Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Đình Phùng Đắk Lắk

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Đình Phùng Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Đình Phùng Đắk Lắk Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Đình Phùng – Đắk Lắk mã đề 289, đề thi gồm 03 trang với 24 câu trắc nghiệm (chiếm 6,0 điểm) và 04 câu tự luận (chiếm 4,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Đình Phùng – Đắk Lắk : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với (ABCD), SA = 3a, AB = a√3. a) Chứng minh rằng AD ⊥ (SAB). b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD). c) Tính khoảng cách giữa SB và AC. [ads] + Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có G là trọng tâm tam giác ABC. Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng (ABC)? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) (xem hình vẽ). Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng BC? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 289

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

A. TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM)

Câu 1. Tính 3 1 lim 2 3 x x x    .

A. 3. 2 B. .  C. 0. D. 3. 2 

Câu 2. Đạo hàm cấp hai của hàm số 3 2 1 2 7 y x x    bằng.

A. '' 3 y x  . B. 2 '' 3 2 y x x   . C. '' 3 1 y x  . D. '' 6 4 y x   .

Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số 4 2 5 y x x   .

A. 3 1 4 . y x x   B. 2 1 3 . 2 y x x   C. 2 1 4 . 2 y x x   D. 3 1 4 . y x x  

Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số 2 cos y x x  .

A. 2 2 cos sin . y x x x x   B. 2 2 cos sin . y x x x x   C. 2 2 cos sin . y x x x x   D. 2 2 cos sin . y x x x x  

Câu 5. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt phẳng   ABCD (xem hình vẽ). Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với đường thẳng BC ?

A.  . SBD B.  . SAB C.  . SAC D.  . SCD

Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số sin y x  .

A. 2 1 . sin y x   B. cos . y x  C. 2 1 . cos y x  D. cos . y x 

Câu 7. Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (AC’B) có số đo là 600. Khi đó cạnh bên của hình lăng trụ bằng: A. 3 a . B. a . C. 2 a . D. 2a.

Câu 8. Tính   4 2 lim 2 1 x x x    .

A. .  B. 2. C. .  D. 2. 

Câu 9. Cho hàm số 2 ( ) 1 f x x   , tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại điểm A(1;2) có phương trình

là: A. 1 y x  . B. 4 2 y x   . C. 2 y x  . D. 2 4 y x  .

Mã đề 289

2/3 - Mã đề 289

Câu 10. Tính

2 3 lim 1 1 x x x x     .

A. 3. B. 1. C. .  D. . 

Câu 11. Cho đạo hàm 3 2 2 1 3 3 x x x ax bx c               . Tính 2 3 S a b c   

A. 3 S . B. 0 S . C. 4 S . D. 4 S .

Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O (xem hình vẽ), SA SC  và SB SD  . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A.  . SB ABCD  B.  . SC ABCD  C.  . SA ABCD  D.  . AC SBD 

Câu 13. Trong không gian, hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng A. 0 45 . B. 0 90 . C. 00 . D. 0 180 .

Câu 14. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (xem hình vẽ). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. ' '. AB AD AA AB        B. ' '. AB AD AA AD        C. ' . AB AD AA AC        D. ' '. AB AD AA AC       

Câu 15. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và có cạnh bằng a , đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng   ABCD , SO a  . Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng

  SAB .

A. . 5 a B. 5. a C. 5 . 5 a D. .a

Câu 16. Cho các hàm số ( ) ( ) , u x v x có đạo hàm trên khoảng K và ( ) 0 v x ≠ với mọi x K ∈ . Mệnh đề

nào sau đây SAI?

A. ( )

( ) ( ) 2 1 v x v x v x

′   ′ =     . B.

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 . . u x u x v x v x u x v x v x

′   ′ ′ − =     .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.