BỘĐỀÔN THI HỌC KỲII-MÔN TOÁN 11
A ĐỀTỰLUẬN
ĐỀÔN SỐ1
ĐỀÔN TẬP HỌC KÌ 2-NĂM HỌC 2020-2021 Môn: TOÁN-Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề
Câu 1. Tìm các giới hạn sau:
lim x→1 3x2 −4x + 1
x −1 a) lim x→−3 x2 −9
x + 3 b)
lim x→2 x −2 √x + 7 −3 c) lim x→−∞
√
x2 + 2 −3x
2x + 1 d)
Câu 2. Cho hàm sốf(x) =
x2 −x −2
x −2 khi x ̸= 2
m khi x = 2 .
a) Xét tính liên tục của hàm sốkhi m = 3
b) Với giá trịnào của m thì f(x) liên tục tại x = 2?
Câu 3. Chứng minh rằng phương trình x5 −3x4 + 5x −2 = 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (−2; 5)
Câu 4. Tính đạo hàm của các hàm sốsau:
y = (x2 −1)(x3 + 2) a) y = 1 (x2 + 1)2 b)
y = √
x2 + 2x c) y = Å2x2 + 1
x2 −3
ã4 d)
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông cân tại B, AB = BC = a √
2, I là trung điểm cạnh AC, AM là đường cao của SAB. Trên đường thẳng Ix vuông góc với mp(ABC) tại I, lấy điểm S sao cho IS = a.
a) Chứng minh AC ⊥SB, SB ⊥(AMC).
b) Xác định góc giữa đường thẳng SB và mp(ABC).
c) Xác định góc giữa đường thẳng SC và mp(AMC).
——————Hết—————— Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bộđềôn thi HKII Những nẻo đường phù sa Trang 2
NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀÔN SỐ2
ĐỀÔN TẬP HỌC KÌ 2-NĂM HỌC 2020-2021 Môn: TOÁN-Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề
Câu 1. Tính các giới hạn sau:
lim x→+∞
Ä√
x2 + 5 −x ä a) lim x→−3 x + 3 x2 −9 b)
Câu 2. Cho hàm sốf(x) =
2x + 1 2x2 + 3x + 1 khi x ̸= −1
2
m khi x = −1
2
.
Xét tính liên tục của hàm sốtại x = −1
2.
Câu 3. Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm trên [0; 1]: x3+5x−3 = 0.
Câu 4. Tính đạo hàm của các hàm sốsau:
y = (x + 1)(2x −3) a) y = p1 + cos2 x
2 b)
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, ’ BAD = 60◦, đường cao SO = a.
a) Gọi K là hình chiếu của O lên BC. Chứng minh rằng: BC ⊥(SOK)
b) Tính góc giữa SK và mp(ABCD)
c) Tính khoảng cách giữa AD và SB
Câu 6. Cho hàm số: y = 2x3 −7x + 1, (C)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồthị(C) tại điểm có hoành độx = 2.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồthị(C) có hệsốgóc k = −1.
——————Hết—————— Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bộđềôn thi HKII Những nẻo đường phù sa Trang 3
BỘĐỀÔN THI HỌC KỲII-MÔN TOÁN 11
ĐỀÔN SỐ3
ĐỀÔN TẬP HỌC KÌ 2-NĂM HỌC 2020-2021 Môn: TOÁN-Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề
Câu 1.
1) Tìm các giới hạn sau:
lim x→+∞ −1
3x5 + 7x3 −11
3 4x5 −x4 + 2 a) lim x→5
√x −1 −2
x −5 b) lim x→2 4 −x2
2(x2 −5x + 6) c)
2) Cho hàm số: f(x) = x4
2 + 5
3x3 − √
2x + 1. Tính f ′(1)
Câu 2.
1) Cho hàm sốf(x) = ß x2 + x khi x < 1 ax + 1 khi x ≥1.
Hãy tìm a đểf(x) liên tục tại x = 1.
2) Cho hàm sốf(x) = x2 −2x + 3
x + 1 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồthịhàm sốf(x)
tại điểm có hoành độbằng 1
Câu 3. Cho tứdiện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a và khoảng cách từđiểm D đến đường thẳng BC là a. Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm AH
1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a.
2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC).
3) Tính khoảng cách giữa AD và BC.
Câu 4. Tính các giới hạn sau:
lim x→−∞
√
9x2 + 1 −4x
3 −2x 1) lim x→−2+ x x2 + 5x + 6 2)
Câu 5.
1) Chứng minh phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: 6x3 −3x2 −6x + 2 = 0.
2) Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy và cạnh bên bằng a. Tính chiều cao hình chóp.
——————Hết—————— Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bộđềôn thi HKII Những nẻo đường phù sa Trang 4
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.