Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên mã đề 567 gồm 04 trang với 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ABCD và SA a 6. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng? + Cho hình chóp S ABCD có SB vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng ABCD vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây? + Trong không gian cho điểm A và mặt phẳng P. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Có đúng một mặt phẳng đi qua A và vuông góc với P. B. Có đúng hai mặt phẳng đi qua A và vuông góc với P. C. Có vô số mặt phẳng đi qua A và vuông góc với P. D. Không tồn tại mặt phẳng đi qua A và vuông góc với P.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Mã đề thi: 567

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NH 2020-2021

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:

A.   lim 2 0 n

 B. 1 lim 0 3

n      

C. 1 lim 0 2

n      

D. 4 lim 3

n      

Câu 2:   3 lim 3 x x x   bằng

A. 3. B. .  C. 2. D. . 

Câu 3: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 3 1 y x x    tại điểm   1; 4 M  có hệ số góc bằng

A. 5. B. 12. C. 7. D. 1. 

Câu 4: Cho  u u x  và  v v x  là các hàm số có đạo hàm. Khẳng định nào sau đây sai

A.  

' ' ' . uv u v v u   B.  

' ' '. u v u v    C.  

' ' '. u v u v    D.

' ' '

2 . u u v v u v v

      

Câu 5: Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có cạnh bằng 3 .a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. .a B. 2 .a C. . 2 a D. 3 .a

Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và ( ). SA ABCD  Mệnh đề nào dưới đây sai? A. ( ). CD SAD  B. ( ). BC SAB  C. ( ). AC SBD  D. ( ). BD SAC 

Câu 7: Đạo hàm của hàm số 2 sin y x x   là

A. 1 2sin .x  B. 1 sin 2 .x  C. 1 2cos .x  D. 2cos .x

Câu 8: Đạo hàm của hàm số  

2 5 1 y x   là

A. 50 1. y x   B. ' 50 10. y x   C. 10 5. y x   D. 10 1. y x  

Câu 9: Trong không gian, cho hình hộp . ABCD A B C D . Vectơ ' AB AD AA  

  

bằng

A. ' AC 

B. '. AD 

C. ' AB 

D. . AC 

Câu 10: Đạo hàm của hàm số cos 2 y x  là

A. 2sin .x  B. 2sin 2 .x  C. 2sin 2 .x D. 2cos2 .x

Câu 11:

3

2 1 lim 3 x

x

x  

  bằng

A. 1. B. .  C. 0. D. . 

Câu 12: Trong không gian cho điểm A và mặt phẳng ( ). P Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Có đúng một mặt phẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P B. Có đúng hai mặt phẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P C. Có vô số mặt phẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P

D. Không tồn tại mặt phẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị ( ) C . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm   0 0 ; M x y là

A.    0 0 0 . f x y y x x     B.    0 0 0 . f x y y x x    

C.    0 0 0 . f x y y x x     D.    0 0 0 . f x y y x x    

Câu 14: Đạo hàm của hàm số 2 1 y x  là

A. 3 1 . x  B. 1 . x  C. 3 2 . x  D. 4 1 . x 

Câu 15: Đạo hàm của hàm số 2sin 3cos y x x   là

A. 3sin 2cos . x x  B. 3sin 2cos . x x  C. 3sin 2cos . x x   D. 3sin 2cos . x x  

Câu 16: Cho   n u là cấp số nhân với 1 3 u  và công bội 1 . 2 q  Gọi n S là tổng của n số hạng đầu

tiên của cấp số nhân đã cho. Ta có lim n S bằng

A. 2. B. 1 . 2 C. 6. D. 3. 2

Câu 17: Cho hàm số  f x có đạo hàm  2 4 f x x    với mọi . x  Hàm số  ( ) 2 3 1 g x f x x    có đạo hàm là A. 2. x  B. 2 6. x  C. 4 8. x  D. 4 11. x 

Câu 18: Cho hàm số   

3 2 1 . f x x   Giá trị của 1 f  bằng

A. 12. B. 6. C. 24. D. 4.

Câu 19: Cho hình chóp đều . S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 2 a . Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. 2 .a B. 3 .a C. .a D. 2 .a

Câu 20: Cho hai dãy   n u và   nv thỏa mãn lim 5 n u  và lim 4. nv  Giá trị của   lim 3 4 n n u v  bằng A. 1. B. 6. C. 5. D. 1. 

Câu 21: Giá trị thực của tham số m để hàm số 

2 1 khi 2

1 khi 2

x x f x

m x

      

liên tục tại 2 x  bằng

A. 5. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 22: 2 2 3 lim n n       

bằng

A. 1. B. 0. C. .  D. 1 . 2

Câu 23: Đạo hàm của hàm số 4 y x  tại điểm 4 x  bằng

A. 9. B. 6. C. 1. D. 3.

Câu 24:   2

1 lim 3 2 x x x     bằng

A. 1. B. 1.  C. .  D. 0.

Câu 25: Đạo hàm của hàm số 2 3 3 2 x y x

   là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.