Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Khánh Sơn Khánh Hòa

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Khánh Sơn Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Khánh Sơn Khánh Hòa Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Khánh Sơn – Khánh Hòa mã đề 132 gồm 03 trang, đề có dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 28 câu, chiếm 7,0 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 3,0 điểm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Khánh Sơn – Khánh Hòa : + Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào ĐÚNG? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. + Đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (α) khi ? A. khi a vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (α). B. khi a vuông góc với một đường thẳng trong (α). C. khi a song song với hai đường thẳng cắt nhau trong (α). D. khi a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong (α). [ads] + Cho hình chóp đều, chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Đáy của hình chóp đều là đa giác đều. B. Chân đường cao của hình chóp đều trùng với tâm của đa giác đáy đó. C. Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân. D. Tất cả những cạnh của hình chóp đều bằng nhau. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA TRƯỜNG THPT KHÁNH SƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II; NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề

132 Họ, tên thí sinh:.................................................; Lớp:……..; SBD…… Phần I. Trắc nghiệm (7.0 điểm)

Câu 1: Biết ( ) 2 0 4 1 1 lim , * 3 x x m K m n N n x x → + − = = − ∈ −

. Khi đó ? m n − =

A. 1 −. B. 2 . C. 1. D. 2 −.

Câu 2: Kết quả đúng của 2 5 lim 3 2.5

n

n n − + là

A. 5 2 − . B. 1 2 − . C. 5 2 . D. 25 2 − .

Câu 3: Giá trị của ( ) 2

1 lim 2 3 1 x x x → − + bằng:

A. 0 B. +∞. C. 2 . D. 1.

Câu 4: Giả sử ta có ( ) lim x f x a →+∞ = và ( ) lim x g x b →+∞ = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ( ) ( ) lim x f x a g x b →+∞ = . B. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ − = −     .

C. ( ) ( ) lim . . x f x g x a b →+∞ =     . D. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ + = +     .

Câu 5: Cho hàm số 2 5 ( 3 ) y x x = − . Đạo hàm ′y của hàm số là

A. ( )( ) 4 2 ' 5 3 3 y x x x = − − . B. ( )( ) 4 2 ' 5 2 3 3 y x x x = + − .

C. ( )( ) 4 2 ' 5 3 3 3 y x x x = − − . D. ( )( ) 4 2 ' 5 2 3 3 y x x x = − − .

Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và đáy ABC là tam giác cân ở A . Gọi H là hình chiếu

vuông góc của A lên ( ) SBC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. H SC ∈ . B. H SI ∈ ( I là trung điểm của BC ). C. H trùng với trọng tâm tam giác SBC . D. H SB ∈ .

Câu 7: Cho hình chóp .S ABC có tam giác ABC vuông cân tại B , AB BC a = = , 3 SA a = ,

( ) SA ABC ⊥ . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SBC và ( ) ABC là

A. o 45 . B. o 30 . C. o 90 . D. o 60 .

Câu 8: Cho hàm số (C): y f x x x 2 ( ) 2 3. = = − + Viết phương trình tiếp tuyến với ( ) C Tại điểm thuộc

( ) C có hoành độ 0 1 x = .

A. 2 y = . B. 2 y = −. C. 2 1 y x = + . D. 2 1 y x = − + .

Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số 3 2 2 7. y x x = − +

A.

4 3 ' 6 7 4 x y x = − + . B. 2 ' 2 y x x = − . C. 2 5 ' 3 4 y x x x = − − . D. 2 ' 3 4 y x x = − .

Câu 10: Tính giới hạn

2

2 5 6 lim 2 x x x I x → − + = − .

A. 5 I = . B. 0 I = . C. 1 I = −. D. 1 I = .

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. lim nu c = ( n u c = là hằng số ). B. 1 lim 0 kn = ( ) 1 k > .

C. 1 lim 0 n = . D. lim 0 n q = ( ) 1 q > .

Câu 12: Cho hàm số 3 5 2 1 x y x + = − . Đạo hàm ′y của hàm số là

A. 2 7 (2 1) − x . B. 2 1 (2 1) − x . C. 2 13 (2 1) − − x . D. 2 13 (2 1) − x .

Câu 13: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy và đáy là tam giác vuông đỉnh. B . Khi đó số mặt của hình chóp đã cho là tam giác vuông bằng bao nhiêu?

A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2 .

Câu 14: Đạo hàm của hàm số ( ) , 1 n y x n N n = ∈ > là

A. 2 n nx −. B. 1 n nx −. C. 2 2 n nx −. D. 1 2 n nx −.

Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh bên SA vuông góc với

đáy. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) ⊥ BC SAB . B. ( ) ⊥ AC SBC . C. ( ) ⊥ AB SBC . D. ( ) ⊥ BC SAC .

Câu 16: Tìm giới hạn ( ) 2 lim 1 x A x x x →+∞ = − + − .

A. +∞. B. −∞. C. 1 2 − . D. 0.

Câu 17: Cho hình chóp đều, chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Đáy của hình chóp đều là đa giác đều. B. Chân đường cao của hình chóp đều trùng với tâm của đa giác đáy đó. C. Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân. D. Tất cả những cạnh của hình chóp đều bằng nhau.

Câu 18: Tính giới hạn

→−∞ + − −

+ −

2

2 3 4 lim 2 x x x

x x

.

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 1 −.

Câu 19: Giá trị của + − + − = = − + + −

3 2 3 3

4 4 4 1 4 2 1 lim 1 2 2

n n a D b n n n

Khi đó . ? a b = bằng:

A. −1. B. 8 . C. 4 . D. 1.

Câu 20: Tính giới hạn 2 2 3 lim 2 + +

− − → x x

x .

A. −∞. B. 2 . C. 3 2 . D. +∞.

Câu 21: Biết rằng hàm số

 − −  ≠− =  +  = − 

x x khi x f x x m khi x

2 2 1 ( ) 1 1

liên tục tại 1 x = − khi m a = . Tính

2 1 a + . A. 7 . B. 9. C. 8. D. 10.

Câu 22: Đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng ( ) α khi ?

A. khi a vuông góc với hai đường thẳng nằm trong ( ) α .

B. khi a vuông góc với một đường thẳng trong ( ) α .

C. khi a song song với hai đường thẳng cắt nhau trong ( ) α .

D. khi a vuông góc với …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.