Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Trần Phú Phú Yên

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Trần Phú Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Trần Phú Phú Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú, tỉnh Phú Yên; đề thi mã đề 123 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài kiểm tra là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án mã đề 123 124 125 126. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Phú Yên : + Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có đáy là một tam giác vuông cân tại B AB AA a 2 M là trung điểm BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C bằng? + Cho hình hộp ABCD EFGH. Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng vectơ AB là? + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 123

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ TỔ TOÁN – TIN (Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022 Bài thi: Môn Toán lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:…………………………………… Số báo danh:……………..

Câu 1: Tính giới hạn

2

2 5 6 lim 2 x x x I x      .

A. 1 I . B. 5 I  . C. 0 I  . D. 1 I .

Câu 2: Tính giới hạn 2 1 lim 3 2 n I n    .

A. 1 2 I  . B. 3 2 I  . C. 2 3 I  . D. 0 I  .

Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng   ABCD là

A.  SAD . B.  BSD . C.  SDA . D.  ASD .

Câu 4: Tính giới hạn   2

1 lim 7 x I x x     .

A. 5 I  . B. 7 I  . C. 0 I  . D. 9 I  .

Câu 5: Cho hàm số  2 1 x f x x    . Tính  f x  ?

A.   

2 2

1 f x x

    . B.   

2 1

1 f x x    . C.   

2 1

1 f x x

    . D.   

2 2

1 f x x    .

Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số 5 3 2 2 y x x x    . A. 4 2 5 3 4 y x x x    . B. 4 2 5 3 4 y x x x    . C. 4 2 5 3 4 y x x x    . D. 4 2 5 3 4 y x x x    .

Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số tan y x  .

A. 2 ' 1 tan y x  . B. 2 1 ' sin y x  . C. ' cot y x  . D. 2 1 ' cos y x  .

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số 3 2 5 2 7. y x x x    

A. 2 5 ' 3 4 y x x x    . B.

4 3 2 5 ' 6 7 4 x y x x x     . C. 2 2 5 ' 2 y x x x    . D. 2 2 5 ' 3 4 y x x x    .

Câu 9: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x    tại điểm có hoành độ 2 x  bằng: A. 0 . B. 6 . C. 2 . D. 6 .

Câu 10: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A. 1 lim 0 n  . B. 1 lim 0 kn  (k nguyên dương)

C. lim 0 n q    | | 1 q  . D. lim nu c  ( n u c  là hằng số).

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số  

3 2 1 y x x    tại điểm 1 x .

A. 81. B. 81  . C. 27  . D. 27 .

Câu 12: Tính giới hạn   3 2 lim 3 2018 x I x x     .

A. 1 I . B. I . C. 0 I  . D. I .

Mã đề 123

2/5 - Mã đề 123

Câu 13: Tính 2 2 3 lim 2 3 1 n I n n    .

A. 0 I  . B. I . C. I . D. 1 I .

Câu 14: Khẳng định nào sau đây sai

A. ' 1 y x y   . B. 4 3 ' 4 y x y x    . C. 3 2 ' 3 y x y x    . D. 5 ' 5 y x y x    .

Câu 15: Nếu 

2 2 5 1 x x f x x     thì  2 f  bằng

A. 3 . B. 1. C. 5 . D. 0 .

Câu 16: Tính giới hạn 2 1 lim 1 x

x I x     .

A. 1 I . B. 2 I  . C. 1 I . D. 1 2 I  .

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số 

2 2 3 f x x   .

A.

2 1 ( ) 2 2 3 f x

x    . B.

2 3 ( ) 2 3

x f x

x    . C.

2 3 ( ) 2 3

x f x

x

    . D.

2

2 3 ( ) 2 3

x f x

x

    .

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số cos y x  .

A. 1 ' sin y x  . B. ' cos y x  . C. ' sin y x  . D. ' sin y x  .

Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. ( ) SA ABCD  . Tìm khẳng định sai? A. AD SB  . B. SC BD  . C. SO BD  . D. SA BD  .

Câu 20: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và , SA SC  SB SD  . Mệnh đề nào sau đây sai? A.     SBD ABCD  . B.   SC SBD  . C.     SAC ABCD  . D.   SO ABCD  .

Câu 21: Tính giới hạn

1 3 2 lim 1 x x I x      .

A. 1 4 I  . B. 1 I . C. 5 4 I  . D. 2 3 I  .

Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số  

2 3 2 2 y x x   .

A. 5 4 3 6 20 16 y x x x    . B. 5 4 3 6 20 16 y x x x    . C. 5 4 3 6 20 4 y x x x    . D. 5 3 6 16 y x x   .

Câu 23: Cho hàm số 3 2 3 1 y x x   . Tính y. A. 6 6 y x  . B. 2 3 6 y x x   . C. 3 6 y x   . D. 6 y x  .

Câu 24: Một vật chuyển động theo quy luật 2 1 20 2 s t t    (m) với t là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt

đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi vận tốc tức thời của vật tại thời điểm 8 t  giây bằng bao nhiêu? A. 40m/s. B. 22m/s . C. 12m/ s . D. 152m/s .

Câu 25: Tính 2 f        biết  cos 1 sin

x f x x  .

A. 2 2 f          . B. 2 1 2 f          . C. 2 1 2 f          . D. 0 2 f          .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.