Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị; đề thi được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu (chiếm 07 điểm), phần tự luận gồm 04 câu (chiếm 03 điểm), thời gian làm bài kiểm tra là 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 115 216 317 418 519 614 720 821. Trích dẫn đề cuối học kì 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai? A. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông. B. Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu của đỉnh lên mặt đáy trùng với tâm của đáy. C. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau. D. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bên bằng nhau. + Cho hàm số 5 1 x y x có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến cắt hai trục Ox Oy lần lượt tại hai điểm A B phân biệt sao cho OB OA 4. + Tính đạo hàm của hàm số 5 2 2 y x x 2 ta thu được kết quả 9 6 3 y ax bx cx. Khi đó tổng abc bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/36 - Mã đề 115

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 35 câu TN+4 câu TL)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm)

Câu 1: Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Giá trị k thích hợp thõa mãn đẳng thức 1 1 BA BC BB kBD + + = là: A. 1. k = B. 0. k = C. 2. k = D. 4. k =

Câu 2: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai? A. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông. B. Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu của đỉnh lên mặt đáy trùng với tâm của đáy. C. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau. D. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bên bằng nhau.

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm thỏa mãn (6) 2 f  = . Giá trị của biểu thức

6

( ) (6) lim 6 x

f x f x →

− − bằng

A.

1 . 2 B.

12. C. 1 .

3 D.

2.

Câu 4: Trong không gian,cho hai đường thẳng a và b lần lượt có các vectơ chỉ phương là , u v .Biết hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. . 1. u v = − B. . 0. u v = C. . 0. u v = D. . 1. u v =

Câu 5: 2022 lim 2 3 n + bằng

A. 1001. B. 2022. C. +. D. 0 .

Câu 6: Cho các hàm số ( ) ( ) ; u u x v v x = = có đạo hàm trên tập xác định của nó. Tìm mệnh đề sai?

A. ( )

1 . . ( , 1). n n u n u u n n −   =   B. ( ) . u v u v    + = +

C. 2 1 , ( ) 0. u u u x u u

   = =     

D. ( ) , ( ) 0 2

u u u u x u

 = =  .

Câu 7: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A. lim 1 x

x x →− = − + . B. 1 lim 0 x x →+ = . C. 2 lim x x →− = +. D. 3 1 lim 0. x x →+ =

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ) ; a b và ( ) 0 ; x a b  . Hàm số ( ) y f x = được gọi là

liên tục tại 0x nếu A.

0 lim ( ) . x x f x a → = B.

0 lim ( ) . x x f x b → = C.

0 0 lim ( ) ( ). x x f x f x → = D.

0 0 lim ( ) . x x f x x → =

Câu 9: Cho các hàm số ( ) ( ) ; u u x v v x = = có đạo hàm trên tập xác định của nó.Có bao nhiêu công thức sai

trong các công thức dưới đây:

(1): ( ) . u v u v    − = − (2): ( . ) '. '. u v u v =

(3): ( ) . ku k u   = , k là hằng số. (4): 2 . . ( ( ) 0). u u v u v v v x v v

   +  = =     

Mã đề 115

Trang 2/36 - Mã đề 115

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.

Câu 10: Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng ( ) . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và

vuông góc với ( ) ?

A. 0. B. 2. C. 1. D. Vô số.

Câu 11: Đạo hàm của hàm số sin3 y x = là: A. cos3 y x = − . B. 3cos3 y x = . C. y cos3 .x = D. 3cos . y x =

Câu 12: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn

3 lim ( ) 2 x f x → = −. Tính   3 lim ( ) ? x f x x → +

A. 5. B. 11. C. 1. D. 6.

Câu 13: Đạo hàm của hàm số

2022 y x = là:

A. ( ) 2022 2021 2022 . x x = B. ( ) 2022 2022 2022 . x x =

C. ( ) 2022 2022 . x x = D. ( ) 2022 2023 2022 . x x =

Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 2 limn = +. B.

3 1 lim 0 n  =    

.

C. limc c = (c là hằng số). D. lim 0, n q q =  .

Câu 15: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. ( )

2 ( 0). x x x =  B. ( )

1 ( 0). 2 x x x = 

C. ( )

1 ( 0). x x x =  D. ( )

1 ( ). 2 x x x = 

Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) ABC và ( ) A B C  bằng

A. AB. B. AA. C. BC. D. AC.

Câu 17: Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

0

sin lim 1. x

x x → = B.

0

sin3 lim 0. x

x x → = C.

0

sin3 lim 1. x

x x → = D.

0

sin lim 0. x

x x → =

Câu 18: Đạo hàm của hàm số 3 x y = là:

A. 3 . 3 x x   =    

B.

1. 3 9 x  −  =    

C. 3. 3 x   =    

D. 1. 3 3 x   =    

Câu 19: Cho 0 x  , tìm mệnh đề đúng?

A. 2 1 1. x x

 − −  =    

B. 2 1 1 . x x

 −  =    

C. 2 1 1 . x x

  =    

D. 1 1 . x x

  = −    

Câu 20: Hàm số ( ) sin g x x = − là đạo hàm của hàm số nào sau đây?

A.

1 . sin y x = B. sin . y x = − C. cos y x = − . D. cos y x = .

Câu 21: Hệ số góc của tiếp tuyến của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.