1
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Nếu 0 lim 5 x f x thì 0 lim 3 4 x x f x bằng bao nhiêu?
A. 17 . B. 1 . C. 1. D. 20 .
Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số sau 3 4 2 x y x .
A. 2 2 ' ( 2) y x . B. 2 11 ' ( 2) y x . C. 2 5 ' ( 2) y x . D. 2 10 ' ( 2) y x .
Câu 3. Cho hàm số 2 ( ) 2 4 5 f x x x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. lim ( ) x f x . B. lim ( ) x f x .
C. lim ( ) 2 x f x . D. lim ( ) 2 x f x .
Câu 4. Tìm m để hàm số
2 1 1 1 2 1
x khi x f x x m khi x
liên tục tại điểm 0 1 x .
A. 3 m . B. 0 m . C. 4 m . D. 1 m .
Câu 5. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2 4 1 y x x tại điểm có hoành độ
bằng 1 là
A. 5 . B. 5. C. 4. D. 4 .
Câu 6. Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi công thức
2 8 3 v t t t , t tính bằng
giây, v t tính bằng / m s . Tính gia tốc của chất điểm khi vận tốc đạt 11 / m s .
A. 20. B.14. C. 2 . D. 11.
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết rằng
, . SA SC SB SD Khẳng định nào sau đây đúng?
A. CD AD . B. ( ) CD SBD . C. ( ) AB SAC . D. ( ) SO ABCD
Câu 8. Hàm số 2 cos 3 y x có đạo hàm là
A. ' 6sin6 . y x B. ' 2cos3 . y x C. ' 3sin6 . y x D. ' 3sin3 . y x
Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a. Gọi M là trung
điểm SA. Mặt phẳng MBD vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A. SBC . B. SAC . C. SBD . D. ABCD .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2020 - 2021
Môn: Toán - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
2
Câu 10. Cho hàm số 3 2 1 2 2 3 2020 3 f x x m x m x , m là tham số. Biết rằng tồn
tại giá trị 0 m sao cho 0 f x , x . Khi đó 0 m thuộc khoảng nào sau đây?
A. 0;2 . B. 3; 1 . C. 3;6 . D. 4; 2 .
Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , ( ) SA ABCD
Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ( ) SAC bằng
A. 2 a . B. a . C.
2 2 3 a . D.
2 2 a .
Câu 12. Cho
2 3
2 1
2 3 5 lim 3 2 x
x x x a x x b
( a
b là phân số tối giản; ,a b là số nguyên). Tính
tổng 2 2 P a b .
A. 5 P . B. 3 P . C. 2 P . D. 2 P .
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (3,0 điểm)
1) Tính các giới hạn sau:
a)
2
3
7 12 lim 3 x
x x x
. b) 2 2 lim 1 x x x x .
2) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) 4 2 y x x với 0 x . b) 2cos 3 y x x .
Câu 14. (1,0 điểm) Cho hàm số 3 3 1 y x x có đồ thị là C . Viết phương trình tiếp tuyến
của C tại điểm có tung độ bằng 3 .
Câu 15. (2,5 điểm) Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a.
Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi
, H K lần lượt là trung điểm của , AB BC .
a) Chứng minh rằng SH ABCD và SAD SAB .
b) Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD . Tính tan.
c) Tính khoảng cách từ K đến SAD .
Câu 16. (0,5 điểm) Cho hàm số 3 2 ( ) 0 f x ax bx cx d a có đồ thị là C . Biết C cắt
trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ 1 2 3 , , x x x . Tính giá trị biểu thức
1 2 3
1 1 1 ' ' ' D f x f x f x .
===== HẾT =====
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.