Trang 1/3 - Mã đề 570
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN
THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN 11 (ĐỀ 2) Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 38 câu – Số trang: 03 trang
- Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................ A. TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1: Cho hình lập phương . ' ' ' ABCD A B C D′. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ' ' ' A B C D′ là: A. 0. B. . AC′ C. . BB′ D. . AB Câu 2: Cho hàm số ( ) 3 3 . f x x = Giá trị của ( )1 f ′′ bằng
A. 9. B. 12. C. 18. D. 24.
Câu 3:
0 sin lim x x x → bằng
A. 0. B. . +∞ C. 1. − D. 1. Câu 4: Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và tam giác SAC vuông cân tại A . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC bằng A. 90 .° B. 30 .° C. 60 .° D. 45 .° Câu 5: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có ( ) 2 1 f ′ = và ( ) 2 4. g′ = Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) g x f x − tại
điểm 2 x = bằng A. 0. B. 3. − C. 5. D. 3. Câu 6: Đạo hàm của hàm số ( ) 0 y x x = > là
A. 1 . 2 x − B. 1 . x
C. 1 . 2 x
D. 1 . x −
Câu 7: Đạo hàm của hàm số 2 y x x = − là
A. 2 1 2 . x − B. 1 2 . 2 x − C. 1 2 . 2 x + D. 2 1 2 . x +
Câu 8: Giá trị của
2
2 3 2 lim (2 1) n n + − bằng:
A. 3 2 B. +∞ C. 3 4 D. 4 3
Câu 9: Hàm số nào dưới đây liên tục tại = −1 x ?
A. = − 2 ( ) 1
x f x x
B. − = + 1 ( ) 1 x f x x
C. = − + 2 2 ( ) 2 1
x f x x x
D. = + ( ) 3 3 f x x
Câu 10: Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C . Khẳng định nào sau đây đúng? A. AA AC ′ ′ = B. ( ) BB ABC ′ ⊥ C. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình thang cân. D. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình tam giác. Câu 11: Cho hàm số ( ) f x có ( ) 1 2 f ′ = . Đạo hàm của hàm số ( ) 3 f x tại điểm 1 x = bằng
A. 1. B. 1. − C. 6. D. 5.
MÃ ĐỀ THI: 570
Trang 2/3 - Mã đề 570
Câu 12: ( ) 3
1 lim 1 x x → − bằng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 13: Cho f là hàm số liên tục tại 0 x . Đạo hàm của f tại 0 x là:
A.
0
0 0
0 lim x x f x x f x
x x
(nếu tồn tại giới hạn).
B. 0 . f x
C.
0
0
0 lim x x f x f x
x x
(nếu tồn tại giới hạn).
D. 0 0 . f x x f x
x
Câu 14: Đạo hàm cấp hai của hàm số 2 y x x = + là A. 2. B. 2 .x C. 2 1. x + D. 2. −
Câu 15: Giá trị của lim 2
n π
bằng:
A. −∞ B. 1 C. 0 D. +∞
Câu 16: Cho hai dãy số ( ),( ) n n u v thỏa mãn lim 1,lim n n u v = − = +∞. Giá trị của lim n
n
u v
bằng:
A. 0 B. 1 − C. +∞ D. 1 Câu 17: Đạo hàm của hàm số cot 2 y x = là
A. 2 2 . sin 2x − B. 2 1 . cos 2x − C. 2 2 . sin 2x D. 2 1 . cos 2x
Câu 18: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 y x x = − tại điểm ( ) 1; 1 M − có hệ số góc bằng
A. 0. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 19: Trong không gian, cho tam giác . ABC Vectơ CB AC +
bằng A. BA
B. 0
C. . AB
D. . CA
Câu 20: Cho hình chóp . S ABC có ABC là tam giác vuông tại C và ( ). SA ABC ⊥ Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. ( ). SB ABC ⊥ B. ( ). AB SBC ⊥ C. ( ). BC SAC ⊥ D. ( ). BC SAB ⊥
Câu 21: Trong không gian cho hai vectơ , u v tạo với nhau một góc 60°, 1 u = và 2. v = Tích vô hướng
.u v bằng A. 1. B. 2. C. 3. D. 3. Câu 22: Khẳng định nào sau đây là SAI? A. Góc giữa hai đường thẳng trong không gian luôn lớn hơn hoặc bằng 0°và nhỏ hơn hoặc bằng 90 .° B. Nếu hai đường thẳng a và b song song hoặc trùng nhau thì góc giữa chúng bằng 180°. C. Trong không gian, hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90 .° D. Vecto a
khác vecto 0
được gọi là vecto chỉ phương của đường thẳng d nếu giá của a
song song hoặc trùng với đường thẳng d .
Câu 23: Đạo hàm của hàm số cos3 y x = tại 2 x π = là
A. 3 B. 0 C. 1 D. 3 − Câu 24: Đạo hàm của hàm số os y c x = là A. sin .x B. sin .x − C. cos .x D. cos .x − Câu 25: Đạo hàm của hàm số cos sin y x x = − là A. sin cos . x x − − B. cos sin . x x − C. sin .x D. sin cos . x x − Câu 26: Đạo hàm của hàm số 2 2cos y x x = − là A. 2 2sin . x x − B. 2sin . x x + C. 2 2cos . x x + D. 2 2sin . x x +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.