Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề thi cuối kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Đoàn Thượng – Hải Dương được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi cuối kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Đoàn Thượng – Hải Dương : + Khẳng định nào sau đây là SAI? A. Góc giữa hai đường thẳng trong không gian luôn lớn hơn hoặc bằng 0° và nhỏ hơn hoặc bằng 90°. B. Nếu hai đường thẳng a và b song song hoặc trùng nhau thì góc giữa chúng bằng 180°. C. Trong không gian, hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90°. D. Vecto a khác vecto 0 được gọi là vecto chỉ phương của đường thẳng d nếu giá của a song song hoặc trùng với đường thẳng d. + Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước. B. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì nó vuông góc với cạnh còn lại của tam giác đó. C. Có ba mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước. D. Có hai mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước. + Cho hàm số 3 yx x 3 2 có đồ thị là (C). Tìm những điểm trên trục hoành sao cho từ đó kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị hàm số và trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 570

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN

THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN 11 (ĐỀ 2) Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 38 câu – Số trang: 03 trang

- Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................ A. TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1: Cho hình lập phương . ' ' ' ABCD A B C D′. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ' ' ' A B C D′ là: A. 0. B. . AC′ C. . BB′ D. . AB Câu 2: Cho hàm số ( ) 3 3 . f x x = Giá trị của ( )1 f ′′ bằng

A. 9. B. 12. C. 18. D. 24.

Câu 3:

0 sin lim x x x → bằng

A. 0. B. . +∞ C. 1. − D. 1. Câu 4: Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và tam giác SAC vuông cân tại A . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC bằng A. 90 .° B. 30 .° C. 60 .° D. 45 .° Câu 5: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có ( ) 2 1 f ′ = và ( ) 2 4. g′ = Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) g x f x − tại

điểm 2 x = bằng A. 0. B. 3. − C. 5. D. 3. Câu 6: Đạo hàm của hàm số ( ) 0 y x x = > là

A. 1 . 2 x − B. 1 . x

C. 1 . 2 x

D. 1 . x −

Câu 7: Đạo hàm của hàm số 2 y x x = − là

A. 2 1 2 . x − B. 1 2 . 2 x − C. 1 2 . 2 x + D. 2 1 2 . x +

Câu 8: Giá trị của

2

2 3 2 lim (2 1) n n + − bằng:

A. 3 2 B. +∞ C. 3 4 D. 4 3

Câu 9: Hàm số nào dưới đây liên tục tại = −1 x ?

A. = − 2 ( ) 1

x f x x

B. − = + 1 ( ) 1 x f x x

C. = − + 2 2 ( ) 2 1

x f x x x

D. = + ( ) 3 3 f x x

Câu 10: Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C . Khẳng định nào sau đây đúng? A. AA AC ′ ′ = B. ( ) BB ABC ′ ⊥ C. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình thang cân. D. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình tam giác. Câu 11: Cho hàm số ( ) f x có ( ) 1 2 f ′ = . Đạo hàm của hàm số ( ) 3 f x tại điểm 1 x = bằng

A. 1. B. 1. − C. 6. D. 5.

MÃ ĐỀ THI: 570

Trang 2/3 - Mã đề 570

Câu 12: ( ) 3

1 lim 1 x x → − bằng

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 13: Cho f là hàm số liên tục tại 0 x . Đạo hàm của f tại 0 x là:

A.    

0

0 0

0 lim x x f x x f x

x x   

 (nếu tồn tại giới hạn).

B.   0 . f x

C.   

0

0

0 lim x x f x f x

x x  

 (nếu tồn tại giới hạn).

D.     0 0 . f x x f x

x

 

Câu 14: Đạo hàm cấp hai của hàm số 2 y x x = + là A. 2. B. 2 .x C. 2 1. x + D. 2. −

Câu 15: Giá trị của lim 2

n π      

bằng:

A. −∞ B. 1 C. 0 D. +∞

Câu 16: Cho hai dãy số ( ),( ) n n u v thỏa mãn lim 1,lim n n u v = − = +∞. Giá trị của lim n

n

u v

bằng:

A. 0 B. 1 − C. +∞ D. 1 Câu 17: Đạo hàm của hàm số cot 2 y x = là

A. 2 2 . sin 2x − B. 2 1 . cos 2x − C. 2 2 . sin 2x D. 2 1 . cos 2x

Câu 18: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 y x x = − tại điểm ( ) 1; 1 M − có hệ số góc bằng

A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 19: Trong không gian, cho tam giác . ABC Vectơ CB AC +  

bằng A. BA 

B. 0 

C. . AB 

D. . CA 

Câu 20: Cho hình chóp . S ABC có ABC là tam giác vuông tại C và ( ). SA ABC ⊥ Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. ( ). SB ABC ⊥ B. ( ). AB SBC ⊥ C. ( ). BC SAC ⊥ D. ( ). BC SAB ⊥

Câu 21: Trong không gian cho hai vectơ , u v  tạo với nhau một góc 60°, 1 u =  và 2. v =  Tích vô hướng

.u v  bằng A. 1. B. 2. C. 3. D. 3. Câu 22: Khẳng định nào sau đây là SAI? A. Góc giữa hai đường thẳng trong không gian luôn lớn hơn hoặc bằng 0°và nhỏ hơn hoặc bằng 90 .° B. Nếu hai đường thẳng a và b song song hoặc trùng nhau thì góc giữa chúng bằng 180°. C. Trong không gian, hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90 .° D. Vecto a 

khác vecto 0 

được gọi là vecto chỉ phương của đường thẳng d nếu giá của a 

song song hoặc trùng với đường thẳng d .

Câu 23: Đạo hàm của hàm số cos3 y x = tại 2 x π = là

A. 3 B. 0 C. 1 D. 3 − Câu 24: Đạo hàm của hàm số os y c x = là A. sin .x B. sin .x − C. cos .x D. cos .x − Câu 25: Đạo hàm của hàm số cos sin y x x = − là A. sin cos . x x − − B. cos sin . x x − C. sin .x D. sin cos . x x − Câu 26: Đạo hàm của hàm số 2 2cos y x x = − là A. 2 2sin . x x − B. 2sin . x x + C. 2 2cos . x x + D. 2 2sin . x x +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.