Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ II lớp 11 môn Toán

Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ II lớp 11 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ II lớp 11 môn Toán Bản PDF Tài liệu gồm 48 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển tập 10 đề thi trắc nghiệm chất lượng học kỳ II môn Toán lớp 11, giúp học sinh lớp 11 tham khảo để chuẩn bị cho kỳ kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 11. Các đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có độ khó cao, phù hợp với học sinh các lớp chuyên Toán. Xem thêm : +

Xem trước nội dung

1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

TUYỂN TẬP 10 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 11

CREATED BY GIANG SƠN; TEL 0333275320

TP.THÁI BÌNH; THÁNG 4/2021 _________________________________________________________________________________________________

3

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

MÔN THI: TOÁN 11 [ĐỀ 1] Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề. ________________________________________________ Câu 1. Một chất điểm chuyển động với phương trình 3 2 ( ) 2 3 4 , S f t t t t     trong đó 0 t  , t được tính bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm 2( ) t s  bằng A. 12(m/s). B. 6(m/s). C. 2(m/s). D. 16(m/s). Câu 2. Đạo hàm của cos2 y x  tại 0 x  bằng A. 0. B. 2. C. 1. D. – 2

Câu 3. Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 1 1 1 1 ... 4 16 64 n S     .

A. 1 B. 0,8 C. 0,4 D. 0,5

Câu 4. Tìm giá trị a để hàm số

3

2

1; 1 ( ) 1

2; 1

x x f x x ax x

          

liên tục tại điểm x = 1.

A. a = 0,5 B. a = – 0,5 C. a = 1 D. a = 2 Câu 5. Vi phân của hàm số 2 cos3 sin y x x   bằng ( sin3 sin 2 ) a x b x dx  . Tính a + 2b. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6. Cho hình lập phương . ABCD A B C D có cạnh a. Khi đó . ' ' AB A C 

bằng ?

A. 2 3 a . B. 2 a . C.

2 2 2 a . D. 2 2 a .

Câu 7. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 2 2 y x   tại điểm có hoành độ 0 2 x  là:

A. 4. B. 8. C. 6. D. – 4 Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a. Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng A. 60 B. 30 C. 45 D. 50 Câu 9. Tồn tại bao nhiêu hàm số liên tục trên trong các hàm số sau

2 3 2 2 2 1 2 ( ) 1; ( ) ; ( ) 2; ( ) 4 cos 1 x x x f x x x g x h x x x k x x x x              

.

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10. Đạo hàm của hàm số 2 sin 2 y x  bằng

A. 2sin 2 .cos 2 x x B. sin 4x  . C. 2sin 4x . D. 1 sin 2 .cos2 2 x x .

Câu 11. Đường thẳng d: y = ax + b với b > 0 là tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 9x + y = 2 của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x   . Giá trị b thuộc khoảng A. (0;2) B. (2;4) C. (4;7) D. (7;12) Câu 12. Tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và 3 OA OB OC    . Diện tích tam giác ABC thuộc khoảng nào sau đây A. (7;8) B. (8;9) C. (9;10) D. (10;12)

Câu 13. Giá trị của

2 2 2 2 2 lim x

x x x 

   bằng

A. . B. 2 3  . C. . D. 3  .

Câu 14. Vi phân của hàm số 3 1 y x 

A. 4 3 dy dx x  . B. 3 3 dy dx x  . C. 3 3 dy dx x  . D. 4 3 dy dx x  .

Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với đáy, gọi I là trung điểm của SC. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Mặt phẳng(SBD) là mặt phẳng trung trực của đoạn AC. B. IO vuông góc với mặt phẳng (ABCD). C. Mặt phẳng(SAC) là mặt phẳng trung trực của đoạn BD. D. BD vuông góc với SC.

Câu 16. Giá trị của 3 0

tan sin lim 2 x

x x x 

 bằng

4

A. 1 4  . B. 1

4

. C. 1

2

. D. 1 2  .

Câu 17. Cho các phương trình 5 2 4 5 2 2 cos cos2 0; 3 0; ( 2) 1 0 m x x x x x m x m           . Tồn tại bao nhiêu phương trình luôn có nghiệm ? A. 1 B. 2 C. 0 D. 3

Câu 18. Biết rằng đường cong

2

2 2 3 1 1 x x y x

   

có tiếp tuyến song song với đường thẳng y + 3x + 1 = 0.

Đường thẳng  hợp với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng

A. 2 B. 121

6

C. 17

6

D. 20

7

Câu 19. Đạo hàm cấp hai của hàm số 3 2 3 1 y x x    là

A. 6 6 x  . B. 6 6 x   . C. 2 3 6 x x  . D. 6 3 x  . Câu 20. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song với b. B. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng với b. D. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véc tơ chỉ phương của chúng. Câu 21. Cho tứ diện S.ABCD có G là trọng tâm đáy ABC, điểm M trên cạnh SA sao cho AM = 2MS. Tính giá

trị gần nhất của a + b + c với MG aSA bSB cSC       

. A. 0 B. 0,6 C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.