1/3 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
(Đề có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :................................................................. Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1. Cho các hàm số ( ) ( ) , u x v x có đạo hàm trên khoảng K và ( ) 0 v x ≠ với mọi x K ∈ . Mệnh đề nào sau đây SAI?
A. ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 . . u x u x v x u x v x v x v x
′ ′ ′ − =
B. ( ) ( ) ( ) ( ) u x v x u x v x ′ ′ ′ + = +
C. ( ) ( ) ( ) ( ) . . u x v x u x v x ′ ′ ′ = D. ( ) ( ) ( ) ( ) u x v x u x v x ′ ′ ′ − = −
Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại 1 x = ?
A. 4 y x = − B. 2 1 x y x + = − C. 3 1 y x = − D. 2x 3 y = +
Câu 3. Đạo hàm của hàm số cot y x = là:
A. 2 1 sin y x − ′ = B. 2 1 sin y x ′ = C. 2 sin y x ′ = D. cot y x ′ = −
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm tại điểm 0x . Chọn khẳng định ĐÚNG?
A. ( ) ( ) 0 0 f x f x ′ = B. ( ) ( ) ( )
0
0 0 0 lim x x f x f x f x x x → − ′ = +
C. ( ) ( ) ( ) 0 0 0
f x f x f x x x − ′ = − D. ( ) ( ) ( )
0
0 0 0 lim x x f x f x f x x x → − ′ = −
Câu 5.
2
1 3x 4 lim 1 x x x → + − − bằng
A. 4 B. 3 C. 5 D. -4 Câu 6. Trong không gian, hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng
A. 0 0 B. 0 45 C. 0 90 D. 0 60 Câu 7. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề ĐÚNG? A. Nếu đường thẳng d vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) α thì d vuông
góc với mặt phẳng ( ) α .
B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) α thì d vuông góc
với mặt phẳng ( ) α .
C. Nếu đường d thẳng vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong mặt phẳng ( ) α thì
d vuông góc với mặt phẳng ( ) α .
Mã đề 001
2/3 - Mã đề 001
D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng ( ) α thì
d vuông góc với mặt phẳng ( ) α .
Câu 8. Đạo hàm của hàm số 2 y x = là:
A. 2 2 y x − ′ = B. 2 2x y′ = C. 2 2 y x ′ = D. 2 1 2 y x ′ =
Câu 9. Đạo hàm cấp hai của hàm số 3 4 y x = là:
A. 24x y′′ = B. 24x y′′ = − C. 2 12x y′′ = D. 2 12x y′′ = −
Câu 10. 4 lim x x →−∞ bằng
A. 1 − B. 0 C. +∞ D. −∞ Câu 11. Đạo hàm của hàm số cos7x y = là:
A. 7cos7x y′ = B. 7sin7x y′ = − C. sin7x y′ = − D. sin7x y′ =
Câu 12. Cho , 1 n N n ∈ > , tính đạo hàm của hàm số n y x = .
A. . n y n x ′ = B. 2 . n y n x − ′ = C. 1 2 . n y n x − ′ = D. 1 . n y n x − ′ =
Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng (ABCD)? A. SO B. SB C. SA D. SD Câu 14. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về hình lăng trụ đứng? A. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là những hình chữ nhật. B. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là những hình vuông. C. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng không vuông góc với mặt phẳng đáy. D. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là những hình thoi. Câu 15. Đạo hàm của hàm số 5sin 2 y x = − là:
A. 5cos 2 y x ′ = − B. 5cos y x ′ = C. 2 5sin y x ′ = D. 5cos y x ′ = −
Câu 16. 7 1 lim 3 n n + + bằng
A. 1 3 B. 7 C. 1 D. 0
Câu 17. Đạo hàm của hàm số 2 2x 3x 7 y = − + là:
A. 4x 3 y′ = − B. 2 2x 7 y′ = + C. 4x+7 y′ = D. 2 2x 3 y′ = −
Câu 18. ( ) 3 2 lim 2x 2 x x →+∞ − + bằng
A. 1 − B. −∞ C. 2 D. +∞ Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), (xem hình vẽ). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là góc
A. SBD B. SBA
C. D S C D. SBC
Câu 20. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3x 4 y = − tại điểm có
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.