Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 111 – 112. Trích dẫn đề học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a 3. Cạnh bên SB vuông góc với đáy và SB a 2 M là trung điểm của cạnh AC G là trọng tâm của tam giác ABC. a) Chứng minh CG vuông góc với mặt phẳng (SAB). b) Chứng minh mặt phẳng SBM vuông góc mặt phẳng SAC. c) Tính góc giữa hai đường thẳng SA và BC. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SD. Đường thẳng SC vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây? + Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. Chọn khẳng định sai? A. Góc giữa AC và B D bằng 0 90. B. Góc giữa B D và AA’ bằng 0 90. C. Góc giữa AD và BC bằng 0 0. D. Góc giữa BB’ và CD bằng 0 90. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 111 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

Trường THPT Lương Ngọc Quyến

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

111

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)

Câu 1. Cho

2

1 1 lim 2 1 → −= − x mx x . Giá trị của m là

A. 2. B. 0. C. 1. D. 1. −

Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD . Số đo của góc giữa đường thẳng MN và SC bằng A. o 60 . B. o 45 . C. o 30 . D. o 90 .

Câu 3. Cho

2 2 , 2 ( ) 2 1 , 2

 + ≠−  = +   + = − 

x x x f x x m x

. Giá trị m để hàm số liên tục tại 2 = − x là

A. 1. = m B. 3. = − m C. 2. = m D. 3. = m

Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D . Chọn khẳng định sai? A. Góc giữa AC và ' ' B D bằng 0 90 . B. Góc giữa ' ' B D và ' AA bằng 0 90 .

C. Góc giữa AD và BC bằng 0 0 . D. Góc giữa ' BB và CD bằng 0 90 .

Câu 5. Cho 3 4, 1 = − + ≥ nu n n là cấp số cộng. Công sai d là

A. 3. = − d B. 3. = d C. 2. = d D. 2. = − d

Câu 6. Cho 1 < q . Giá trị của ( ) lim 2 + n q bằng

A. 2. B. 0. C. 2. + q D. 3.

Câu 7. Cho cấp số cộng ( ) nu thỏa mãn 7 23 100 + = u u . Giá trị của 29 S là

A. 29 1160. = S B. 29 1450. = S C. 29 1350. = S D. 29 1420. = S

Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a . Đường thẳng SO vuông

góc với mặt phẳng đáy ( ) ABCD và 3 2 a SO = . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SBC và ( ) ABCD bằng .

A. 30°. B. 45°. C. 90°. D. 60°.

Mã đề 111 Trang 2/4

Câu 9. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy. ABC là tam giác vuông cân tại B . Cho độ dài các cạnh SA AB a = = . Góc giữa SB và (ABC) bằng

A. 0 60 B. 0 30 C. 0 55 35' D. 0 45

Câu 10. Hàm số 3 2 2 4 5 y x x x = + + + có đạo hàm bằng A. 3 2 4 y x x ′ = + + B. 2 y 3x 4x 4 5 ′ = + + + .

C. 2 3 4 4. y x x ′ = + + . D. 2 3 3 4 y x x ′ = + + .

Câu 11. Hàm số ( )( ) 1 3 y x x = − − có đạo hàm bằng

A. y x 3 ′ = −. B. 1. y x ′ = − C. 4 y x ′ = − . D. 2 4 y x ′ = −

Câu 12. Hàm số 1 1 x y x − = + có đạo hàm bằng

A.

( )

2 2

1 y x

− ′ = +

. B.

( )

2 2

1 y x ′ = +

. C.

( )

2 2

1

x y x ′ = +

. D.

( )

2 2

1

x y x

− ′ = +

.

Câu 13. Cho hình chóp .S ABCD , có ( ) SA ABCD ⊥ mệnh đề nào sau đây Sai?

A. . SA AB ⊥ B. . AC SA ⊥ C. . SC SA ⊥ D. . SA BD ⊥

Câu 14. Cấp số nhân ( ) nu có 1 2, 2 = = u q , Tổng 4S bằng

A. 4 20. = S B. 4 30. = S C. 4 36. = S D. 4 64. = S

Câu 15. Giá trị của ( ) 1 lim 2 1 → − x x bằng

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 16. Cho ∈ a R . Giá trị của

2 4 1 lim 2 + + − a n n n bằng

A. 2 1. + a B. 0. C. . +∞ D. 2 .a

Câu 17. Đạo hàm của hàm số 3 2 2016 ( 2 ) y x x = − là:

A. 3 2 2015 2 ' 2016( 2 ) (3 4 ) y x x x x = − − . B. 3 2 2015 ' 2016( 2 ) y x x = − .

C. 3 2 2 ' 2016( 2 )(3 2 ) y x x x x = − − . D. 3 2 2 ' 2016( 2 )(3 4 ) y x x x x = − − .

Câu 18. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O , cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SD . Đường thẳng SC vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây? A. ( ) SAD . B. ( ) AHK . C. ( ) AKB . D. ( ) AHD .

Câu 19. Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) 4 2 1 f x x = + tại điểm 1 x = −là

A. 64. B. 32. C. 32 − . D. 64 − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.