20 đề ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 Đặng Việt Đông

20 đề ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 Đặng Việt Đông

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 20 đề ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 Đặng Việt Đông Bản PDF Tài liệu gồm 443 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông (giáo viên Toán trường THPT Nho Quan A, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình), tuyển tập 20 đề ôn tập học kỳ 2 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 11 rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Mục lục tài liệu 20 đề ôn tập học kỳ 2 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 – Đặng Việt Đông: Mã đề 01: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 02). Mã đề 02: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 17). Mã đề 03: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 31). Mã đề 04: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 45). Mã đề 05: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 59). Mã đề 06: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 73). Mã đề 07: 50 câu trắc nghiệm (Trang 87). Mã đề 08: 50 câu trắc nghiệm (Trang 119). Mã đề 09: 50 câu trắc nghiệm (Trang 143). Mã đề 10: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 167). Mã đề 11: 50 câu trắc nghiệm (Trang 188). Mã đề 12: 50 câu trắc nghiệm (Trang 217). Mã đề 13: 50 câu trắc nghiệm (Trang 241). Mã đề 14: 50 câu trắc nghiệm (Trang 274). Mã đề 15: 50 câu trắc nghiệm (Trang 298). Mã đề 16: 50 câu trắc nghiệm (Trang 327). Mã đề 17: 50 câu trắc nghiệm (Trang 356). Mã đề 18: 50 câu trắc nghiệm (Trang 378). Mã đề 19: 50 câu trắc nghiệm (Trang 408). Mã đề 20: 25 câu trắc nghiệm + 05 câu tự luận (Trang 433).

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập HKII Toán 11

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Cho hình hộp ܣܤܥܦ. ܣ′ܤ′ܥ′ܦ′. Biểu thức nào sau đây đúng? A. ܣܥ′ ሬሬሬሬሬሬ⃗= ܣܤ ሬሬሬሬሬ⃗+ ܣܦ ሬሬሬሬሬ⃗+ ܣܣ′ ሬሬሬሬሬሬ⃗. B. ܣܥ′ ሬሬሬሬሬሬ⃗= ܤܦ ሬሬሬሬሬሬ⃗+ ܣܥ ሬሬሬሬሬ⃗+ ܣܣ′ ሬሬሬሬሬሬ⃗. C. ܣܥ′ ሬሬሬሬሬሬ⃗= ܣܤ ሬሬሬሬሬ⃗+ ܥܤ ሬሬሬሬሬ⃗+ ܣܣ′ ሬሬሬሬሬሬ⃗. D. ܣܥ′ ሬሬሬሬሬሬ⃗= ܣܤ ሬሬሬሬሬ⃗+ ܣܥ ሬሬሬሬሬ⃗+ ܣܣ′ ሬሬሬሬሬሬ⃗ .

Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số 1 2 2 x y   .

A.

1 2 2 ln2 x y   . B.

2 2 2 ln2 x y   . C.  

2 1 2 .2 x y x    . D.

1 2 2.2 x y   .

Câu 3. Cho hàm số ݕ= ݂(ݔ) xác định trên (ܽ; ܾ) và có đạo hàm tại điểm ݔ଴∈(ܽ; ܾ). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ݂′(ݔ଴) = lim

௫ → ௫బ

௙(௫)ା௙(௫బ)

௫ା௫బ . B. ݂′(ݔ଴) = lim

௫ → ଴

௙(௫)ି௙(௫బ)

௫ି௫బ .

C. ݂′(ݔ଴) = lim

௫ → ௫బ

௙(௫)ି௙(௫బ)

௫ି௫బ . D. ݂′(ݔ଴) = lim

௫ → ௫బ

[݂(ݔ) −݂(ݔ଴)].

Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng với c. B. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó. C. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. D. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c.

Câu 5. Cho hàm số 

3 2 f x x x   , giá trị của 1 f  bằng

A. 6 . B. 3 . C. 2. D. 8 . Câu 6. Tìm giới hạn   4 2 lim 1 x A x x x      .

A. .  B. .  C. 1. D. 1. 

Câu 7. Cho hàm số 3 2 1 y x x   có đồ thị  C . Hệ số góc của tiếp tuyến với  C tại điểm   1;2 M  bằng

A. 5 . B. 25 . C. 1. D. 3 . Câu 8. Tìm mệnh đề đúng?

A.   2 1 cot cos x x   . B.   2 1 cot cos x x  . C.   2 1 cot sin x x  . D.   2 1 cot sin x x   .

Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O ,   SA ABCD  . Gọi I là trung điểm của

SC . Khoảng cách từ I đến mặt phẳng   ABCD bằng độ dài đoạn thẳng nào?

A. IB . B. IO . C. IA. D. IC . Câu 10. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Hai đường thẳng không đồng phẳng thì không có điểm chung. B. Tồn tại duy nhất một đường thẳng qua một điểm và vuông góc với một mặt phẳng.

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập HKII Toán 11

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

C. Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng. D. Tồn tại duy nhất một đường thẳng qua một điểm và song song với một đường thẳng.

Câu 11. Hàm số    1 2 y x x    có đạo hàm là

A. 3 y. B. 2 1 y x  . C. 2 1 y x   D. 1 y.

Câu 12. Tính

3

2 2

4 1 lim 3 2 x

x x x 

  

A. 11. 4 B. .  C. .  D. 11. 4 

Câu 13. Cho hàm số 4

1 y x  . Khi đó  1 y bằng

A. 1. B. 2 . C. 2 . D. 1 . Câu 14. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nằm trong mặt phẳng này cũng vuông góc với mặt phẳng kia. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì song song với nhau. C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì vuông góc với mặt phẳng còn lại. D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau. Câu 15. Với k là số nguyên âm, kết quả của giới hạn lim k n là A. . B. 0 . C. . D. 1 .

Câu 16.

4

4 2 2 2 lim 4 2 5 n n n n     bằng

A. 0 . B. 2

11. C. 1

2 . D. .

Câu 17. Cho hàm số  y f x  xác định trên khoảng   ;a b và có đạo hàm tại   ; x a b  . Tìm mệnh đề đúng

về vi phân của hàm số  y f x  tại x ứng với số gia x .

A.  . df x f x x  B.   x df x f x  .

C.  . df x f x x   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.