Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt TP HCM Bản PDF Thứ Ba ngày 04 tháng 05 năm 2021, trường THPT Lý Thường Kiệt, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – TP HCM gồm 01 trang với 06 câu tự luận, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lý Thường Kiệt – TP HCM : + Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 4a, H là trung điểm AB, SH vuông góc mặt phẳng (ABCD), SB = 4a. a) Gọi K là trung điểm CD. Chứng minh rằng CD vuông góc mặt phẳng (SHK). b) Tính số đo của góc hợp bởi hai mặt phẳng (SAD) và (ABCD). c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CI và SD với I trung điểm AD. + Cho hàm số: y = x3 + 3×2 + 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A, có hoành độ xA = 0. + Cho hàm số: y = 1 2 1 x x có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d có phương trình: y = 3x – 1. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2020-2021 (Đề thi có 01 trang) Đề thi môn: TOÁN - Khối 11 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Ngày kiểm tra: 04/5/2021

Họ tên học sinh: ………………..………………………………SBD: ………..…… Lớp:…..... I. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH: (6 điểm)

Câu 1: (1đ) Tính giới hạn hàm số: ) 3 ( lim 2 x x x x     

Câu 2: (1,5đ) Cho hàm số y =

2 1 1 3 4 5 ( )

1

      

  

x khi x x x f x

A khi x

Tìm A để hàm số liên tục tại xo = 1.

Câu 3: (1đ) Tính đạo hàm của hàm số sau:

a) x x y   6

b)

2 1cos 2 x y x  

Câu 4: (1đ) Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + 2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị

(C) tại điểm A, có hoành độ xA = 0.

Câu 5: (1,5đ) Cho hàm số: y = 1

1 2

 x

x có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)

biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d có phương trình: y = 3x – 1.

II. HÌNH HỌC: (4 điểm)

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 4a, H là trung điểm AB, SH vuông góc mặt phẳng (ABCD), SB = 4a.

a) (1,5đ) Gọi K là trung điểm CD. Chứng minh rằng CD vuông góc mặt phẳng (SHK).

b) (1,5đ) Tính số đo của góc hợp bởi hai mặt phẳng (SAD) và (ABCD).

c) (1đ) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CI và SD với I trung điểm AD.

----------HẾT---------

ĐÁP ÁN TOÁN 11 – KT HK2_2020-2021

Câu 1: (1điểm) Tính giới hạn hàm số: ) 3 ( lim 2 x x x x     

Giải ) 3 ( lim 2 x x x x     

=

x x x

x

x   

  3

3 lim

2 =

1 3 1 1

3 1 lim

2    

 

x x

x

x = - 2

1

Câu 2: (1,5điểm) Cho hàm số y=

2 1 1 3 4 5 ( )

1

x khi x x x f x

A khi x

      

  

Tìm A để hàm số liên tục tại xo = 1 Giải

 f(1)= A

1 lim ( ) x f x 

2

1

1 lim

3 4 5 x

x x x 

 

 

2

2 1

( 1)(3 4 5) lim 9 4 5 x

x x x x x 

     

1

( 1)( 1)(3 4 5) lim ( 1)(9 5) x

x x x x x x 

      

1

( 1)(3 4 5) lim 9 5 x

x x x x 

     12 14 

 hàm số liên tục tại xo = 1

1 lim ( ) (1) x f x f   

12 14 A  

Câu 3: (1điểm) Tính đạo hàm của hàm số sau : a/ x x y   6

b/ 2 1cos 2 x y x  

Giải

a/   

/ / / 6 . 6 y x x x x    

x

x

x

x x

x x x y

  

   

   

6 2

3 12

6 2

) 6 ( 2

6 2

1 . 6 '

b/  

/

/ / 2 2 1 1 .cos . cos 2 2 x x y x x          

= x sìn x x 2 2

1 cos 2 1 2  

Câu 4: (1điểm) ) Cho hàm số : y = x3 +3x2+2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A, có hoành độ xA = 0 Giải xA = 0 yA = 2  A(0;2)

pttt tại A có dạng: y = y/(0)(x-0) +2 ta có y/ =3x2+6x  y/(0) =0 pttt tại A: y =2

Câu 5: (1,5điểm) Cho hàm số : y = 1

1 2

 x

x có đồ thị (C)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d có phương trình : y=3x-1 Giải đường thẳng d có phương trình : y =3x -1 đường thẳng d có hệ số góc k= 3

Ta có y/= 2)1 (

3  x

Gọi Mo(xo;yo)là tiếp điểm , pttt có dạng y =y/(xo)(x-xo) +yo ttuyến song song đường thẳng d

nên : y/(xo) = 3 2 0

3 3 ( 1) x   

 (xo+1)2 = 1 xo = 0 hay xo= -2

 Nếu xo =0 ;yo= -1 pttt là :y = 3x -1 (loại )  Nếu xo = -2 ;yo = 5 pttt là: y =3(x+2) +5 Hay y=3x + 11(nhận ) Kết luận :pttt cần tìm y=3x+1 Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 4a , H là trung điểm AB , SH vuông góc mặt phẳng (ABCD), SB = 4a

GIẢI :

a) (1,5 điểm) CMR : CD vuông góc mp (SHK) GIẢI :

൞

CD ⊥HK ( vì CD ⊥AD// H K) CD ⊥SH (vì SH ⊥(ABCD) ⊃CD)

HK, SH ⊂(SHK)

HK ∩SH = H

⟹𝐂𝐃⊥(𝐒𝐇𝐊)

b) (1,5 điểm) Tính số đo của góc hợp bởi hai mặt phẳng (SAD) và (ABCD). GIẢI

( 0,25 điểm + 0,25 điểm )

( 0,25 điểm )

( 0,25 điểm

( 0,25 điểm )

I

H K

S

B C

D A O

E

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.