Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Huy Chú Hà Nội

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Huy Chú Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Huy Chú Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Phan Huy Chú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kết thúc học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Huy Chú – Hà Nội mã đề 132 và mã đề 149 được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm, đề thi gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 149, 238, 395, 406, 571, 132, 209, 357, 485, 570. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Huy Chú – Hà Nội : + Tìm mệnh đề đúng: A. Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông. B. Hình chóp đều có tất cả các cạnh bằng nhau. C. Hình hộp có đáy là hình chữ nhật. D. Hình lăng trụ đều có đáy là tam giác đều. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = 3a, AD = DC = a. Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60 độ. Tính khoảng cách từ trung điểm cạnh SD đến mặt phẳng (SBC). [ads] + Trong không gian cho các đường thẳng a, b, c và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây sai? A. Nếu a ⊥ b, c ⊥ b và a cắt c thì b vuông góc với mặt phẳng chứa a và c. B. Nếu a ⊥ (P) và b // (P) thì a ⊥ b. C. Nếu a ⊥ b và b ⊥ c thì a // c. D. Nếu a // b và b ⊥ c thì c ⊥ a.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT PHAN HUY CHÚ – QUỐC OAI

TỔ KHTN – NHÓM TOÁN

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ II

Môn: Toán – Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

Câu 1: Xét hàm số ( ) 5 2 os 6 y f x c x    = = +    

. Tính giá trị ' 6 f       

bằng:

A. 0 . B. 2 −. C. 1 −. D. 2 .

Câu 2: Giá trị của

3

2 2 3 lim 1 n B n

+ = + bằng:

A. − B. 0 C. 1 D. +

Câu 3: Cho hàm số ( )

2 1 f x x x = + . Giá trị của ( ) ' 2 f − là

A. 3 2

2 . B. 9 5

5 . C. 2 2 . D. 3

2 .

Câu 4: Cho hình hộp . ABCD A B C D  (xem hình dưới), tổng của DA DC DD + + là vectơ nào dưới đây?

B C

A D

B'

A' D'

C'

A. DB. B. DB . C. BD . D. BD.

Câu 5: Tìm m để các hàm số

2

1 1 khi 0 ( ) 2 2 3 1 khi 0

x x f x x x m x

 + −   = 

 + +  

liên tục tại 0 x = .

A. 1 m = B. 1 4 m = − C. 1 6 m = − D. 0 m =

Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C , 10 AC BC a = = , mặt bên SAB là

tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC .

A. 30 B. 45 C. 90 D. 60

Câu 7: Cho dãy số dương ( ) nu thỏa 2018 1 2 u = và 2 2 1 1 2 3. . 2 n n n n u u u u + + = + . Đặt 1 2 ... n S u u u = + + + , giá trị

của limS bằng số nào sau đây?

A. 2020 2 . B. 2017 2 . C. 2021 2 . D. 2019 2 .

Câu 8: Tìm giới hạn

2

2 5 3 lim 2 x

x C x →

+ − = − :

A. 1 3 − B. 1

6 C. 1

3 D. −

Câu 9: Hàm số tan y x = có đạo hàm là:

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

A. ' tan y x = − . B. 2 1 ' cos y x = . C. 2 1 ' sin y x = − . D. 2 ' 1 cot y x = + .

Câu 10: Cho hàm số 3 2 1 5 3 2 m y x x mx − = − + + . Tất cả các giá trị của tham số m để 0 y , x  là

A. 4 0 m m

−    

. B. 4 0 m −  . C. 0 4 m m  

  . D. 4 0 m −  .

Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( )

3 2 2 3 f x x x x = − + tại điểm có hoành độ 0 1 x = là:

A. 2 4. y x = − B. 2 5. y x = − C. 2 y x = D. 10 4. y x = +

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số 3sin 2cos y x x = + .

A. 3cos 2sin y x x = − . B. 3cos 2sin y x x = + . C. 3cos 2sin y x x = − − . D. 3cos 2sin y x x = − + .

Câu 13: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi

1

1

2

3 n n

u

u u +

=   = + 

với 1 n . Tính lim 3 1

n u I n = + .

A. 1 I = . B. 5 3 I = . C. 1 3 I = . D. I = +.

Câu 14: Cho tứ diện ABCD có AB CD a = = , 2 2 IJ a = ( I , J lần lượt là trung điểm của BC và AD ).

Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là? A. 30. B. 45. C. 60. D. 90.

Câu 15: Tìm giới hạn

1

4 3 lim 1 x

x x − →

− −

A. 2 . B. +. C. −. D. 2 −.

Câu 16: Cho hàm số 4 2 3 3 1 y x x x = − + −. Chọn đáp án đúng?

A. 3 ' 4 6 3 y x x = − + B. 4 ' 4 6 2 y x x = − + C. 3 ' 4 3 2 y x x = − + D. 3 ' 4 6 2 y x x = − +

Câu 17: Cho hàm số

2 2 1 x x y x

+ − = + . Biết

( )

2

2 1

x ax b y

x

+ + =

+

. Tính . P ab = .

A. 8. B. 10. C. 7 . D. 6

Câu 18: Đạo hàm của hàm số 2 4 1 1 0,25 4 3 y x x x = − + − là :

A. 3 1 ' 2 2 3 y x x = − + − . B. 3 1 ' 2 3 y x x = − + − . C. 3 1 ' 2 3 y x x = + − . D. 3 1 ' 2 3 y x x = − + − .

Câu 19: Tìm giới hạn

2

2 1

1 lim 3 4 x

x B x x →

− = + − :

A. 1 B. 1 − C. 2

5 . D. 1

2

Câu 20: Đạo hàm của hàm số sin y x x = là

A. cos sin x x x + . B. sin cos x x x + . C. cos sin x x x − . D. 1 sin x + . Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm , ( ). O SA ABCD ⊥ Các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG? A. AD SC ⊥ B. SC BD ⊥ C. SO BD ⊥ D. SA BD ⊥

Câu 22: Đạo hàm của hàm số 2 os 2 y c x = là

A. 2sin 4 y x = − . B. 2sin 4 y x = . C. 2cos4 y x = . D. sin 4 y x = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.