Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Lợi Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị; đề được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 136, 295, 356, 423. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a. Biết SAB là tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA a. Gọi β là góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Giá trị của tan β bằng? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A D. Cạnh đáy AB a CD a 2, AD = a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi I là trung điểm của cạnh AB. Mệnh đề nào sau đây sai? + Trong không gian, mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau. B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 136

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN – KHỐI 11

(Đề có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Đề có 50 câu)

Họ và tên thí sinh:........................................................................... Số báo danh:.....................

Mã đề thi

136 Câu 1. Hàm số nào sau đây không liên tục tại 2? x =

A. 2 2x 6 2 y x + = −

. B. 1 2 y x = −

. C. 2 x y x = +

. D. 2. x y x − =

Câu 2. Trong không gian, mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau. B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. Câu 3. Trong không gian, mệnh đề nào sau đây đúng? A. Cho đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng( ) α ,nếu mặt phẳng( ) β chứa a thì( ) β vuông góc với ( ) α .

B. Cho hai mặt phẳng ( ) ( ) , α β vuông góc với nhau, nếu đường thẳngd chứa trong ( ) α thì d vuông góc với

( ) β .

C. Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng ( ) α chứa a và mặt phẳng ( ) β chứa b

thì ( ) α vuông góc với ( ) β .

D. Cho điểm O và mặt phẳng ( ), α có duy nhất một mặt phẳng ( ) β đi qua O và vuông góc với mặt phẳng ( ). α

Câu 4. Hàm số ( ) 2021 cot , y x x k k π = + ≠ ∈ có đạo hàm là:

A. 2 1 ' sin y x = − . B. 2 2021 ' . sin y x = − C. 2 ' 1 tan y x = + . D. 2 1 ' cos y x = .

Câu 5. Trong không gian, mệnh đề nào sau đây sai? A. Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ) α thì d vuông góc với hai đường thẳng trong ( ) α .

B. Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ) α và đường thẳng a song song với( ) α thì d vuông góc

với . a

C. Nếu đường thẳng d vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) α thì d vuông góc

D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng ( ) α thì d vuông góc

với bất kì đường thẳng nào nằm trong( ) α .

Câu 6. Giá trị của ( ) 2

1 lim 2 7 x x x →− − + bằng

A. 6 . B. 9. C. 10. D. 7 .

Câu 7. Giá trị của 2 1 lim 2 3 n n + +

bằng

A. 1. B. 2 3

. C. 0 . D. 1 2

.

Câu 8. Khẳng định nào sau đây sai?

A. (cos ) sin , x x  . x ∀∈ B. 2 1 (cot ) , , . sin x x k k x    

C. 2 1 (tan ) , , . 2 cos x x k k x       D. (sin ) cos , x x  . x ∀∈

Trang 2/4 - Mã đề 136

Câu 9. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A. 2 5 1 − + + n n

. B. 2021 n n + . C. 5 3      

n

. D. 1 5      

n

.

Câu 10. Giá trị của

2

1 5 lim 5 x x x   

bằng

A. 3. 2

B. 3. C. 3. 2  D. 1.

Câu 11. Đạo hàm của hàm số 2 ( ) 4 2021 f x x x = + − tại điểm 4 x = bằng bao nhiêu? A. 2012 − . B. 10. C. 2011 − . D. 9. Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

'

2 1 1 , 0 . x x x  = − ≠     B. ( )' 0, C = C : hằng số . C. ( )

' 1 , 0. 2 x x x = > D. ( ) * ' , , . n n x nx x n = ∈ ∈  

Câu 13. Cho hình hộp . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. ' ' BA BC BB BA + + =    

. B. ' ' BA BC BB BD + + =    

. C. ' ' BA BC BB BC + + =    

. D. ' BA BC BB BD + + =    

. Câu 14. Cho k là một số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. lim k

x x →−∞ = +∞. B. 5 lim 0 k x x →−∞ = . C.

2 lim k

x x →−∞ = +∞. D. lim k

x 5x →+∞ = +∞.

Câu 15. Hàm số ( ) 2 2 1 y x x = − > có đạo hàm là:

A. 1 ' 2 2 y x = − −

. B. 1 ' 2 2 2 y x = −

. C. 2 ' . 2 2 y x = −

D. 1 ' 2 2 y x = −

.

Câu 16. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC tam giác vuông tại , B cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng đáy. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) ( ) ⊥ SAC SBC . B. ( ) ( ). ABC SAC ⊥ C. ( ) ( ) ⊥ SBC SAB . D. ( ) ( ) ⊥ SAC SAB . Câu 17. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , hai mặt bên( ),( ) SAB SAC cùng vuông góc với mặt đáy( ), ABC P là trung điểm , BC Q là trung điểm . BP Khẳng định nào sau đây …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.