Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi HK2 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Khánh Hòa, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường chuyên Lê Quý Đôn – Khánh Hòa : + Cho tam giác ABC không cân, tập hợp tất cả các điểm trong không gian cách đều ba đỉnh A B C là: A. đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác ABC tại tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. B. đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác ABC tại tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC. C. đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác ABC tại trọng tâm của tam giác ABC. D. đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác ABC tại trực tâm của tam giác ABC. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và cạnh bên SA vuông góc với đáy (hình vẽ tham khảo bên dưới). Chọn khẳng định SAI? A. Góc giữa SB và mặt phẳng (ABCD) là góc SBA. B. Góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng (ABCD) là góc SOA. C. Hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) vuông góc với nhau. D. Hình chiếu của A lên mặt phẳng (SCD) thuộc đường thẳng SD. + Cho hàm số 3 2 yx x 1có đồ thị là (C). Số tiếp tuyến của (C) mà tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y x là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

Mã đề: 132

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)

Câu 1: Tính

3

3 4 1 lim 2 n n n n − + + ta được kết quả là

A. 2 −. B. −∞. C. +∞. D. 2 . Câu 2: Cho hình hộp lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có cạnh bằng a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng ' A B và ' C D bằng A. 2 a . B. 3 a . C. 2a . D. a .

Câu 3: Cho lăng trụ . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB a = , 3 AD a = . Hình chiếu

vuông góc của điểm Alên mặt phẳng ( ) A B C D ′ ′ ′ ′ trùng với giao điểm của A C ′ ′và B D ′ ′ . Khoảng cách từ

điểm D đến mặt phẳng( ) AB D ′ ′ bằng

C

D

B

D' A'

B' C'

A

A. 3 2 a . B. 3 4 a .

C. 3 6 a . D. 3 3 a .

Câu 4: Cho 2 1 1 1 1 ... 2 2 2 n n S = + + + + . Khi đó lim n S bằng

A. +∞. B. 2 . C. 1. D. 1 2 1 2

n

n− −.

Câu 5: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C có 2 , AB a AC a = = và tam giác

SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (hình vẽ tham khảo bên dưới). Gọi d là khoảng cách từ trung điểm H của AB đến mặt phẳng ( ) SAC . Khi đó

H A B

C

S A. 5 3 5 d a = . B. 5 5 d a = . C. 15 d a = . D. 5 15 d a = .

Câu 6: Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C , gọi , , M N P là các điểm nằm trên các cạnh ', ' AA BB và ' CC sao cho diện tích tam giác MNP gấp hai lần diện tích tam giác đáy(hình vẽ tham khảo bên dưới). Gọi ϕ là góc giữa mặt phẳng ( ) MNP và mặt phẳng ( ) ' ' ' A B C . Khi đó

C'

B'

A C

B

A'

M

N

P

A. 0 60 ϕ = . B. 0 45 ϕ = .

C. 0 30 ϕ = . D. tan 2 ϕ = .

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 7: Cho hàm số 3 2 1 y x x = − + có đồ thị là( ) C . Số tiếp tuyến của( ) C mà tiếp tuyến đó song song với

đường thẳng y x = là A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 8: Cho hàm số ( ) ( ) 1 2 2 f x x x = − . Khi đó

A. ( ) ( ) 1 2 2 2 f f ′′ ′ + = − .B. ( ) ( ) 1 2 2 2 f f ′′ ′ + = .C. ( ) ( ) 3 2 2 8 f f ′′ ′ + = .D. ( ) ( ) 7 2 2 8 f f ′′ ′ + = − .

Câu 9: Cho hàm số sin cos tan cot y x x x x = + + + . Khi đó

A. 2 2 1 1 ' cos sin cos sin y x x x x = − + − . B. 2 2 1 1 ' cos sin cos sin y x x x x = − + + .

C. 2 2 1 1 ' cos sin cos sin y x x x x = + + − . D. 2 2 1 1 ' cos sin cos sin y x x x x = − − + .

Câu 10: Giá trị của tham số m để hàm số

2 1, 1 ( ) , 1 x x f x mx x

 + ≥ =  < 

liên tục tại điểm 1 x = là

A. 1 m = . B. 2 m = . C. 0 m = . D. 2 m = −. Câu 11: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và cạnh bên SA vuông góc với đáy (hình vẽ tham khảo bên dưới). Chọn khẳng định SAI ?

O

C

A

D

B

S A. Góc giữa SB và mặt phẳng ( ) ABCD là góc  SBA.

B. Góc giữa mặt phẳng ( ) SBD và mặt phẳng( ) ABCD là góc  SOA .

C. Hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD vuông góc với nhau.

D. Hình chiếu của A lên mặt phẳng ( ) SCD thuộc đường thẳng SD .

Câu 12: Cho hàm số ( )

2, 0 , 0 x x f x x x

 ≥ = − < 

. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. '(0) 0 f = . B. Hàm số không có đạo hàm tại 1 x = −. C. Hàm số không có đạo hàm tại 0 x = . D. '(1) 1 f = −. Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?

A. y x = . B. 1 1 x y x − = + . C.

3

2 4 2 2 x x y x − + = + . D. tan y x = .

Câu 14: Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 y x = + tại giao điểm của nó và trục tung là

A. 1 2 k = . B. 1 2 k = − . C. 1 4 k = . D. 1 4 k = − .

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm khẳng định Sai trong các khẳng định

sau ?

A. ( ) lim 2 x f x →+∞ = −.

B. ( ) lim 1 x x f x x →−∞ = −∞ + .

C. ( ) lim 2 1 x x f x x →−∞ = − + .

D. ( ) 0 lim x f x − → = +∞.

Câu 16: Cho hàm số ( ) ( ) 2 1 2 6 f x x x = + − . Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ' 0 f x ≤ là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.