Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF Sáng thứ Tư ngày 08 tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh khối 11 trong giai đoạn học kỳ 2 (HK2) năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam gồm có 02 trang với 15 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 5,0 điểm, phần tự luận chiếm 5,0 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). a. Chứng minh BC vuông góc với (SAB). b. Gọi (α) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SC. Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (α) và hình chóp, biết AB = a, BC = a√3 đồng thời góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 45 độ. [ads] + Cho hình hộp ABCD.EFGH (minh họa như hình bên). Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. + Cho hàm số y = f(x) = x^3 – 5x + 4 có đồ thị (C). a. Tính đạo hàm của hàm số trên. b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M (2;2).

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D (minh họa như hình bên). Khẳng định nào sau đây sai ?

A. . AB BC ⊥ B. '. AB CC ⊥ C. ' '. AB B D ⊥ D. ' '. AB B C ⊥

A B

C D

D' C'

A' B'

Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ (minh họa như hình bên). Khi đó góc tạo bởi đường thẳng SB và mặt phẳng

( ) ABCD bằng góc nào sau đây ?

A. . SAB B. . SCA C. . SDA D. . SBA A D

B

C

S

Câu 3: Tìm đạo hàm của hàm số 5 4 y x = − (với 0 x  ).

A. 4 'y

x = − . B. 2 'y

x = − . C. 4 'y

x = . D. 2 'y

x = .

Câu 4: Cho hai hàm số ( ), ( ) u u x v v x = = có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. ( )' ' ' uv u v uv = + . B.

/ ' ' u u v uv v v −  =    

( ( ) 0 v v x =  ).

C. ( )' ' ' u v u v + = + . D. ( )' ' ' u v u v − = − .

Câu 5: Tìm đạo hàm của hàm số 4 y x x = + (với 0 x  ).

A. 2 1 ' 1 y x = − . B. 2 4 ' 1 y x = − . C. 4 ' 1 y x = − . D. 2 4 ' 1 y x = + .

Câu 6: Hàm số nào sau đây không liên tục tại 1 x = ?

A. 2 y = . B.

2 1 y x x = − + . C. 1

1 y x = −. D. sin y x = .

Câu 7: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

A. lim (q>1) n q = + . B. 1 lim 0 n = .

C. lim c c = ( c là hằng số). D.

* 1 1 lim (k ) kn k =  .

Câu 8: Tìm đạo hàm của hàm số sin2 y x = . A. ' 2cos2 y x = . B. ' cos2 y x = − . C. ' 2cos2 y x = − . D. ' cos2 y x = .

Trang 2/2 – Mã đề 101

Câu 9: Cho hình chóp đều .S ABCD (minh họa như hình bên). Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ( ) ( ). SBC ABCD ⊥ B. ( ) ( ). SAC ABCD ⊥ C. ( ) ( ). SAB ABCD ⊥ D. ( ) ( ). SAD ABCD ⊥

S

A

D C

B

Câu 10: Cho hàm số 2 3 y x = −. Tính ( ) ' 3 y .

A. ( ) ' 3 3 y = . B. ( ) ' 3 6 y = . C. ( ) ' 3 0 y = . D. ( ) ' 3 2 y = .

Câu 11: Tính 2 2 lim ( 2) x

x x → − .

A. 0. B. − C. 1. D. +. Câu 12: Cho hình hộp . ABCD EFGH (minh họa như hình bên). Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. . AG AB AD AE = + + B. . AG AD AC AE = + + C. . AG AB AC AE = + + D. . AG AB AD AC = + +

A B

C D

H G

E F

Câu 13: Tính 2

1 lim( 3 1) x x x → + + .

A. 5. B. +. C. 1. D. 0.

Câu 14: Tính 3 lim(1 ) n + .

A. 4. B. 1. C. 3. D. +. Câu 15: Tìm đạo hàm của hàm số 2cos y x = . A. ' sin y x = − . B. ' 2sin y x = − . C. ' 2sin y x = . D. ' sin y x = . B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài 1 (1,5 điểm). Tính các giới hạn sau:

a. lim 2 5 n n + . b.

2

2

3 2 lim 2 x

x x x →

− + − .

Bài 2 (1,5 điểm). Cho hàm số 3 ( ) 5 4 y f x x x = = − + có đồ thị ( ). C a. Tính đạo hàm của hàm số trên. b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại điểm ( ) 2;2 M . Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ( ). ABC

a. Chứng minh ( ). BC SAB ⊥ b. Gọi ( )  là mặt phẳng qua A và vuông góc với SC . Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt

phẳng ( )  và hình chóp, biết , 3 AB a BC a = = đồng thời góc tạo bởi hai mặt phẳng ( ) SBC và

( ) ABC bằng 0 45 .

=================Hết=================

Họ và tên:……………….......…………………..SBD: …….......…………. Chú ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.