Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Đông Hưng Hà Thái Bình

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Đông Hưng Hà Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Đông Hưng Hà Thái Bình Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Đông Hưng Hà – Thái Bình gồm 08 mã đề: 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118; đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài trong 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Đông Hưng Hà – Thái Bình : + Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sau đây sai? A. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì nó cũng vuông góc với cạnh thứ ba của tam giác đó. B. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy. C. Hai đường thẳng a và b cùng vuông góc với đường thẳng c thì hai đường thẳng a và b song song với nhau. D. Đường thẳng delta vuông góc với mặt phẳng (alpha) thì đường thẳng delta vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (alpha). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) (minh họa như hình bên). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? [ads] + Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau? I. Hàm số liên tục trên R. II. Hàm số gián đoạn tại x = 4. III. Hàm số liên tục trên (-vc;4). IV. Hàm số liên tục trên (4;+vc).

Xem trước nội dung

Mã Đề 111 (1/6)

SỞ GD&ĐT TỈNH THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ

MÃ ĐỀ 111

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: Đạo hàm của hàm số 3 1 2 1 x y x

   là:

A)

 

2 5

2 1 x 

B)

 

2 1

2 1 x 

C)

 

2 1

2 1 x 

D)

 

2 5

2 1 x 

Câu 2: Đạo hàm của hàm số sin y x  là:

A) cos x  B) 2 1 sin x  C) cos x D) 2 1 cos x

Câu 3: Cho phương trình     2 2020 2019 3 2 . 1 2 1 0 m m x x x      .Tìm tất cả các giá trị của m để

phương trình có nghiệm ?

A) 2 \ 1; 3 m          B) m   C) 2 1; 3 m m   D) 0

1

m

m

    

Câu 4: Cho hàm số 

2

2

4 ; 2 2 3 ; 2

x x f x x m m x

          

. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số liên tục tại 2 x 

A) 1

4

m

m

    

B) 1

4

m

m

    

C) 1

0

m

m

    

D) 0

4

m

m

    

Câu 5: Cho hình lập phương . ABCD EFGH có cạnh bằng 3 a . Ta có . DC EG 

bằng

A) 2 3 a B) 2 3a C)

2 3

2 a D)

2 3

3 a

Câu 6: Giá trị của

2

2 2 3 lim 1 x

x x x 

   bằng:

A) 2 B) 3  C)  D) 1

2

Câu 7: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại A và cạnh bên SAvuông góc với mặt phẳng đáy ( ) ABC (minh họa hình bên). Khẳng định nào sau đây sai ?

A) ( ) ( ) SAB SAC  B) ( ) ( ) ABC SBC  C) ( ) ( ) SAC ABC  D) ( ) ( ) SAB ABC 

Câu 8: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , 2 AB a  , 2 3 BC a  . Biết rằng mặt bên ( ) SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy ( ) ABC . Gọi M là trung điểm của BC . Cô-sin của góc giữa hai đường thẳng SC và AM bằng

A) 4

7 B) 1

7

C) 2

7

D) 2

7

Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng 3 a , số đo góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng A) 0 60 B) 0 45 C) 0 30 D) 0 75

Mã Đề 111 (2/6)

Câu 10: Cho hàm số   ; u u x v v x   là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định.

Công thức nào sau đây sai ? A)  ' ' ' u v u v    B)   . ' '. ' u v u v 

C)   . ' . ' k u k u  với k là hằng số D)  

1 ' . '. ; * n n u n u u n   

Câu 11:

2

3 7 lim 2 x

x x  

  bằng bao nhiêu ?

A)  B) 3 C) 7

2 D) 

Câu 12: Cho lăng trụ tam giác . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, A A A B A C      và hai mặt phẳng ( ) AA B B  , ( ) AA C C  vuông góc với nhau. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A C  và BC .

A) a B) 6 3 a C) 2 a D) 3

4

a

Câu 13: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  2 1 f x x x    tại điểm có hoành độ 0x là

A)    

0

0 0

1 xf x y f x x

   B)    

0

0 0

1 xf x y f x x

   C)    

0

0 0

1 xf x y f x x

   D)    

0

0 0

1 xf x y f x x

  

Câu 14: Cho hình chóp đều .S ABCD . Góc giữa các cạnh bên và mặt phẳng đáy là góc nào sau đây ?

A)  SAC B)  SAB C)  SAD D)  BAD

Câu 15: Cho hàm số  4 2 1 2 1 4 y x x C    . Tiếp tuyến của đường cong  C tại giao điểm của nó với

trục tung có hệ số góc bằng: A) 1  B) 0 C) 1 D) 2 Câu 16: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sau đây sai?

A) Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì nó cũng vuông góc với cạnh thứ ba của tam giác đó. B) Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy. C) Hai đường thẳng ,a b cùng vuông góc với đường thẳng c thì hai đường thẳng ,a b song song với nhau. D) Đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng ( )  thì đường thẳng  vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) .

Câu 17: Đặt

3

2 0

cos cos

x

x x M lim x 

  . Khi đó:

A) 5 12 M  B) 1 4 M  C) 5 12 M  D) 1 12 M 

Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB a  , 2 BC a  . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy   ABCD và 15 SA a  . Tính góc tạo bởi đường

thẳng SC và mặt phẳng   ABCD .

A) 0 45 B) 0 90 C) 0 60 D) 0 30

Câu 19: Cho hàm số  3 2 1 3 1 3 y x x x C     . Tiếp tuyến của đường cong  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.