Trang 1/4- Mã Đề 147
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 147
(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Kết quả đúng của
2 2 5 lim 3 2.5
− − +
n
n n là
A. 5 2 − . B. 5 2 . C. 1 50 − . D. 25 2 − .
Câu 2: Cho các hàm số ( ) ( ) , u u x v v x = = có đạo hàm trên khoảng J và ( ) 0 v x ≠ với mọi x J ∈ .
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( )' ' ' u v u v + = + . B. ( ) ' . '. '. . u v u v v u = + C.
'
2 '. ' u u v v u v v − =
. D.
'
2 1 'v v v =
.
Câu 3: Kết quả đúng của
3 2
5 1 2 1 lim 2 1 →− + + + x x x x
là
A. 1 2 . B. 2 −. C. 2 . D. 1 2 − .
Câu 4: Tìm giới hạn 2 3 2 3 3 lim 4 3 → + − = − + x x C x x
.
A. +∞. B. −∞. C. 1 6 . D. 0.
Câu 5: Tìm a để hàm số ( ) 2 2 khi 0
1 khi 0
+ < = + + ≥
x a x f x x x x liên tục tại 0 = x .
A. 1 2 . B. 1. C. 0. D. 1 4 .
Câu 6: Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Hãy xác định góc giữa hai vectơ AB và DH .
A. 0 60 . B. 0 120 . C. 0 45 . D. 0 90 .
Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?
A. 8; 6; 4; 2;0 − − − − . B. 3;1; 1; 2; 4 −− −. C. 1 3 5 7 9 ; ; ; ; 2 2 2 2 2 . D. 1;1;1;1;1.
Câu 8: Tìm giới hạn ( )
4 2 1 lim 2 → +
− x x
x .
Trang 2/4- Mã Đề 147
A. −∞. B. 2 −. C. +∞. D. 1.
Câu 9: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ với tâm O . Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây.
A. AB AA AD DD ′ ′ + = + . B. AC AB AD AA ′ ′ = + + .
C. AB BC CC AD D O OC ′ ′ ′ ′ + + = + + . D. ' ' 0 AB BC C D D A ′ ′ + + + = .
Câu 10: Khi |q|<1, hãy tìm giá trị đúng của
lim n q .
A. −∞. B. 1. C. +∞. D. 0.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong ( ) α thì ( ) d α ⊥ .
B. Nếu đường thẳng ( ) d α ⊥ thì d vuông góc với mọi đường thẳng trong ( ) α .
C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong ( ) α thì d vuông góc với
bất kì đường thẳng nào nằm trong ( ) α .
D. Nếu ( ) d α ⊥ và đường thẳng ( ) // a α thì d a ⊥ .
Câu 12: Cho hàm số 2 2 ( ) 6 + = − − x f x x x . Khẳng định nào sau đây đúng nhất?
A. Hàm số liên tục tại 2, 3 = − = x x . B. Hàm số chỉ gián đoạn tại 3. x =
C. Hàm số gián đoạn tại 2, 3 = − = x x . D. Hàm số liên tục trên .
Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ . Hãy chọn khẳng định đúng.
A. BC SC ⊥ . B. BC SD ⊥ . C. BC SB ⊥ . D. BC SA ⊥ .
Câu 14: Hàm số 2018 ( 2 1) = − + y x có đạo hàm là
A. 2017. 4036( 2 1) x − − + B. 2017 4036( 2 1) . x − + C. 2017 2( 2 1) − + x . D. 2017 2018( 2 1) − + x .
Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm tại 0x là 0 '( ) f x . Khẳng định nào sau đây sai?
A.
0
0 0 0
( ) ( ) ( ) lim . x x f x f x f x x x → − ′ = − B.
0
0 0 0 0
( ) ( ) ( ) lim . x x f x x f x f x x x → + − ′ = −
C. 0 0 0 0 ( ) ( ) ( ) lim . h f x h f x f x h → + − ′ = D. 0 0 0 0 ( ) ( ) ( ) lim . x f x x f x f x x ∆→ + ∆ − ′ = ∆
Câu 16: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) 3 2 2 2 = − − f x x x tại điểm có hoành độ 0 2 = − x có phương
trình là
A. 20 22 = − y x . B. 20 16 = − y x . C. 4 8 = − y x . D. 20 22 = + y x .
Câu 17: Cho phương trình 4 2 2 5 1 0 x x x − + + = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Phương trình không có nghiệm trong khoảng (-2;0).
B. Phương trình có ít nhất hai nghiệm trong khoảng (0;2).
C. Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng (-2;1).
D. Phương trình không có nghiệm trong khoảng (-1;1).
Câu 18: Cho một cấp số cộng có 27 ;3 6 1 = − = u u . Tìm d.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.