Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I AB a AD a 2. Gọi M là trung điểm của cạnh AB N và là trung điểm đoạn MI. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng ABCD trùng với điểm N. Biết góc tạo bởi đường thẳng SB với mặt phẳng ABCD bằng 45. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN SD và theo a là? + Cho hàm số 2 x b y ax với a, b là các tham số ab 2. Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A 1 2 và tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A song song với đường thẳng d xy 3 4 0. Giá trị của a b 3 bằng? + Cho hình chóp S ABCD có SA ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D. Biết AB a AD CD a 2 góc tạo bởi SC và mặt phẳng đáy ABCD bằng sao cho tan 2. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SD. 1) Chứng minh AH SCD. 2) Tính cosin góc tạo bởi hai mặt phẳng SAD và SBD.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 114

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN LỚP 11 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 114

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Giá trị của

1 1 lim 2 1 x x

x    bằng

A. . B. 2. C. . D. 1.

Câu 2: Giá trị của 2.5 3 lim 5 1

n n

n   bằng

A. 1. B. 4 . C. . D. 2 .

Câu 3: Giá trị của

2 2 6 lim 2 n n   bằng

A. .  B. 2. C. 3 . D. . 

Câu 4: Cho hàm số

3 2 3 3 ( ) 2 3 2 2 x x f x x     . Tìm tập nghiệm S của phương trình ( ) 0 f x  

A.  2 S  . B.  3 S  . C.   1;2 S  . D.  1 S  .

Câu 5: Cho m và n là các số dương thỏa mãn 2 3 2 3 5 ( 4 2 8 5 ) 12 xlim x mx n x nx m        .

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 1 1 m n P m     là

A. 3. B. 5. C. 2 . D. 4 .

Câu 6: Cho cấp số nhân   nu có: 1 2 u  và 2 6. u  Khi đó công bội q của cấp số nhân   nu là

A. 3. q  B. 2. q  C. 6. q  D. 4. q 

Câu 7: Cho hình chóp . S ABCD có  . SA ABCD  Góc của đường thẳng SC và mặt phẳng   ABCD là

A.  SCD . B.  SCA. C.  SCB . D.  CSA .

Câu 8: Giá trị của

0 4 2 lim 2 1 x x x      bằng

A. 2 . B. 1 2 . C. 0. D. 1.

Câu 9: Hàm số nào sau đây liên tục trên ?

A. tan y x  . B. 5 3 y x   . C. 3 2 2 5 3 y x x x    . D.

2 2 5 3 2 x x y x

    .

Câu 10: Cho tứ diện OABC có ba cạnh , , OA OB OC đôi một vuông góc. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây? A. ( ) OA OBC  . B. ( ) AC OBC  . C. ( ) AB OBC  . D. ( ) BC AOB  .

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số sin . y x x 

A. cos .sin y x x x   . B. cos .sin y x x x   . C. sin .cos y x x x   . D. sin .cos y x x x   .

Trang 2/6 - Mã đề 114

Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây.

A.     ABCD SBD  . B.     SAB ABCD  .

C.     SAC SBD  . D.     SAC ABCD  .

Câu 13: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.

A.   AC A BD   . B.   B D A BD    . C.   A C A BD    . D.   AC A BD    .

Câu 14: Tìm m để hàm số 2 3 khi 2 ( ) 1 khi 2 x x f x m x       liên tục trên .

A. 6 m  . B. 5  m . C. 1  m . D. 0  m . Câu 15: Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm của , . BC CD Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây ?

A.   ABC . B.   ACD . C.   BCD . D.   ABD .

Câu 16: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x để ba số 1; ; 2 x x  theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân? A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số 2 3 2 y x x   

A. 2 3 y x  . B. 2 2 y x   . C. 2 2 3 y x x   . D. 2 y x  .

Câu 18: Giá trị của

2

1 2 3 5 lim 1 x x x x     bằng

A. 5 B. 1 C. 2  D. 7 Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm , , 2 . I AB a AD a   Gọi M là trung điểm của cạnh và AB N là trung điểm đoạn . MI Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng   ABCD trùng với điểm . N Biết góc tạo bởi đường thẳng SB với mặt phẳng   ABCD bằng 45 . 

Khoảng cách giữa hai đường thẳng và MN SD theo a là

A. 6 a . B. 6 6 a . C. 6 3 a . D. 6 2 a .

Câu 20: Cho hàm số 3 2 1 2 3    y x x có đồ thị hàm số  C . Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm

có hoành độ là nghiệm của phương trình 0 y là

A. 7 3  y x . B. 7 3  y x . C. 7 3   y x . D. 7 3  y x .

Câu 21: Cho hình hộp . ABCD A B C D . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây.

A. AD BC      . B. BC A D     . C. AB CD    . D. AB D C     . Câu 22: Cho hình chóp . S ABCD có ( ) SA ABCD  .Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây.

A. SA SB  . B. SA CD  . C. SA BD  . D. SA BC  .

Câu 23: Cho hàm số

2

2

( 2) 2 khi 1 ( ) 3 2 8 khi 1

ax a x x f x x a x

            

. Có tất cả bao nhiêu giá trị của a để hàm số

liên tục tại 1 x ? A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.