Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Ngọc Lâm Đồng Nai

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Ngọc Lâm Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Ngọc Lâm Đồng Nai Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THCS & THPT Ngọc Lâm – Đồng Nai gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Ngọc Lâm – Đồng Nai : + Cho định nghĩa bông tuyết von Koch như sau: Bông tuyết đầu tiên K1 là một tam giác đều có cạnh bằng 1. Tiếp đó, chia mỗi cạnh của tam giác thành ba đoạn bằng nhau và thay mỗi đoạn ở giữa bởi hai đoạn bằng nó sao cho chúng tạo với đoạn bỏ đi một tam giác đều về phía ngoài, ta được bông tuyết K2 cứ tiếp tục như vậy, cho ta một dãy các bông tuyết K1, K2, K3, …, Kn. Gọi Cn là chu vi của bông tuyết Kn. Hãy tính limCn. + Cho a và b là hai đường thẳng chéo nhau, biết a ⊂ (P), b ⊂ (Q) và (P)//(Q). Khẳng định nào sau đây là sai? A. Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ đường thẳng a đến mặt phẳng (Q). B. Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ một điểm A tùy ý thuộc đường thẳng a đến mặt phẳng (Q). C. Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng độ dài đoạn thẳng vuông góc chung của chúng. D. Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b không bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). + Trong không gian cho điểm A và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Có vô số đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P). B. Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P). C. Có đúng hai đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P). D. Không tồn tại đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS& THPT NGỌC LÂM TỔTOÁN-TIN-VẬT LÝ-CN

ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 4 trang)

ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲII Môn thi: Toán-lớp 11, năm học 2020-2021 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian giao đề (50 câu trắc nghiệm)

Mã đềthi 001

Câu 1. lim x→0

x2019 −2x + 3 bằng?

A. 3 . B. 1 . C. 0 . D. +∞.

Câu 2. Mệnh đềnào sau đây là đúng? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Câu 3. Đạo hàm của hàm sốy = 1

2 sin 2x + cos x tại x0 = π

2 bằng

A. 0. B. 2. C. −2. D. −1.

Câu 4. Hàm sốy = cos(5 −x) có đạo hàm cấp hai là: A. −5 cos(5 −x). B. 5 cos(5 −x). C. sin(5 −x). D. −cos(5 −x).

Câu 5. Cho hai hàm sốf (x) và g (x) có f ′ (1) = 3 và g′ (1) = 1. Đạo hàm của hàm sốf (x) −g (x) tại điểm x = 1 bằng A. −2 . B. 4 . C. 2 . D. 3 .

Câu 6. Trong không gian cho hai vectơ ⃗u,⃗v tạo với nhau một góc 60◦, ⃗u = 2 và ⃗v = 3. Tích vô hướng ⃗u.⃗v bằng A. 3 √

3. B. 6. C. 2. D. 3 .

Câu 7. Trong không gian, với ⃗a,⃗b,⃗c là ba vectơ bất kỳ, mệnh đềnào dưới đây đúng ? A. ⃗a ⃗b + ⃗c = ⃗a.⃗b −⃗a.⃗c . B. ⃗a ⃗b + ⃗c = ⃗a.⃗b + ⃗a.⃗c . C. ⃗a ⃗b −⃗c = ⃗a.⃗b + ⃗a.⃗c. D. ⃗a ⃗b + ⃗c = ⃗a.⃗b + ⃗b.⃗c .

Câu 8. Hàm sốy = f (x) liên tục tại điểm x0 khi nào? A. lim x→x0 f (x) = f (x). B. lim x→x0 f (x) = f (0). C. lim x→x0 f (x) = f (x0) . D. f (x0) = 0.

Câu 9. Cho hàm sốf (x) có đạo hàm f ′ (x) = 2x + 4 với mọi x ∈R. Hàm số2 f (x) có đạo hàm là A. x + 2 . B. 2x + 6 . C. 4x + 4. D. 4x + 8 .

Câu 10. Đạo hàm của hàm sốy = x2 tại điểm x = 3 bằng A. 9. B. 3. C. 12. D. 6.

Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a. Có S A = a √

6 , S A⊥(ABCD). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng: A. 450. B. 600 . C. 300. D. 900.

Câu 12. lim 1

3

!n bằng

A. 1. B. 1

3. C. +∞. D. 0.

Câu 13. Cho hình hộp lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BB′

là A. 4a. B. 2a. C. a

2. D. a .

Câu 14. Kết quảlim (2n + 3) là: A. 5. B. 3. C. −∞. D. +∞.

ĐềKTHKII môn Toán lớp 11 năm 2020-2021 Trang 1/4 Mã đề001

Họ, tên thí sinh: ............................................................................................. Sốbáo danh: ...................................................................................................

Câu 15. Cho hình chóp S.ABC có S A vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại A. Khi đó mp(S AC) không vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau ? A. (S BC). B. (ABC) . C. (BAC) . D. (S AB).

Câu 16. Góc giữa hai đường thẳng bất kỳtrong không gian là góc giữa: A. Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng. B. Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với chúng . C. Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với chúng . D. Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng.

Câu 17. lim x→2

x2 −1 bằng

A. 1. B. 3 . C. −1. D. +∞.

Câu 18. Đạo hàm của hàm sốy = √

sin 3x là

A. cos 3x

2 √

sin 3x . B. 3 cos 3x

2 √

sin 3x . C. −cos 3x

2 √

sin 3x . D. −3 cos 3x

2 √

sin 3x .

Câu 19. Đạo hàm của hàm sốy = sin 2x là A. 2 cos 2x. B. −2 cos 2x. C. cos 2x. D. −cos 2x.

Câu 20. Đạo hàm của hàm sốy = (2x + 1)2 là A. y′ = 4x + 2. B. y′ = 2x + 1. C. y′ = 8x + 4 . D. y′ = 4x + 1.

Câu 21. Đâu là phương trình tiếp tuyến của đồthịhàm sốy = f (x) tại điểm M (x0; y0)? A. y = f (x0) (x −x0) + y0. B. y = f ′ (x0) (x −x0) + y0. C. y + y0 = f ′ (x0) (x −x0). D. y −y0 = f (x0) (x −x0) .

Câu 22. Phương trình tiếp tuyến của đồthịhàm sốy = x3 −2x + 1 tại điểm M(2; 5) là: A. y = 10x + 15. B. y = 10x −15 . C. y = 10x −20. D. y = 10x −25.

Câu 23. Đạo hàm cấp 2 của hàm sốy = x3 + 3x2 −2 là A. 3x2 + 6x. B. 3x2 −2. C. 6x + 6. D. 3x2 + 6.

Câu 24. Cho hàm sốf(x) =



x2 + 4x −5

x + 5 nếu x , −5

2a −4 nếu x = −5 . Tìm a đểhàm sốliên tục tại x = −5.

A. 5. B. −10. C. −6. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.