Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán THPT năm học 2019 2020 sở GD ĐT Bắc Giang

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán THPT năm học 2019 2020 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán THPT năm học 2019 2020 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang tổ chức kì thi kiểm tra chất lượng môn Toán đối với học sinh lớp 11 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 THPT năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Giang mã đề 111 gồm có 03 trang với 20 câu trắc nghiệm (chiếm 05 điểm) và 02 câu tự luận (chiếm 05 điểm), thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 2 môn Toán lớp 11 THPT năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. Cho đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P), mọi mặt phẳng (Q) chứa a thì (Q) ⊥ (P). B. Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì song song với đường thẳng kia. C. Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau, luôn luôn có một mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đưởng thẳng kia. D. Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng (P) chứa a và mặt phẳng (Q) chứa b thì (P) ⊥ (Q). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a√3 và AC = 2a. Biết SA ⊥ (ABCD), góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 60 độ. 1) Chứng minh BC ⊥ (SAB). 2) Gọi G là trọng tâm tam giác SAB. Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (CDG) theo a. + Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a. Một mặt phẳng (α) đi qua đỉnh B và cắt hai cạnh AA’, CC’ lần lượt tại điểm M và điểm N. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và BB’ bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN LỚP 11 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 111

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Cho dãy số ( ) n u với 2 1 n u n n = + + với * n∈. Số 21 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số đã cho?

A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.

Câu 2: Cho

2

2 4 3 4 lim 4 x x x a x x b →− + − = + với a b là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức 2 2 a b − .

A. 41. B. 14. C. 9. D. 9. − Câu 3: Cho tứ diện đều ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của cạnh AB , CD và 2 MN cm = . Độ dài một cạnh của tứ diện ABCD bằng A. 3 . cm B. 2 2 . cm C. 3 . cm D. 2 . cm

Câu 4: Cho hàm số ( )

2

2 2

5 1 1 1 1 1

x khi x f x x m x mx khi x

+  <  = +   + + ≥ 

với m là tham số. Tập hợp tất cả các giá trị của m

để hàm số đã cho liên tục trên tập xác định của nó là A. { } 1; 2 . −− B. { } 1;2 . − C. { } 1;2 . D. { } 1; 2 . −

Câu 5: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và , 3 AB a BC a = = . Đường

thẳng SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC và 2 SA a = . Số đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

( ) ABC bằng

A. 0 45 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 75 . Câu 6: Đạo hàm của hàm số 3 2 ( ) 3 1 f x x x = − + tại 3 x = bằng A. 12 . B. 10. C. 6 . D. 9.

Câu 7: Cho cấp số nhân ( ) n u thỏa mãn

1 5

2 6

51

102

u u

u u

+ =   + = 

. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho.

A. 5 q = . B. 2 q = . C. 2 q = −. D. 3 q = .

Câu 8: Cho hàm số ( ) ( )

3 2 1 3 1 2 3 x y m x m x = − + + + + với m là tham số thực. Tập hợp tất cả các giá trị

của m để phương trình ' 0 y = có nghiệm là A. ( ] [ ) ; 1 2; . −∞− ∪ + ∞ B. [ ] 1;2 . −

C. ( ) ( ) ; 1 2; . −∞− ∪ + ∞ D. ( ] ( ) ; 1 2; . −∞− ∪ + ∞

Câu 9: Đạo hàm của hàm số cos y x x = + trên tập  là A. ' sin . y x x = − B. ' 1 sin . y x = + C. ' 1 sin . y x = − D. ' sin . y x x = +

Câu 10: ( ) 2 lim 1 n n + − bằng

A. . +∞ B. . −∞ C. 0. D. 1 . 2

Câu 11: 2 1 lim 2 3 x x x →−∞ − − bằng

A. 1. B. 2 3 − . C. 1 −. D. 2 3 .

Câu 12: Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng ( ) 2 3 1 x − ?

A. 2 3 2 3. y x x = − + B. ( ) 2 3 1 . y x = − C. 2 3 2. y x = − D. 2 3 2 3. y x x = + +

Trang 2/2 - Mã đề 111

Câu 13: Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 3 1 x y x + = + tại điểm có hoành độ bằng 2. −

A. 1. B. 1. 9 C. 1. − D. 5. 9 −

Câu 14: Cho hàm số ( ) ( ) 2020 g x xf x x = + với ( ) f x là hàm số có đạo hàm trên . Biết ( ) ' 1 3 g = và

( ) ' 1 2 f = . Tính giá trị của biểu thức ( ) ( ) 1 1 P f g = + .

A. 2018. P = B. 2020. P = C. 2019. P = − D. 2018. P = −

Câu 15: Cho hàm số 2 ( ) 1 f x x x = + . Biết ( )

2

2 ' 1

ax bx c f x x

+ + = +

với , , a b c∈. Giá trị của biểu thức

2 3 2 3 a b c + + bằng A. 5. B. 7. C. 4. D. 7. − Câu 16: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Số đo góc giữa hai đường thẳng ' A B và ' AD bằng A. 0 120 . B. 0 60 . C. 0 150 . D. 0 30 . Câu 17: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. Cho đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng ( ) P , mọi mặt phẳng ( ) Q chứa a thì ( ) ( ). Q P ⊥

B. Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì song song với đường thẳng kia. C. Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau, luôn luôn có một mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đưởng thẳng kia. D. Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng ( ) P chứa a và mặt phẳng ( ) Q

chứa b thì ( ) ( ). P Q ⊥

Câu 18: Cho lăng trụ đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy bằng a . Một mặt phẳng ( ) α đi qua đỉnh B và cắt

hai cạnh ' AA , ' CC lần lượt tại điểm M và điểm N . Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và BB’ bằng

A. .a B. 3 . 2 a C. . 2 a D. 3. a

Câu 19: Cho hàm số 1 1 y x = + với 1 x ≠−. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. ( ) 2 ' 1. xy x y − + = B. ( ) 2 ' 1. xy x y + + = C. ( ) 1 ' 1. xy x y + + = D. ( )1 ' 1. xy x y − + =

Câu 20: Cho hàm số sin y x x = + với x∈. Tập hợp nghiệm của phương trình ' 0 y = là

A. 2 , . 2 k k π π   + ∈      B. 2 , . 2 k k …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.