Trong không gian, cho điểm A và và H là điểm thuộc. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Khoảng cách từ điểm A đến là đoạn AH khi điểm H là bất kì trên. B. Khoảng cách từ điểm A đến bằng khoảng cách từ điểm A đến một đường thẳng bất kì trên. C. Khoảng cách từ điểm A đến là lớn nhất so với khoảng cách từ O đến một điểm bất kì của. D. Khoảng cách từ điểm A đến là đoạn AH khi điểm H là hình chiếu của điểm A trên. + Trong không gian, cho đường thẳng d không vuông góc với mặt phẳng, mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng là góc nhọn hoặc góc vuông. B. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng d và đường thẳng bất kì trên . C. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng thẳng d và hình chiếu d’ của nó trên . D. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng là góc tù. + Một chất điểm chuyển động thẳng, quãng đường đi được xác định bởi phương trình 3 2 s t trong đó t tính bằng giây, quảng đường tính bằng mét. Tính gia tốc tại thời điểm vận tốc triệt tiêu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 140

SỞ GD&ĐT HẬU GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH (Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: TRẮC NGHỆM (7.0 điểm)

Câu 1. Đạo hàm của hàm số 2sin y x 

A. ' 2cos y x  B. ' 2cos y x  C. ' 2sin y x  D. ' 2cos y x 

Câu 2. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 2 1    y x x tại điểm có hoành độ bằng 1 là

A. 4 . B. 5. C. 4. D. 5 .

Câu 3. Cho các hàm số   ,   u u x v v x có đạo hàm trên khoảng J và  0  v x với mọi  x J . Mệnh đề

nào sau đây sai?

A.  ' ' '    u v u v B.   . ' ' '   u v u v uv C. 2 ' ' u u v uv v v

        D. 2 1 1 v v

      

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm thỏa mãn  3 12.   f Giá trị của biểu thức  

3 3 lim 3    x f x f x bằng

A. 2 . B. 12. C. 1 . 2 D. 1 . 3

Câu 5. Trong không gian, cho hai mặt phẳng  ,   và hai đường thẳng ,a b lần lượt nằm trên hai mặt

phẳng  ,  . Mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. Nếua b  thì     

B.      khi  a   .

C.      khi  b   .

D. Góc giữa hai mặt phẳng  ,   là   ,a b .

Câu 6. Đạo hàm của hàm số cos y x x 

A. ' cos sin y x x x   B. ' cos sin y x x x   C. ' sin cos y x x x   D. ' sin cos y x x x  

Câu 7. Một chất điểm chuyển động thẳng, quãng đường đi được xác định bởi phương trình 

3 2 s t t t t   

trong đó t tính bằng giây, quảng đường tính bằng mét. Tính gia tốc tại thời điểm vận tốc triệt tiêu?

A.   2 1 / m s B.   2 4 / m s C.   2 4 / m s  D.   2 1 / m s 

Câu 8.   2 lim 2   x x x bằng

A. 3. B. 0 . C. . D. .

Câu 9. Trong không gian, cho đường thẳng d không vuông góc với mặt phẳng  , mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng   là góc nhọn hoặc góc vuông.

Mã đề 140

2/5 - Mã đề 140

B. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng   là góc giữa đường thẳng d và đường thẳng  bất kì

trên  .

C. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng   là góc giữa đường thẳng thẳng d và hình chiếu ' d của nó

trên  .

D. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng   là góc tù.

Câu 10. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD . Mệnh đề nào sau đây sai?

O

C B

D A

S

A.     SBD ABCD  B.     SAC ABCD  C.   CD SAD  D.   SO ABCD 

Câu 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.   2 1 tan ' cos  x x B.   2 1 cot ' sin  x x C.   sin ' cos  x x D.   cos sin x x 

Câu 12. Giả sử ta có 

0 lim x x f x L   và 

0 lim x x g x M   . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  

0 lim x x f x g x L M         . B.  

0 lim . . x x f x g x L M       .

C.   lim x f x g x L M         . D.  lim x f x L   .

Câu 13. Đạo hàm của hàm số 2 1 2 x y x + = - bằng biểu thức có dạng  

2

2 2 2

 

ax bx c

x . Khi đó   a b c bằng:

A. 5. B. 1 . C. 3 . D. 5 . Câu 14. Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục trên ?

A. 3 1    y x x B.  y x C. 2 1 1    x y x D. tan  y x

Câu 15. Đạo hàm của hàm số 2 3 2 1    y x x

A. ' 6 2   y x B. ' 6 1   y x C. ' 6 2   y x D. ' 6 2   y x

Câu 16. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khoảng cách từ điểm S đến   ABCD bằng

A. SD B. SA C. SC D. SB

Câu 17. Biết 2 1 1 lim 1     x

x a x b . Tính .a b bằng

A. 2 . B. 1 2 . C. 2 . D. 1 2  .

Câu 18. Cho hàm số  3 2 1 f x x ax bx    . Tính  '' 1 f bằng

A. 2 a b   B. 2 6 a  C. 2a D. 2 3 a b   Câu 19. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có tất cả các cạnh bằng a . Góc giữa hai đường thẳng AB và

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.