Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Phan Đình Phùng Hà Nội

Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Phan Đình Phùng Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Phan Đình Phùng Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Phan Đình Phùng, thành phố Hà Nội; đề thi mã đề 101 gồm 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn đề học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội : + Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của hình chóp đều? A. Đáy là một đa giác đều. B. Chân đường cao hình chóp đều nằm trên cạnh đáy. C. Các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau. D. Các cạnh bên tạo với đáy các góc bằng nhau. + Một cửa hàng bán xăng dầu với giá 27 317 (đồng/lít). Do nguồn cung cấp xăng dầu thế giới bị hạn chế, nên cửa hàng phải tăng giá bán thêm 10%. Sau đó một thời gian, cửa hàng lại tiếp tục tăng giá bán thêm 10%. Hỏi sau hai lần tăng giá thì giá bán xăng dầu của cửa hàng gần nhất với số nào sau đây? A. 31 141 (đồng/lít). B. 32 780 (đồng/lít). C. 27 590 (đồng/lít). D. 33 054 (đồng/lít). + Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC với AB a 4 đường cao CH a (H thuộc cạnh AB) và ACH 45. Hai mặt bên SAB SAC cùng vuông góc với đáy SA a 5. a) Chứng minh rằng đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng ABC. b) Chứng minh rằng mặt phẳng SCH vuông góc với mặt phẳng SAB. c) Trên các đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ABC kẻ từ B C lấy lần lượt các điểm B C nằm cùng phía S so với ABC sao cho BB a CC a 3. Tính góc giữa hai mặt phẳng SB C ABC.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2021-2022

MÔN TOÁN KHỐI 11 MÃ ĐỀ 101 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(đề kiểm tra có 04 trang)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (60 phút – 35 câu) (Học sinh làm trắc nghiệm trước, sau 60 phút sẽ thu phiếu trả lời trắc nghiệm. Học sinh làm xong trắc nghiệm có thể làm trước phần tự luận)

Câu 1. Cho hàm số 4 3 2 x y x + = − , hàm số này có đạo hàm là

A.

( )

2 11 . 2 y x ′ = −

B.

( )

2 5 . 2 y x ′ = −

C.

( )

2 11 . 2 y x

− ′ = −

D.

( )

2 5 . 2 y x

− ′ = −

Câu 2. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của hình chóp đều?

A. Đáy là một đa giác đều. B. Chân đường cao hình chóp đều nằm trên cạnh đáy. C. Các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau. D. Các cạnh bên tạo với đáy các góc bằng nhau. Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. ( ). AA ABCD ′ ⊥ B. ( ). AB BCC B′ ′ ⊥ C. ( ). AA ABB A ′ ′ ′ ⊥ D. ( ). AD CDD C ′ ′ ⊥

Câu 4. Tổng tất cả các giá trị của x thỏa mãn dãy số 2 2 1; 4 ; 5 x x x + + theo thứ tự lập thành một cấp số cộng bằng

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 5. Đạo hàm của hàm số

2 3 7 8 1 x x y x − + = + trên miền xác định có dạng

( )

2

2 1

ax bx c y x

+ + ′ = +

. Tính

S a b c = + −. A. 6. S = − B. 24. S = C. 10. S = D. 8. S = Câu 6. Cho cấp số cộng ( ) n u có công sai là d . Công thức nào sau đây đúng?

A. ( ) 1 1 , , 2. n u u n d n n = − − ∀∈ ≥  B. ( ) 1 1 , , 2. n u u n d n n = + + ∀∈ ≥ 

C. 1 , , 2. nu u d n n = + ∀∈ ≥  D. ( ) 1 1 , , 2. n u u n d n n = + − ∀∈ ≥ 

Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi tâm O. Biết SA SC = và SB SD = . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. ( ). CD SBD ⊥ B. . BD SA ⊥ C. ( ). SO ABCD ⊥ D. . AC SD ⊥

Câu 8. Cho hai hàm số ( ) ( ) , f x g x có giới hạn hữu hạn khi x a → . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) lim . lim .lim . x a x a x a f x g x f x g x → → → = B. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) lim . lim . x a x a f x g x f x g x → → =

C. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) lim . . . x a f x g x f x g x → = D. ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) lim . lim . x a x a f x g x g x f x → → =

D'

C' B'

D

A

B C

A'

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 9. Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng 2 4 x x − ?

A. 3 2 2 2022. x x − + B. 3 2 3 2 2022. x x − + C. 3 2 1 2 2022. 3 x x − + D. 3 4 1 2022. 3 x x + +

Câu 10. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2 1 7 3 s t t t = + −+ , trong đó t tính bằng giây và

s tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động khi 3 t = giây là A. / . 15 m s B. / . 8 m s C. 21 / . m s D. 14 / . m s

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho

2 2

2 3 5 lim 9 4 7 x m x x x x →+∞ + − = − + .

A. 3. m = − B. 3. m = ± C. 9. m = D. 3. m = Câu 12. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy và ABC là tam giác vuông tại B . Gọi H là hình chiếu của A trên SB . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. . AH AC ⊥ B. . AH BC ⊥ C. . SA BC ⊥ D. . AH SC ⊥ Câu 13. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Tam giác SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Độ lớn của góc giữa SA với ( ) ABC bằng

A. 30 .° B. 45 .° C. 75 .° D. 60 .° Câu 14. Cho dãy số: 1;1; 1;1; 1; − − − Khẳng định nào sau đây đúng? A. Dãy số đã cho là một cấp số nhân với 1 1, 1 u q = = −. B. Dãy số đã cho không là cấp số nhân. C. Dãy số đã cho là một cấp số nhân với 1 1, 1 u q = − = −.

D. Dãy số đã cho là một cấp số nhân có số hạng tổng quát ( ) 2 1 n nu = − .

Câu 15. Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông góc với đáy, O là giao điểm của , AC BD . Góc giữa cạnh SC với đáy là góc

A. . CSA B. . COS C. . SAC D. . SCA Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên  và có đồ thị là ( ) C , điểm ( ) ( ) 0 0 ; M x y C ∈ . Tiếp tuyến

của ( ) C tại M có hệ số góc là

A. ( ) 0 . f x x ′ − B. ( ) 0 . f x ′ C. ( ). f x ′ D. ( ) 0 . f x x ′ +

Câu 17. Giới hạn 1 4 3 lim 7 4

n n

n+ + − bằng

A. 1. 4 − B. 3. 16 − C. 0. D. 1 . 4 Câu 18. Đạo hàm của hàm số y x = là

A. 1 . y x ′ = B. 1 . 2 y x ′ = C. 2 . y x ′ = D. 2 . y x ′ =

Câu 19. Cho dãy số ( ) n u …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.