Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Phan Ngọc Hiển – Cà Mau được biên soạn theo hình thức đề thi 60% trắc nghiệm + 40% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 001, 002, 003, 004. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Cho phương trình 3 2 x x 3 30. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt. B. Phương trình vô nghiệm. C. Phương trình có đúng một nghiệm. D. Phương trình có đúng hai nghiệm. + Cho hàm số 1 1 3 2 12 1 3 2 y fx x x x có đồ thị (C). a/ Tính đạo hàm của hàm số trên. b/ Viết phương tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 0 x = 0. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) và SD a 5. Gọi M là trung điểm SB. a/ Chứng minh: CD SAD. b/ Chứng minh: (SBD) (SAC). c/ Tính góc giữa hai mặt phẳng (MCD) và (ABCD). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 004

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

ĐỀ KIỂM TRA HKII – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 34 câu)

(Đề có 4 trang)

A. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Hàm số nào sau đây liên tục trên ?

A. ( )

4 2 4 1 − = + x x f x x . B. ( ) tanx f x = . C. ( ) 4 2 4 = − f x x x . D. ( ) = f x x .

Câu 2: Tính tổng n 1 1 1 1 1 S 1 .. ... ? 2 4 8 2 − = + + + + + + =

A. 5. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 3: Cho các giới hạn: ( )

0 lim 3 x x f x → = , ( )

0 lim 4 x x g x → = . Khi đó ( ) ( )

0 lim 3 4 x x f x g x → −     bằng

A. 4 . B. 3 −. C. 3. D. -7 . Câu 4: Cho hàm số 2 10 = − y x x . Giá trị của ( ) ' 2 y bằng

A. 3 4 − B. 3 2 C. 3 4 D. 3 2 −

Câu 5: Cho phương trình 3 2 3 3 0 x x − + = . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt. B. Phương trình vô nghiệm. C. Phương trình có đúng một nghiệm. D. Phương trình có đúng hai nghiệm 1; 2 x x = = . Câu 6: Tiếp tuyến với đồ thị 3 2 y x x = − tại điểm có hoành độ 0 2 x = − có phương trình là A. 16 56 y x = − . B. 16 20 y x = + . C. 20 14 y x = + . D. 20 24 y x = + .

Câu 7: .Giới hạn

2 3 5 lim 4 1 x x x x →−∞ + + − .

A. 1 4 . B. 1 4 − . C. 1. D. 0 .

Câu 8: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là sai? A. ' ' AG B C ⊥ . B. ( ) AG ' ' BCC B ⊥ .

C. ( ) AA' ABC ⊥ . D. ( ) ' A G ABC ⊥ . Câu 9: Cho ( ) 3 2 3 1 f x x x = − + . Tìm tất cả các giá trị thực của x sao cho

( ) ' 0 f x < .

A. 0 2 x < < . B. 0 2 x x <  > 

. C. 0 1 x x <  > 

. D. 1 x < .

Câu 10: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm của BC , J là trung điểm của BM . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Mã đề 004

G

A

C

B

A'

C'

B'

Trang 2/4 - Mã đề 004

A. ( ) BC SAB ⊥ . B. ( ) BC SAJ ⊥ . C. ( ) BC SAC ⊥ D. ( ) BC SAM ⊥ .

Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ ), đáy ABCD là hình chữ nhật.

Biết , SA a = 2 , AD a = 3. AB a = Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng( ) SCD bằng

A. 3 7 7 a . B. 2 5 5 a . C. 3 2 2 a . D. 3 2 a .

Câu 12: Cho hàm số ( ) = y f x có đạo hàm trên  Xét các hàm số ( ) ( ) ( ) 2 = − g x f x f x và

( ) ( ) ( ) 4 = − h x f x f x . Biết rằng ( ) ' 1 21 g = và ( ) ' 2 1000 = g . Tính ( ) ' 1 h A. 2018 − . B. 2021. C. 2021 − . D. 2019 .

Câu 13: Đạo hàm của hàm số

2 3

1

x y x

+ = +

là

A.

( ) 2 2 1 3

1 1

x

x x

−

+ +

. B. 2 1 3 1 x x − + . C.

( ) 2 2 1 3

1 1

x

x x

+

+ +

. D.

( )

2

2 2 2 1

1 1

x x

x x

− −

+ +

.

Câu 14: Khẳng định nào sau đây Sai?

A.

2

2 1 1 lim 2 1 2 x x x →+∞ + = + B. ( ) 2 lim 3 1 x x x →−∞ + − = −∞.

C. 1 1 lim 2 1 2 x x x →+∞ + = + . D. 3 1 lim 2 1 2 x x x →−∞ + = + .

Câu 15: Giới hạn ( ) 1 lim 2 1 x x → + bằng

A. +∞. B. 3. C. −∞. D. 1.

Câu 16: Hàm số 4 y x x = − có đạo hàm trên { } \ 0  bằng

A.

2

2 4 x x − B.

2

2 4 x x − + . C.

2

2 4 x x + D.

2

2 4 x x − −

Câu 17: Cho cấp số cộng 2;5;8;11;14... Công sai của cấp số cộng đã cho bằng A. 3. B. 14. C. 3 −. D. 2 .

Câu 18: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

2

3 1 2 1 lim 2 2 →− + + + x x x x bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.